Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đầu tư trực tiếp nước
Luận án: Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đầu tư trực tiếp nước ngoài của một số nước châu á và giải pháp cho việt nam. Xem tóm tắt và
Số trang
209
Thời gian đọc
32 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Tác động của FDI và những thách thức kinh tế xã hội nảy sinh
- Số trang:
- 209 trang
- Chuyên ngành:
- Kinh tế
- Tác giả:
- Trần Quang Thắng
Tóm tắt nội dung luận án
I.Tác động của FDI và những thách thức kinh tế xã hội nảy sinh
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là động lực quan trọng cho tăng trưởng kinh tế. FDI mang lại vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lý. Tuy nhiên, nó cũng tạo ra nhiều thách thức phát triển cho nước tiếp nhận. Các vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh đòi hỏi sự quản lý nhà nước hiệu quả. Luận án này phân tích sâu sắc các tác động hai mặt của FDI. Nó làm rõ tính tất yếu khách quan của những thách thức đó. Sự nhận diện sớm giúp xây dựng chính sách phù hợp. Mục tiêu là tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu rủi ro. Các vấn đề này bao gồm áp lực cạnh tranh, mất cân đối cơ cấu kinh tế, và các tác động tiêu cực về xã hội, môi trường. Việc giải quyết các thách thức này là nền tảng để đạt được phát triển bền vững.
1.1. Tổng quan FDI và áp lực cạnh tranh doanh nghiệp
FDI là một kênh vốn quan trọng. Nó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nước tiếp nhận. Tuy nhiên, FDI cũng tạo ra nhiều thách thức phát triển. Các doanh nghiệp trong nước đối mặt với áp lực cạnh tranh lớn. Nhiều doanh nghiệp nhỏ có nguy cơ bị loại khỏi thị trường. Điều này ảnh hưởng đến sự biến đổi cơ cấu kinh tế. Cần có chính sách hỗ trợ phù hợp. Cải cách kinh tế cần hướng đến một môi trường cạnh tranh lành mạnh. Sự phát triển không đồng đều tạo ra bất bình đẳng xã hội.
1.2. Vấn đề chuyển giá công nghệ lạc hậu và môi trường
Hiện tượng chuyển giá trong các công ty xuyên quốc gia phổ biến. Nó gây thất thoát nguồn thu ngân sách. Nhiều dự án FDI mang công nghệ lạc hậu. Công nghệ này tiêu tốn năng lượng. Nó cũng gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Điều này đi ngược lại mục tiêu phát triển bền vững. Nước tiếp nhận cần tăng cường quản lý nhà nước. Quy trình cấp phép cần chặt chẽ hơn. Thách thức này đòi hỏi chính sách hiệu quả để bảo vệ môi trường.
1.3. Bất cập về lao động và nguy cơ thâm hụt thương mại
Các điều kiện sinh hoạt, làm việc cho người lao động chưa đảm bảo. Tranh chấp lao động thường xuyên xảy ra. Điều này làm tăng bất bình đẳng xã hội. Chính sách an sinh xã hội cần được cải thiện. FDI còn tiềm ẩn nguy cơ gây thâm hụt thương mại. Đặc biệt là ở các nước nhập khẩu nhiều linh kiện, phụ tùng. Thách thức này đòi hỏi sự điều chỉnh chính sách vĩ mô. Cần tạo ra một môi trường làm việc công bằng và an toàn.
II.Kinh nghiệm quản lý FDI từ Châu Á và bài học hội nhập
Nhiều quốc gia Châu Á đã đạt được thành công lớn trong thu hút và quản lý FDI. Tuy nhiên, họ cũng đối mặt với những vấn đề kinh tế xã hội tương tự. Việc nghiên cứu kinh nghiệm của các nước này mang lại bài học quý giá. Nó giúp Việt Nam xây dựng các giải pháp hiệu quả. Các chính sách thu hút FDI cần đi đôi với cơ chế kiểm soát chặt chẽ. Điều này nhằm ngăn chặn các tác động tiêu cực. Kinh nghiệm quốc tế cho thấy tầm quan trọng của quản lý nhà nước. Nó cũng nhấn mạnh vai trò của cải cách kinh tế. Những bài học này giúp Việt Nam đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế một cách chủ động và bền vững. Cần học hỏi cách giải quyết vấn đề bất bình đẳng xã hội và xóa đói giảm nghèo.
2.1. Chính sách thu hút FDI và những vấn đề chung
Nhiều nước châu Á đã thành công trong thu hút FDI. Chính sách ưu đãi đầu tư đóng vai trò quan trọng. Tuy nhiên, họ cũng gặp phải các vấn đề chung. Áp lực cạnh tranh nội địa là một ví dụ. Mất cân đối cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng cũng xảy ra. Hiện tượng chuyển giá làm giảm thu ngân sách. Chuyển giao công nghệ lạc hậu vẫn còn. Vấn đề ô nhiễm môi trường là thách thức lớn. Các nước cần kinh nghiệm quản lý nhà nước hiệu quả. Điều này giúp đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.
2.2. Vấn đề đặc thù Tranh chấp lao động và tham nhũng
Ngoài các vấn đề chung, một số nước châu Á đối mặt thách thức đặc thù. Tranh chấp lao động nảy sinh thường xuyên. Điều này phản ánh bất bình đẳng xã hội. Điều kiện làm việc chưa được đảm bảo. Một số trường hợp, tham nhũng cũng là vấn đề nghiêm trọng. Nó ảnh hưởng đến môi trường đầu tư. Chính sách an sinh xã hội cần được củng cố. Cần có giải pháp minh bạch hóa quy trình. Vấn đề này có thể cản trở phát triển bền vững.
2.3. Bài học về cải cách kinh tế cho Việt Nam
Kinh nghiệm các nước châu Á cung cấp bài học quý báu. Cần sàng lọc dự án FDI kỹ lưỡng. Ưu tiên công nghệ cao và thân thiện môi trường. Tăng cường năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp trong nước. Cải cách kinh tế cần toàn diện. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước. Điều này giúp Việt Nam xử lý tốt hơn các thách thức phát triển. Chính sách cần hướng tới phát triển bền vững. Đây là chìa khóa để hội nhập kinh tế quốc tế thành công.
III.Phân tích vấn đề FDI tại Việt Nam Biến đổi cơ cấu kinh tế
Việt Nam đã thu hút một lượng lớn FDI trong những năm qua. Vốn FDI đóng góp quan trọng vào tăng trưởng kinh tế. Nó thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Tuy nhiên, FDI cũng bộc lộ những hạn chế. Nhiều vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh. Điều này cần được phân tích kỹ lưỡng. Từ đó, xây dựng các giải pháp phù hợp với bối cảnh Việt Nam. Các thách thức bao gồm sức ép cạnh tranh, vấn đề chuyển giá, công nghệ lạc hậu. Ngoài ra, còn có các vấn đề về lao động, môi trường. Cần có cái nhìn toàn diện để quản lý FDI hiệu quả. Điều này góp phần vào sự biến đổi cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực và phát triển bền vững.
3.1. Tổng quan FDI tại Việt Nam và đóng góp thực tiễn
FDI đóng góp đáng kể vào tăng trưởng kinh tế Việt Nam. Nó tạo việc làm, chuyển giao công nghệ. FDI thúc đẩy xuất khẩu, cải thiện cán cân thanh toán. Tuy nhiên, quá trình thu hút FDI cũng tạo ra nhiều thách thức phát triển. Cần đánh giá toàn diện tác động của FDI. Điều này giúp tối ưu hóa lợi ích từ vốn đầu tư nước ngoài. Hướng tới một nền kinh tế bền vững. Sự phát triển này cần gắn liền với xóa đói giảm nghèo.
3.2. Sức ép cạnh tranh chuyển giá và công nghệ cũ
FDI tạo sức ép cạnh tranh lớn lên doanh nghiệp nội địa. Nhiều doanh nghiệp Việt Nam khó cạnh tranh về vốn, công nghệ. Hiện tượng chuyển giá vẫn phức tạp. Nó gây thất thu ngân sách nhà nước. Chuyển giao công nghệ lạc hậu là một vấn đề. Các dự án FDI gây ô nhiễm môi trường. Điều này ảnh hưởng đến phát triển bền vững. Cần có giải pháp cải cách kinh tế mạnh mẽ. Quản lý nhà nước cần tăng cường để đối phó với thách thức này.
3.3. Tình trạng lao động môi trường và nguy cơ thâm hụt
Điều kiện sinh hoạt, làm việc của người lao động tại nhiều doanh nghiệp FDI còn bất cập. Tranh chấp lao động thường xuyên xảy ra. Điều này làm gia tăng bất bình đẳng xã hội. Các vấn đề môi trường nảy sinh từ FDI cần được giải quyết. Nguy cơ thâm hụt thương mại từ hoạt động FDI cũng cần quan tâm. Chính sách an sinh xã hội cần được tăng cường. Quản lý nhà nước cần chặt chẽ hơn. Điều này giúp kiểm soát đô thị hóa và nông thôn.
IV.Giải pháp phát triển bền vững FDI Nâng cao quản lý nhà nước
Để tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu rủi ro từ FDI, Việt Nam cần có các giải pháp toàn diện. Việc nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước là yếu tố then chốt. Chính sách cần ưu tiên các dự án FDI chất lượng cao. Cần chú trọng yếu tố công nghệ, môi trường và liên kết với kinh tế trong nước. Các giải pháp phải đồng bộ trên nhiều lĩnh vực. Từ hoàn thiện thể chế đến nâng cao năng lực thực thi. Mục tiêu là định hướng FDI phục vụ phát triển bền vững. Nó cũng nhằm giải quyết hiệu quả các vấn đề kinh tế xã hội. Việc tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm quốc tế là cần thiết. Đồng thời, phải phù hợp với điều kiện đặc thù của Việt Nam. Điều này góp phần vào cải cách kinh tế sâu rộng.
4.1. Định hướng chiến lược và ưu tiên công nghệ cao
Việt Nam cần xây dựng định hướng chiến lược rõ ràng cho FDI. Cần ưu tiên các dự án công nghệ cao, thân thiện môi trường. Sàng lọc kỹ lưỡng các dự án đầu tư. Tránh thu hút công nghệ lạc hậu gây ô nhiễm. Điều này giúp đạt được mục tiêu phát triển bền vững. Chính sách cần tập trung vào chất lượng, không chỉ số lượng. Đây là yếu tố then chốt để xử lý các thách thức phát triển. Cải cách kinh tế cần hướng tới mục tiêu này.
4.2. Giải pháp xử lý vấn đề kinh tế xã hội chung
Các giải pháp cần tập trung vào nâng cao năng lực cạnh tranh doanh nghiệp nội địa. Khuyến khích liên kết giữa doanh nghiệp FDI và trong nước. Kiểm soát chặt chẽ vấn đề chuyển giá. Hạn chế chuyển giao công nghệ lạc hậu. Đảm bảo tuân thủ các quy định về môi trường. Cải thiện chính sách an sinh xã hội. Giúp xóa đói giảm nghèo hiệu quả hơn. Điều này sẽ giảm bất bình đẳng xã hội. Cải cách kinh tế cần đi kèm với các giải pháp này.
4.3. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và nhận thức
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước là ưu tiên hàng đầu. Cần hoàn thiện khung pháp lý về FDI. Tăng cường năng lực giám sát và thanh tra. Có tư duy đúng đắn về vai trò của FDI. Điều này giúp Việt Nam chủ động hơn trong hội nhập kinh tế quốc tế. Cải cách kinh tế cần đồng bộ. Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ, ngành. Mục tiêu là giảm thiểu các thách thức phát triển. Cần có nhận thức rõ ràng về vai trò đô thị hóa và nông thôn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (209 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bội LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các số liệu và trích dẫn ñã sử dụng trong Luận án là hoàn toàn trung thực, chính xác. Các kết quả nghiên cứu của Luận án ñã ñược tác giả công bố trên tạp chí khoa học, không trùng lặp với bất kỳ công trình nào khác. Tác giả Luận án Trần Quang Thắng ii MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN.
ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. v DANH MỤC CÁC BẢNG. viii DANH MỤC CÁC BIỂU ðỒ, HÌNH.
ix PHẦN MỞ ðẦU. NHỮNG VẤN ðỀ KINH TẾ XÃ HỘI NẢY SINH TRONG FDI. FDI và tính tất yếu khách quan của những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh. Tổng quan về FDI.
Tác ñộng của FDI ñối với nước tiếp nhận. Tính tất yếu khách quan của những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI. Những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh chung trong FDI ở các nước. Tạo áp lực cạnh tranh ñối với các doanh nghiệp của nước tiếp nhận ñầu tư.
Tạo ra sự mất cân ñối về cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng của nước tiếp nhận ñầu tư. Xuất hiện tình trạng chuyển giá trong nội bộ các công ty xuyên quốc gia. Chuyển giao công nghệ lạc hậu. Không ñáp ứng các ñiều kiện sinh hoạt và làm việc cho người lao ñộng.
Gây ô nhiễm môi trường sinh thái. Những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI mang tính ñặc thù ở một số nước. Nguy cơ gây thâm hụt thương mại ở nước tiếp nhận ñầu tư. Phát sinh các vấn ñề tranh chấp lao ñộng.
Các vấn ñề xã hội nảy sinh khác. Tác ñộng tiêu cực của những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh ñối với các nước ñang phát triển. Tác ñộng về kinh tế. Tác ñộng về xã hội, môi trường .40 CHƯƠNG 2: KINH NGHIỆM XỬ LÝ NHỮNG VẤN ðỀ KINH TẾ XÃ HỘI NẢY SINH TRONG FDI Ở MỘT SỐ NƯỚC CHÂU Á.
Khái quát về FDI ở một số nước châu Á. Tình hình thu hút FDI ở một số nước châu Á. Chính sách thu hút FDI ở một số nước châu Á. Những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh chung trong FDI ở một số nước châu Á.
Tạo áp lực cạnh tranh, nguy cơ làm phá sản một số doanh nghiệp trong nước. Tạo ra mất cân ñối về cơ cấu kinh tế theo ngành và vùng lãnh thổ. Xuất hiện hiện tượng chuyển giá trong các công ty xuyên và ña quốc gia. Chuyển giao công nghệ lạc hậu, tiêu tốn nhiều năng lượng, nhiên liệu.
Gây ô nhiễm môi trường sinh thái. Không ñáp ứng về ñiều kiện sinh hoạt và làm việc cho người lao ñộng. Những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh mang tính ñặc thù trong FDI ở một số nước châu Á. Phát sinh tranh chấp, xung ñột giữa chủ sử dụng lao ñộng và người lao ñộng.
Tác ñộng xấu tới cán cân thanh toán. Các vấn ñề xã hội nảy sinh khác, ñặc biệt là tệ tham nhũng. Kinh nghiệm giải quyết các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI ở một số nước châu Á và bài học rút ra cho Việt Nam. Những biện pháp giải quyết các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI ở một số nước châu Á.
Bài học rút ra cho Việt Nam.89 CHƯƠNG 3: NHỮNG VẤN ðỀ KINH TẾ XÃ HỘI NẢY SINH TRONG FDI TẠI VIỆT NAM GIAI ðOẠN 2001 - 2010. Khái quát về FDI tại Việt Nam. Chính sách thu hút FDI của Việt Nam. Tình hình thu hút vốn FDI tại Việt Nam.
ðánh giá những ñóng góp của FDI ñối với Việt Nam. Những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh chung trong FDI tại Việt Nam. Tạo sức ép cạnh tranh giữa doanh nghiệp FDI với doanh nghiệp trong nước. Làm mất cân ñối giữa các ngành, vùng kinh tế.
Tình trạng chuyển giá “lỗ giả lãi thật”. Góp phần chuyển giao công nghệ lạc hậu. Những bất cập về ñiều kiện sinh hoạt và làm việc cho người lao ñộng. Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
Một số vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI mang tính ñặc thù tại Việt Nam. Tranh chấp lao ñộng giữa chủ sử dụng lao ñộng và người lao ñộng. Nguy cơ góp phần tạo ra thâm hụt thương mại. Những vấn ñề xã hội nảy sinh khác, ñặc biệt là tệ tham nhũng.
Nguyên nhân làm nảy sinh những vấn ñề kinh tế xã hội trong FDI tại Việt Nam.141 CHƯƠNG 4: QUAN ðIỂM VÀ GIẢI PHÁP XỬ LÝ NHỮNG VẤN ðỀ KINH TẾ XÃ HỘI NẢY SINH TRONG FDI TẠI VIỆT NAM ðẾN NĂM 2020. Dự báo triển vọng FDI vào Việt nam và những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI ñến năm 2020. Quan ñiểm xử lý, phòng ngừa những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI tại Việt Nam ñến năm 2020. Xây dựng ñịnh hướng chiến lược và lộ trình giải quyết, phòng ngừa các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI.
Coi trọng và tập trung xử lý các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI. Tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm của các nước trong việc xử lý các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI. Chú trọng sàng lọc các dự án FDI và ñặt yếu tố công nghệ lên ưu tiên hàng ñầu. Các giải pháp xử lý và phòng ngừa những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI tại Việt Nam.
Các giải pháp ñối với những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh chung trong FDI tại Việt Nam. Một số giải pháp ñối với những vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh mang tính ñặc thù trong FDI tại Việt Nam. Một số kiến nghị ñiều kiện thực hiện các giải pháp. Cần có tư duy, nhận thức ñúng, ñầy ñủ ñối với việc thu hút FDI và xử lý các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh từ FDI.
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong thu hút FDI và giải quyết các vấn ñề kinh tế xã hội nảy sinh trong FDI. 171 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ. 173 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 174 v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt ASEAN Association of South East Asian Hiệp hội các quốc gia ðông Nam Á Nations APEC Asia-Pacific Economic Co- Diễn ñàn kinh tế Châu Á Thái operation Bình Dương ASEM Asean European Meeting Diễn ñàn hợp tác kinh tế Á - Âu BOT Built – Operating - Transfer Xây dựng - Kinh doanh-Chuyển giao BT Built – Transfer Xây dựng-Chuyển giao BTO Built – Transfer - Operating Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh CIEM Central Institute of Economic Viện Nghiên cứu quản lý Kinh tế Management Trung ương CIF Cost Insurance Freight Giá hàng + bảo hiểm + cước phí CNH Công nghiệp hóa CNTT Công nghệ thông tin DAðT Dự án ñầu tư DTAs Double Taxation Agreement Hiệp ñịnh tránh ñánh thuế 2 lần ðTNN ðầu tư nước ngoài FDI Foreign Direct Investment ðầu tư trực tiếp nước ngoài FOB Free on Board Giao hàng lên tàu GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội GSO Tổng cục thống kê GTGT Giá trị gia tăng HðH Hiện ñại hóa IFC International Financial Công ty Tài chính Quốc tế Corporation vi IGAs Investment Guaranted Hiệp ñịnh ñảm bảo ñầu tư Agreements IMF International Moneytary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế JETRO Japan External Trade Tổ chức Xúc tiến thương mại Nhật Organization Bản KCN Khu Công nghiệp KCX Khu Chế xuất KTQT Kinh tế Quốc tế LHQ Liên Hiệp Quốc M&A Merger and Acquisitions Sát nhập và mua lại MIDA Malaysian Industrial Cục phát triển Công nghiệp Development Authority Malaysia MITI Ministry of International Trade Bộ Công nghiệp và Thương mại and Industry Malaysia Quốc tế Malaysia MNCs Multi national Corporations Các Công ty ña quốc gia MOFTEC Ministry of Foreign Trade and Bộ hợp tác kinh tế và mậu dịch ñối Economic Co-operation ngoại Trung Quốc NDT Nhân dân tệ NEP New Economic Policy Chính sách kinh tế mới NHTW Ngân hàng Trung ương ODA Offical Development Assistance Vốn hỗ trợ phát triển chính thức OECD Organisation of Economic Tổ chức hợp tác và phát triển kinh Cooperation and Development tế PSDC Penang Skill Development Trung tâm phát triển kỹ năng Centre Penang QLNH Quản lý ngoại hối R&D Reaseach and Development Nghiên cứu và Phát triển RM Ringit Malaysia Ringít vii SEZ Special Economic Zone Khu ñặc khu kinh tế TFP Total Factors Productivity Năng xuất các nhân tố tổng hợp TK Tài khoản TNCs Transnational Corporations Các tập ñoàn xuyên Quốc gia TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNHH Trách nhiệm hữu hạn UNCTAD United Nations Conference on Tổ chức Liên Hợp Quốc về Trade and Development Thương mại và Phát triển USD United State Dolla ðơn vị tiền tệ của Mỹ VCCI Phòng Công nghiệp và Thương mại Việt Nam VNCI Dự án sáng kiến cạnh tranh Việt Nam WB World Bank Ngân hàng thế giới WFOE Wholly foreign-owned Doanh nghiệp 100% nước ngoài enterprises WTO World Trade Organisation Tổ chức thương mại thế giới XHCN Xã hội chủ nghĩa XNK Xuất nhập khẩu viii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Tổng vốn FDI trong giai ñoạn 2001 - 2010 .2: Nhóm 10 quốc gia ñầu tư lớn nhất vào Malaysia trong giai ñoạn 2003 - 2007.3: Quy mô các vụ M&A ở Trung Quốc trong giai ñoạn 1997 - 2005.4: Cơ cấu FDI theo ngành ở Malaysia giai ñoạn 2003 - 2007 .5: Lượng vốn FDI vào Malaysia phân theo các bang giai ñoạn 1990 – 1997.1: Mức ưu ñãi thuế thu nhập doanh nghiệp.2: Thời gian miễn tiền thuê ñất.3: Vốn ñầu tư nước ngoài theo hình thức lũy kế (chỉ tính dự án còn hiệu lực ñến ngày 23/6/2011).4: Kết quả ñiều tra về sức ép cạnh tranh ñối với doanh nghiệp .5: Kết quả khảo sát doanh nghiệp FDI trong giai ñoạn 1996 - 2001 .6 : Số doanh nghiệp thua lỗ giai ñoạn 2006 – 2008 .7: Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp phân theo hình thức sở hữu.8: Năng suất gia tăng của vốn FDI trong giai ñoạn 2001 - 2008 .9: Ước tính khối lượng chất thải rắn từ các KCN phía Nam năm 2008126 Bảng 3.10: Thu nhập bình quân của người lao ñộng trong các KCN ở Hà Nội.11: Thu nhập của công nhân theo khảo sát năm 2009 .12: Cán cân thương mại của khu vực FDI giai ñoạn 2000 - 2010 .13: Tốc ñộ tăng trưởng nhập khẩu của doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp FDI trong giai ñoạn 2001 - 2008 .137 ix DANH MỤC CÁC BIỂU ðỒ, HÌNH Biểu ñồ 2.1: Lượng vốn FDI thực hiện của Trung Quốc giai ñoạn 1979 - 2008 .2: Dòng vốn FDI vào Malaysia trong giai ñoạn 1971 - 1996 .3: Dòng vốn FDI vào Malaysia trong giai ñoạn 1997 - 2009 .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Trần Quang Thắng (n.d.). Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nhung-van-de-kinh-te-xa-hoi-nay-sinh-trong-dau-tu-truc-tiep-nuoc-ngoai-cua-mot-so-nuoc-chau-a-va-giai-phap-cho-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đầu tư trực tiếp nước ngoài của một số nước châu á và giải pháp cho việt nam. Xem tóm tắt và
Luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" có 209 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ những vấn đề kinh tế xã hội nảy sinh trong đ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.