Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của vật liệu nanospinen
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của vật liệu nanospinen bậc ba ab2o4 a cu2 zn2 b al3 cr3 trong phản ứng oxidehydro hóa etylben
Năm xuất bản
Số trang
229
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Tổng quan vật liệu nanospinel và phản ứng xúc tác
- Số trang:
- 229 trang
- Trường:
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Hóa hữu cơ
- Tác giả:
- Nguyễn Hồng Vinh
- Năm:
- 2011
Tóm tắt nội dung luận án
I.Tổng quan vật liệu nanospinel và phản ứng xúc tác
Luận án tiến sĩ này tập trung vào tổng hợp và đánh giá tính chất xúc tác của vật liệu nanospinel AB2O4 (A = Cu2+, Zn2+; B= Al3+, Cr3+). Nghiên cứu ứng dụng các vật liệu này trong phản ứng oxidehydro hóa ethylbenzene (EB) thành styren (ST). Phần này cung cấp cái nhìn tổng quan về nhu cầu styren, các phương pháp sản xuất, đặc điểm của vật liệu spinel và nanospinel, cùng với cơ chế phản ứng oxidehydro hóa EB.
1.1. Nhu cầu styren và phương pháp sản xuất chính
Styren là một monome quan trọng. Nó được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp polymer. Nhu cầu styren toàn cầu rất lớn. Sản xuất styren chủ yếu từ ethylbenzene (EB). Các phương pháp sản xuất truyền thống có nhược điểm. Phương pháp dehydro hóa xúc tác là phổ biến. Phương pháp oxydehydro hóa EB (ODH EB) là hướng nghiên cứu mới. Phương pháp này giúp khắc phục giới hạn nhiệt động lực học. Nó cũng giảm sự tạo thành cốc. Hiệu suất sản xuất styren được cải thiện.
1.2. Tổng quan về vật liệu spinel và nanospinel
Vật liệu spinel AB2O4 có cấu trúc tinh thể đặc trưng. Cấu trúc này chứa các hốc tứ diện và bát diện. Cation kim loại phân bố trong các hốc này. Sự phân bố cation ảnh hưởng đến tính chất. Spinen là vật liệu với nhiều ứng dụng. Ứng dụng phổ biến trong xúc tác và điện tử. Xúc tác nano là lĩnh vực phát triển. Vật liệu nanospinel có diện tích bề mặt lớn. Kích thước hạt nano cải thiện hoạt tính. Tính chất vật lý và tính chất hóa học của nanospinel rất đặc biệt.
1.3. Cơ chế phản ứng oxidehydro hóa etylbenzen
Phản ứng dehydro hóa EB tạo styren. Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt. Oxydehydro hóa sử dụng oxy làm chất oxy hóa. Phản ứng này là tỏa nhiệt. Oxy hóa EB xảy ra trên bề mặt xúc tác. Cơ chế xúc tác có thể liên quan đến oxy lattice. Các trung tâm axit-bazơ trên bề mặt vật liệu xúc tác đóng vai trò quan trọng. Hiểu rõ cơ chế giúp thiết kế vật liệu hiệu quả. Nó giúp tối ưu hóa hiệu suất xúc tác.
II.Chế tạo và điều chế vật liệu nanospinel AB2O4
Nghiên cứu tập trung vào quy trình tổng hợp hóa học hiệu quả để chế tạo vật liệu nanospinel AB2O4. Phần này mô tả chi tiết phương pháp thủy nhiệt, các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt và cấu trúc vật liệu. Đồng thời, các nghiên cứu về biến đổi ion trong cấu trúc spinel được trình bày, nhằm mục đích tối ưu hóa tính chất và hoạt tính xúc tác.
2.1. Phương pháp tổng hợp nanospinel thủy nhiệt
Vật liệu nanospinel ZnCr2O4 và ZnAl2O4 được tổng hợp. Phương pháp thủy nhiệt được lựa chọn. Phương pháp này kiểm soát kích thước hạt tốt. Hóa chất tinh khiết được sử dụng. Quy trình tổng hợp bao gồm bước thủy nhiệt và nung. Nhiệt độ và thời gian thủy nhiệt được tối ưu. Điều này nhằm tạo ra hạt nano đồng nhất. Quá trình tổng hợp được thực hiện cẩn thận.
2.2. Khảo sát yếu tố ảnh hưởng kích thước hạt nanospinel
Các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt được nghiên cứu. Nhiệt độ xử lý sau thủy nhiệt (nhiệt độ nung) là một yếu tố. Thời gian nung cũng rất quan trọng. Nhiệt độ thủy nhiệt trong autoclave ảnh hưởng đến sự hình thành pha. Thời gian thủy nhiệt quyết định độ kết tinh. pH của môi trường thủy nhiệt kiểm soát sự tạo mầm. Nồng độ ion Zn2+ ảnh hưởng đến sự phát triển hạt. Điều này giúp kiểm soát kích thước nanospinel.
2.3. Biến đổi ion trong cấu trúc spinel AB2O4
Nghiên cứu biến đổi ion hóa trị 3 được thực hiện. (Zn)td(CrxAl2-x)bdO4 được điều chế. Tỷ lệ x được thay đổi. Mục đích là khảo sát ảnh hưởng của Cr và Al. Nghiên cứu biến đổi ion hóa trị II cũng được tiến hành. (Zn1-xCux)Td(Al2)BdO4 là vật liệu được tổng hợp. Sự thay thế Zn bằng Cu được xem xét. Biến đổi này nhằm điều chỉnh tính chất điện tử. Nó cũng ảnh hưởng đến hoạt tính xúc tác.
III.Đặc trưng vật liệu nanospinel và tính chất hóa lý
Sau khi tổng hợp hóa học, các vật liệu nanospinel AB2O4 được đặc trưng bằng nhiều kỹ thuật phân tích tiên tiến. Phần này trình bày các kết quả về cấu trúc tinh thể, hình thái học, thành phần hóa học, diện tích bề mặt và tính axit của vật liệu. Các tính chất vật lý và tính chất hóa học này là cơ sở để giải thích hoạt tính xúc tác của nanospinel.
3.1. Phân tích nhiệt và cấu trúc tinh thể nanospinel
Phân tích nhiệt trọng lượng (DTG), nhiệt vi sai (DTA), quét nhiệt vi sai (DSC) được thực hiện. Các phân tích này xác định quá trình chuyển pha. Chúng cũng giúp xác định vùng nhiệt độ nung tối ưu. Nhiễu xạ tia X (XRD) xác nhận cấu trúc spinel. XRD cung cấp thông tin về độ tinh thể. Nó cũng cho biết kích thước tinh thể trung bình. Các kết quả này chứng minh sự hình thành pha spinel mong muốn.
3.2. Cấu trúc hình thái và thành phần nanospinel
Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) và quét (SEM) quan sát hình thái vật liệu. Các hình ảnh cho thấy vật liệu có kích thước nano. Phân tích phổ tán xạ năng lượng tia X (EDX) xác định thành phần nguyên tố. EDX kiểm tra sự có mặt của các ion mong muốn. Phổ hồng ngoại (IR) cung cấp thông tin về liên kết. Các dao động đặc trưng của spinel được quan sát. Điều này xác nhận thành công của quá trình tổng hợp.
3.3. Đặc tính bề mặt và tính axit của vật liệu xúc tác
Phương pháp Brunauer-Emmett-Teller (BET) đo diện tích bề mặt riêng. Vật liệu nanospinel có diện tích bề mặt lớn. Điều này là đặc trưng của vật liệu nano. Phân tích TPD-NH3 xác định tính axit của bề mặt. TPD-NH3 đánh giá số lượng và độ mạnh của các tâm axit. Các tâm axit là quan trọng cho phản ứng xúc tác. Tính chất vật lý và tính chất hóa học này ảnh hưởng đến hoạt tính xúc tác.
IV.Hoạt tính và hiệu suất xúc tác oxidehydro hóa EB
Nghiên cứu đánh giá chi tiết hoạt tính xúc tác của các vật liệu nanospinel AB2O4 trong phản ứng oxidehydro hóa EB. Phần này trình bày các kết quả về độ chuyển hóa, độ chọn lọc và hiệu suất styren. Đồng thời, khảo sát ảnh hưởng của các điều kiện phản ứng, độ bền và khả năng tái sinh của xúc tác. Các thảo luận về cơ chế xúc tác cũng được đưa ra để hiểu sâu sắc hơn về quá trình phản ứng.
4.1. Đánh giá hoạt tính và độ chọn lọc xúc tác nanospinel
Hoạt tính xúc tác của các nanospinel ZnCr2O4, ZnAl2O4 được khảo sát. Các vật liệu biến đổi ion cũng được đánh giá. Phản ứng oxidehydro hóa EB tạo styren. Độ chuyển hóa EB và độ chọn lọc styren được đo. Hiệu suất phản ứng (Y) là chỉ số quan trọng. Kết quả cho thấy các nanospinel có hoạt tính cao. Một số vật liệu thể hiện độ chọn lọc tốt.
4.2. Ảnh hưởng của điều kiện phản ứng và độ bền xúc tác
Nhiệt độ phản ứng có ảnh hưởng lớn. Hoạt tính xúc tác tăng theo nhiệt độ. Thời gian tiếp xúc (ttx) cũng được khảo sát. Thời gian tiếp xúc tối ưu hóa chuyển hóa. Tốc độ dòng oxi không khí ảnh hưởng đến hiệu suất. Nồng độ oxi quyết định quá trình oxy hóa. Độ bền xúc tác nanospinel ZnCr2O4 theo thời gian được đánh giá. Khả năng tái sinh của xúc tác cũng là một yếu tố quan trọng.
4.3. Thảo luận cơ chế phản ứng oxidehydro hóa EB
Cơ chế phản ứng oxidehydro hóa EB trên nanospinel AB2O4 được thảo luận. Các trung tâm hoạt động trên bề mặt xúc tác được đề xuất. Vai trò của oxy lattice trong quá trình dehydro hóa là điểm mấu chốt. Liên quan đến tính chất vật lý và tính chất hóa học của xúc tác. Hiểu rõ cơ chế giúp phát triển xúc tác mới. Mục tiêu là đạt được hiệu suất xúc tác cao hơn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (229 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ----*--- NGUYỄN HỒNG VINH NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ TÍNH CHẤT XÚC TÁC CỦA VẬT LIỆU NANOSPINEN BẬC BA AB2O4 (A = Cu2+, Zn2+; B= Al3+, Cr3+) TRONG PHẢN ỨNG OXIDEHYDRO HÓA ETYLBENZEN Chuyên ngành: Hóa hữu cơ Mã số: 62 44 27 01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. Hoa Hữu Thu 2. Ngô Thị Thuận HÀ NỘI – 2011 1 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA .1 LỜI CAM ĐOAN .4 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.8 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU.9 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.15 Chƣơng 1: TỔNG QUAN. Styren và nhu cầu styren .Sản xuất ST trong công nghiệp .Sản xuất ST theo phƣơng pháp dehydro hóa etylbenzen (EB).
Sản xuất ST theo phƣơng pháp dehydro hóa EB và oxi hóa hydro. Sản suất styren theo phƣơng pháp khác. Sản xuất ST theo phƣơng pháp oxidehydro hóa EB .Tổng quan xúc tác cho quá trình sản xuất ST từ EB.Tổng quan về spinen .Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự phân bố các cation trong cấu trúc spinen AB2O4. Các tính chất đặc trƣng của spinen 2-3 .1 Tổng quan về xúc tác nano (nanocatalysts) .2 Tổng hợp các xúc tác nano (nanocatalysts) .Tổng hợp các xúc tác nanospinen .4 Các tính chất của xúc tác nanospinen .Các ứng dụng khác của nanospinen .49 1 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.Cơ chế phản ứng dehydro hóa EB .49 Chƣơng 2: THỰC NGHIỆM.
Tổng hợp nanospinen ZnCr2O4. Khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ và thời gian xử lý sau thủy nhiệt. Khảo sát các yếu tố ảnh hƣởng đến kích thƣớc hạt nanospinen ZnCr2O4. Tổng hợp nanospinen ZnAl2O4.
Hóa chất sử dụng. Khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ và thời gian xử lý sau khi thủy nhiệt (nhiệt độ và thời gian nung). Khảo sát các yếu tố ảnh hƣởng đến kích thƣớc hạt nanospinen ZnAl2O4. Biến đổi ion hóa trị 3 ở hốc bát diện (Zn)td(CrxAl2-x)bdO4.
Biến đổi ion hóa trị II trong hốc tứ diện (Zn1-xCux)Td(Al2)BdO4. Khảo sát hoạt tính xúc tác của các nanospinen trong phản ứng oxidehydro hóa EB. Khái niệm chung. Độ chon lọc phản ứng (S).
Hiệu suất phản ứng (Y). Thời gian tiếp xúc (ttx). Thiết bị phản ứng. CÁC KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .1 Tổng hợp và đặc trƣng các xúc tác nanospinen AB2O4 theo phƣơng pháp thuỷ nhiệt .Tổng hợp nanospinen ZnCr2O4 .Các kết quả phân tích nhiệt.
Ảnh hƣởng của nhiệt độ xử lý sau thủy nhiệt (nhiệt độ nung). Ảnh hƣởng của thời gian xử lý nhiệt (thời gian nung) đến kích thƣớc hạt nanospinen ZnCr2O4 .Kết quả phân tích IR .67 2 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các kết quả đặc trƣng tính axit của nanospinen .2 Các yếu tố ảnh hƣởng tới kích thƣớc hạt nanospinen .1 Ảnh hƣởng của nhiệt độ thuỷ nhiệt.2 Ảnh hƣởng của thời gian thuỷ nhiệt .3 Ảnh hƣởng của pH thuỷ nhiệt .4 Ảnh hƣởng của nồng độ ion Zn2+ .3 Tổng hợp nanospinen ZnAl2O4 .1 Các kết quả phân tích nhiệt xác định vùng nhiệt độ xử lý gel sau khi sử lý thủy nhiệt trong autoclave. Ảnh hƣởng của nhiệt độ nung sau thuỷ nhiệt .3 Kết quả TEM .Kết quả phân tích IR.
Kết quả phân tích EDX. Kết quả xác định đặc trƣng hấp phụ khí NH3 của các nanospinen ZnAl2O4 .7 Kết quả xác định diện tích bề mặt riêng của nanospinen ZnAl2O4 .4 Các yếu tố ảnh hƣởng đến kích thƣớc hạt nanospinen ZnAl2O4 .1 Nhiệt độ thuỷ nhiệt trong autoclave .2 Ảnh hƣởng của thời gian thuỷ nhiệt .3 Ảnh hƣởng của pH thuỷ nhiệt .4 Ảnh hƣởng của nồng độ ion Zn2+. Biến đổi ion hoá trị 3 ở hốc bát diện (Zn)td(CrxAl2-x)bdO4. Các kết quả phân tích nhiệt và XRD.
Các kết quả nghiên cứu xúc tác (Zn)td(CrxAl2-x)bdO4 .2 Các kết quả phân tích IR. Các kết quả đo BET, TPD-NH3. Biến đổi ion kim loại ở hốc tứ diện (Zn1-xCux)Td(Al2)BdO4. Các kết quả nhiễu xạ tia X của các xúc tác (Zn1-xCux)Td(Al2)BdO4 .2 Các kết quả SEM, TEM .3 Các kết quả đo BET và TPD-NH3 .98 3 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
Kết quả nghiên cứu độ hoạt động xúc tác nanospinen trong phản ứng oxi dehydro hoá EB thành ST. Ảnh hƣởng của nhiệt độ phản ứng. Ảnh hƣởng của nhiệt độ phản ứng đến độ hoạt động xúc tác của nanospinen ZnCr2O4. Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến hoạt tính xúc tác nanospinen ZnAl2O4.
Khảo sát hoạt tính các xúc tác nanospinen ZnAl2-xCrxO4 và Zn1-xCuxAl2O4. Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tiếp xúc trên xúc tác nanospinen ZnCr2O4 .3 Khảo sát sự ảnh hƣởng của tốc độ dòng oxi không khí tới phản ứng oxidehydro hoá EB trên xúc tác nanospinen ZnCr2O4. Độ bền xúc tác nanospinen ZnCr2O4 theo thời gian .5 Khả năng tái sinh của xúc tác .6 Thảo luận cơ chế phản ứng oxidehydro hoá EB trên xúc tác nanospinen AB2O4 .123 DANH MỤC CÁC BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ .125 LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .125 TÀI LIỆU THAM KHẢO .…139 4 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BET Bimauer-Emmett-Teller (Phƣơng pháp xác định bề mặt riêng theo BET) DSC Differential Scanning Calorimetry (Phân tích nhiệt vi sai quét) DTA Defferential thermal analysis (Phân tích nhiệt vi sai) DTG Differential thermal Gravimetry (Phân tích nhiệt trọng lƣợng) EB Etylbenzen EDX Energy Disiersive X-Ray Spectrormetry (Phổ tán xạ năng lƣợng X) GC.MS Gas chromatography-mass spectrometry (Phƣơng pháp phân tích sắc ký khí khối phổ) IR Phƣơng pháp phổ hồng ngoại SB Styben SEM Scanning Electronic Microscopy (Kính hiển vi điện tử quét) ST Styren TA Thermal analysis (Phân tích nhiệt) TEM Transmation Electronic Microscopy (Kính hiển vi điện tử truyền qua) TGA Thermal Gravimetric analysis (Phân tích nhiệt trọng lƣợng) TPD- NH3 Temperature programmed Desorption of NH3 (Phƣơng pháp giải hấp NH3 theo chƣơng trình nhiệt độ) TPR-H2 XRD Temperature programmed Reduction by hydrogen (Chƣơng trình khử bằng hidro theo nhiệt độ) XRD X-ray Diffraction (Phƣơng pháp nhiễu xạ tia X) 5 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Sơ đồ phản ứng dehydro hoá etylbenzen thành ST. Hiệu suất styren trong dehydro hóa etylbenzen phụ thuộc vào nhiệt độ phản ứng và tác nhân dehydro hóa.
Cơ chế oxidehydro hóa etylbenzen thành styren trên cốc hoạt tính. Độ chuyển hóa EB phụ thuộc vào hàm lƣợng V2O5 trong xúc tác MgO/V2O5.5: Mô tả cấu trúc tinh thể lập phƣơng tâm mặt của spinen AB2O4 .6 Mô hình mixen nghịch đảo. Cấu trúc của AOT (Bis (2- etylhexyl sunfosuccinat). Sơ đồ lò phản ứng thủy nhiệt dòng liên tục để sản xuất hạt nano oxit hỗn hợp Ce1-xZrxO2.1 Sơ đồ chung tổng hợp thủy nhiệt cải tiến nanospinen AB2O4 (A=Zn2+, Cu2+; B = Cr3+, Al3+) .2 Sơ đồ thiết bị phản ứng ống dòng để khảo sát hoạt tính xúc tác nanospiel.
Phổ phân tích nhiệt DSC-TGA của mẫu gel Zn(OH)2. Ảnh TEM của mẫu ZnCr2O4 đƣợc xử lý nhiệt ở 5000C, trong 5 giờ. Phổ IR của mẫu nanospinen ZnCr2O4. Phổ EDX của nanospinen ZnCr2O4.
Giản đồ TPD-NH3 của ZnCr2O4. Nhiễu xạ đồ của các nanospinen Z.C(7)(5) đƣợc xử lý ở các nhiệt độ khác nhau.10 Phổ phối hợp XRD của các nanospinen ZnCr2O4 thu đƣợc theo thời gian thuỷ nhiệt khác nhau.11 Phổ phối hợp XRD của các nanospinen ZnCr2O4 theo pH thuỷ nhiệt khác nhau từ 5 đến 9.12 Ảnh SEM của mẫu nanospinen ZnCr2O4 điều chế ở pH =7, nồng độ Zn2+=0.77 6 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.13 Ảnh hƣởng của nồng độ Zn2+ đến sự hình thành nanospinen ZnCr2O4. Phổ phân tích nhiệt DSC-TGA của mẫu gel Zn(OH)2. Phổ nhiễu xạ tia X của các mẫu rắn ZnAl2O4.
a) Các mẫu rắn ZnAl2O4 đƣợc xử lý ở 5 h với các nhiệt độ khác nhau từ 600C đến 6000C. b)Mẫu rắn ZnAl2O4 đƣợc xử lý ở 6000C, 5 giờ. Ảnh TEM của mẫu ZnAl2O4 đƣợc xử lý nhiệt ở 5000C, trong 5 giờ. Phổ IR của mẫu nanospinen ZnAl2O4 đƣợc xử lý ở 500oC, trong 5 giờ.
Phổ EDX của nanospinen ZnAl2O4. Giản đồ TPD-NH3 của ZnAl2O4. Đẳng nhiệt hấp phụ - giải hấp nitơ ở - 196oC. Phổ phối hợp XRD của các nanospinen ZnAl2O4 đƣợc xử lý thuỷ nhiệt ở các nhiệt độ khác nhau.
Phổ phối hợp XRD của các nanospinen khác nhau ở các thời gian xử lý nhiệt khác nhau trong autoclave, tại 150oC. Phổ phối hợp XRD của các nanospinen ở các pH khác nhau. Giản đồ nhiễu xạ tia X của ZnAl2O4 ở các nồng độ mol Zn2+ khác nhau. Phổ IR phối hợp của các mẫu nanospinen ZnCrxAl2-xO4.
Đồ thị biểu diễn lƣợng tâm axit yếu và mạnh theo hàm lƣợng mol Cr 3+ thay thế Al3+ trong ZnAl2O4. Phổ phối hợp XRD của các mẫu nanospinen Zn1-xCuxAl2O4 với các x khác nhau. Ảnh TEM (a), SEM (b) của nanospinen Zn0. Giản đồ TPD-NH3 của nanospinen Zn1-xCuxAl2O4.
Đồ thị biểu diễn ảnh hƣởng của nhiệt độ phản ứng đến độ chuyển hoá, độ chọn lọc, hiệu suất phản ứng của xúc tác nanospinen ZnCr2O4 (tốc độ nạp EB 1mlh-1, oxi không khí 1,2 l/h, khối lƣợng xúc tác 1.32 Đồ thị biểu diễn ảnh hƣởng của nhiệt độ đến độ chuyển hoá, độ chọn lọc và hiệu suất của phản ứng oxidehydro hóa EB thành ST trên xúc tác nanospinen ZnAl2O4.103 7 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Ảnh hƣởng của thời gian tiếp xúc đến hoạt tính xúc tác nanospinen ZnCr2O4. Ảnh hƣởng của tốc độ dòng oxi không khí tới hoạt tính xúc tác nanospinen ZnCr2O4.35 Đồ thị biểu diễn độ bền xúc tác nanospinen ZnCr2O4 theo thời gian (với tốc độ nạp EB 1 ml.h-1, lƣu lƣợng không khí 1.36 Đồ thị biểu diễn khả năng tái sinh xúc tác nanospinen ZnCr2O4 .119 8 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1:Thành phần của xúc tác oxidehydro hóa EB thành ST. Hiệu quả của các xúc tác khác nhau trong phản ứng oxidehydro hoá EB thành ST.Các phƣơng pháp điều chế ST từ EB và các đặc trƣng của chúng.
Mức độ nghịch đảo của một số spinen 2-3.5 Năng lƣợng bền vững (kJ/mol) của các cation A2+ chiếm các hốc T và B3+ chiếm các hốc O trong cấu trúc tinh thể spinen 2-3. Số nguyên tử trên bề mặt Ns, số nguyên tử trong thể tích Nv và tỷ lệ phần Ns trăm số nguyên tử .100 trên bề mặt các hạt nano Ga, As có cấu trúc mạng lƣới Nv kim cƣơng dạng lập phƣơng.7 Diện tích bề mặt riêng của hạt nano Ga.As ở các dạng khác nhau phụ thuộc vào kích thƣớc hạt.Các đặc trƣng của các nanospinen bậc 3 MFe2O4 (M= Cu, Zn, Cd và Mg). Những hạt nanospinen đƣợc bền vững bởi ion solvat hoá. Các đặc trƣng của xúc tác Fe2O3/Al2O3 và FeO/SiO2, độ hoạt động xúc tác và độ chọn lọc của chúng trong phản ứng oxi dehydro hóa EB thành ST với sự có mặt của CO2.
Bảng so sánh thông số dhkl của nanospinen ZnCr2O4 tổng hợp với các thông số tìm ra từ PDF của máy XRD D8- 5005 Advance Bruker .2 Ảnh hƣởng của nhiệt độ thuỷ nhiệt tới kích thƣớc hạt nanospinen ZnCr2O4.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Hồng Vinh (2011). Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nghien-cuu-tong-hop-va-tinh-chat-xuc-tac-cua-vat-lieu-nanospinen-bac-ba-ab2o4-a-cu2-zn2-b-al3-cr3-trong-phan-ung-oxidehydro-hoa-etylbenzen
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của vật liệu nanospinen bậc ba ab2o4 a cu2 zn2 b al3 cr3 trong phản ứng oxidehydro hóa etylben
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2011.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" thuộc chuyên ngành Hóa hữu cơ. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" có 229 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tổng hợp và tính chất xúc tác của" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.