Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất phục vụ ổn định dân
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất phục vụ ổn định dân cư biên giới trên địa bàn tỉnh cao bằng. Xem tóm tắt và tải về tại Lua
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
253
Thời gian đọc
38 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Thực trạng sử dụng đất và dân cư vùng biên giới Cao Bằng
- Số trang:
- 253 trang
- Trường:
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Chuyên ngành:
- Quản lý đất đai
- Tác giả:
- Nguyễn Đắc Hậu
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I.Thực trạng sử dụng đất và dân cư vùng biên giới Cao Bằng
Luận án phân tích sâu thực trạng sử dụng đất tại tỉnh Cao Bằng, đặc biệt tại khu vực biên giới. Nghiên cứu đánh giá chi tiết tình hình phân bố dân cư biên giới. Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ổn định dân cư cho an ninh quốc phòng. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng đất. Từ đó, xác định những thách thức và cơ hội trong quản lý đất đai. Nghiên cứu cung cấp bức tranh tổng quan về nguồn lực đất đai. Giúp hiểu rõ bối cảnh phát triển vùng biên giới. Thực trạng sử dụng đất ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân. Việc ổn định dân cư biên giới đòi hỏi chính sách đất đai phù hợp. Dữ liệu thực tế được thu thập và phân tích kỹ lưỡng. Đây là nền tảng cho mọi đề xuất sau này.
1.1. Phân tích thực trạng sử dụng đất tỉnh Cao Bằng
Cao Bằng có đặc điểm địa hình phức tạp. Diện tích đất nông nghiệp bị chia cắt. Đất rừng chiếm tỷ lệ lớn. Nghiên cứu khảo sát chi tiết các loại hình sử dụng đất. Bao gồm đất ở, đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp. Biến động sử dụng đất được theo dõi qua các giai đoạn. Xu hướng chuyển đổi mục đích sử dụng đất được đánh giá. Nguyên nhân của biến động bao gồm cả yếu tố tự nhiên và nhân tạo. Hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp còn thấp ở nhiều nơi. Cần cải thiện quy hoạch sử dụng đất để tối ưu hóa nguồn lực. Việc đánh giá nguồn lực đất đai là bước quan trọng. Nó giúp nhận diện tiềm năng và hạn chế của đất đai địa phương.
1.2. Tình hình phân bố dân cư biên giới và ổn định dân cư
Dân cư biên giới Cao Bằng chủ yếu là các dân tộc thiểu số. Phân bố dân cư không đồng đều. Nhiều khu vực thưa dân, hạ tầng còn kém. Tình trạng di cư tự do gây khó khăn trong quản lý. Chính sách ổn định dân cư đã được triển khai. Tuy nhiên, hiệu quả chưa đạt kỳ vọng ở một số nơi. Việc bố trí đất ở, đất sản xuất còn nhiều vướng mắc. Sinh kế người dân phụ thuộc nhiều vào đất đai. Cần có giải pháp quản lý đất đai bền vững. Mục tiêu là đảm bảo cuộc sống ổn định cho người dân. Ổn định dân cư biên giới góp phần giữ vững an ninh quốc phòng. Phân tích GIS được sử dụng để trực quan hóa phân bố dân cư. Đây là công cụ hữu ích cho quy hoạch sử dụng đất.
II.Đánh giá các mô hình ổn định dân cư biên giới và hiệu quả
Luận án tiến hành đánh giá bốn mô hình ổn định dân cư biên giới điển hình. Các mô hình này đang được triển khai tại Cao Bằng. Mỗi mô hình có đặc điểm riêng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội. Việc đánh giá dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau. Bao gồm hiệu quả sử dụng đất, mức độ ổn định sinh kế. Phân tích các yếu tố thành công và hạn chế của từng mô hình. Phát hiện những bài học kinh nghiệm quý giá. Điều này giúp rút ra những giải pháp quản lý đất đai tốt hơn. Mục tiêu là nhân rộng các mô hình hiệu quả. Đồng thời, điều chỉnh những mô hình chưa phù hợp. Đánh giá giúp tối ưu hóa chính sách đất đai. Đảm bảo sử dụng đất bền vững. Kết quả đánh giá là cơ sở khoa học cho các đề xuất sau này.
2.1. Phân tích hiệu quả sử dụng đất của các mô hình
Hiệu quả sử dụng đất được đánh giá định lượng và định tính. Các chỉ số như năng suất cây trồng, thu nhập từ đất được tính toán. So sánh giữa các mô hình cho thấy sự khác biệt rõ rệt. Mô hình phát triển dịch vụ, cửa khẩu thường có hiệu quả kinh tế cao. Mô hình vùng cao, núi đá đối mặt nhiều thách thức hơn. Đất sản xuất nông nghiệp tại các mô hình được phân tích kỹ. Cách thức quy hoạch sử dụng đất ảnh hưởng lớn đến hiệu quả. Chính sách đất đai hỗ trợ sản xuất được xem xét. Kết quả cho thấy cần điều chỉnh chính sách phù hợp từng loại hình đất đai. Việc đánh giá nguồn lực đất đai giúp định hướng phát triển.
2.2. Bài học từ thành công và hạn chế của mô hình ổn định
Các mô hình thành công thường có sự đồng bộ về quy hoạch sử dụng đất. Kèm theo là chính sách đất đai linh hoạt. Hạ tầng được đầu tư đầy đủ. Người dân được hỗ trợ về kỹ thuật, vốn sản xuất. Hạn chế thường xuất phát từ thiếu vốn, thiếu đất sản xuất. Địa hình khó khăn cũng là một trở ngại. Một số mô hình chưa thực sự đảm bảo sử dụng đất bền vững. Điều này dẫn đến nguy cơ suy thoái tài nguyên. Cần rút kinh nghiệm để tránh lặp lại sai lầm. Các giải pháp quản lý đất đai cần được cải thiện. Đảm bảo tính khả thi và hiệu quả lâu dài. Phân tích GIS giúp đánh giá tác động của các mô hình.
III.Đề xuất quy hoạch sử dụng đất bền vững cho dân cư biên giới
Luận án đưa ra các đề xuất cụ thể về quy hoạch sử dụng đất. Mục tiêu là phục vụ ổn định dân cư biên giới. Đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững. Các đề xuất dựa trên phân tích thực trạng và đánh giá mô hình. Cân nhắc yếu tố địa hình, khí hậu, tài nguyên đất đai. Đảm bảo hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường. Các giải pháp quản lý đất đai được đề xuất toàn diện. Bao gồm cả cấp độ vĩ mô và vi mô. Chính sách đất đai cần được điều chỉnh cho phù hợp. Điều này giúp tối ưu hóa việc sử dụng đất. Đồng thời, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân. Đề xuất sử dụng đất bền vững là trọng tâm của nghiên cứu.
3.1. Đề xuất giải pháp quy hoạch sử dụng đất theo vùng đặc thù
Quy hoạch sử dụng đất cần phân biệt theo từng vùng. Vùng cửa khẩu cần ưu tiên đất thương mại, dịch vụ. Vùng núi đá, vùng cao cần tập trung vào đất lâm nghiệp, nông nghiệp chuyên canh. Đất ở cần được bố trí tập trung, có quy hoạch rõ ràng. Phân tích GIS được sử dụng để xây dựng các kịch bản quy hoạch. Đảm bảo tính hợp lý và khả thi. Các giải pháp quản lý đất đai cần tích hợp. Tránh chồng chéo, mâu thuẫn giữa các quy hoạch. Việc đánh giá nguồn lực đất đai là căn cứ cho quy hoạch. Đảm bảo sử dụng đất bền vững, hiệu quả. Chính sách đất đai cần hỗ trợ người dân chuyển đổi cơ cấu sản xuất.
3.2. Giải pháp tăng cường hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp
Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất. Phát triển các loại cây trồng, vật nuôi phù hợp. Khuyến khích mô hình nông nghiệp sạch, hữu cơ. Cần có chính sách đất đai khuyến khích tích tụ ruộng đất. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng thủy lợi. Đào tạo nâng cao năng lực cho người nông dân. Đảm bảo đầu ra ổn định cho nông sản. Hiệu quả sử dụng đất sẽ được cải thiện đáng kể. Đồng thời, giúp người dân ổn định sinh kế. Các giải pháp quản lý đất đai cần đơn giản, dễ thực hiện. Quy hoạch sử dụng đất cần linh hoạt, thích ứng biến đổi khí hậu.
IV.Giải pháp quản lý đất đai và phát triển bền vững vùng biên giới
Luận án đề xuất các giải pháp quản lý đất đai tổng thể. Nhằm thúc đẩy phát triển bền vững khu vực biên giới. Các giải pháp này bao gồm hoàn thiện chính sách pháp luật. Nâng cao năng lực cán bộ quản lý đất đai. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai cho người dân. Đặc biệt chú trọng đến việc huy động nguồn lực đầu tư. Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội. Đảm bảo an sinh xã hội cho dân cư biên giới. Mục tiêu cuối cùng là xây dựng một khu vực biên giới vững mạnh. Đời sống người dân được nâng cao. Môi trường được bảo vệ. Việc sử dụng đất bền vững là chìa khóa cho sự phát triển này. Các đề xuất có tính thực tiễn cao.
4.1. Hoàn thiện chính sách đất đai và khung pháp lý liên quan
Chính sách đất đai cần được rà soát, điều chỉnh kịp thời. Đảm bảo phù hợp với đặc thù vùng biên giới. Cần có chính sách ưu đãi về đất cho người dân. Nhất là những hộ gia đình gặp khó khăn. Pháp luật về quản lý đất đai cần rõ ràng, minh bạch. Giảm thiểu các thủ tục hành chính. Tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước. Chống lấn chiếm, tranh chấp đất đai. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người dân. Chính sách đất đai phải tạo động lực cho đầu tư. Thu hút doanh nghiệp phát triển sản xuất. Góp phần vào sử dụng đất bền vững. Các giải pháp quản lý đất đai cần được giám sát chặt chẽ.
4.2. Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý và quy hoạch đất đai
Phân tích GIS là công cụ mạnh mẽ. Giúp lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất chính xác. Hỗ trợ dự báo biến động sử dụng đất trong tương lai. Nâng cao khả năng ra quyết định trong quy hoạch sử dụng đất. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai số hóa. Tăng cường khả năng giám sát, kiểm tra việc tuân thủ quy hoạch. Cung cấp thông tin đất đai kịp thời cho người dân và nhà đầu tư. Ứng dụng GIS giúp đánh giá nguồn lực đất đai hiệu quả hơn. Đồng thời, cải thiện toàn diện công tác quản lý đất đai. Việc sử dụng công nghệ giúp tăng cường tính minh bạch, giảm thiểu sai sót.
4.3. Nâng cao năng lực quản lý và sự tham gia của cộng đồng
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý đất đai. Nâng cao chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp. Tăng cường sự phối hợp giữa các cấp, các ngành. Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào quy hoạch sử dụng đất. Lắng nghe ý kiến người dân. Đảm bảo tính công bằng, dân chủ. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về pháp luật đất đai. Về lợi ích của sử dụng đất bền vững. Cộng đồng là nhân tố quan trọng trong thực hiện các giải pháp. Sự tham gia của họ giúp chính sách đất đai đi vào cuộc sống. Nâng cao hiệu quả quản lý đất đai tổng thể.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (253 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộHỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ NGUYỄN ĐẮC HẬU NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2022 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ NGUYỄN ĐẮC HẬU NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG Chuyên ngành: Quản lý đất đai Mã số: 9.03 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Nguyễn Thị Vòng HÀ NỘI - 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các số liệu và kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực và chưa từng được sử dụng để bảo vệ bất cứ học vị nào khác. Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Tác giả luận án Nguyễn Đắc Hậu i LỜI CẢM ƠN Trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án này, ngoài sự nỗ lực của bản thân, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ đạo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến: + PGS. Nguyễn Thị Vòng, Học viện Nông nghiệp Việt Nam là người thầy hướng dẫn tận tình, chỉ dạy, động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận án. + Ban Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Ban Quản lý đào tạo, tập thể các thầy cô Bộ môn Quy hoạch đất đai, Khoa Tài Nguyên và Môi trường, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã giúp đỡ, đóng góp ý kiến và tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành luận án này.
+ Tập thể Lãnh đạo và cán bộ công chức, viên chức sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng, UBND huyện: Thạch An, Phục Hoà, Hạ Lang, Trùng Khánh, Trà Lĩnh, Hà Quảng, Thông Nông, Bảo Lạc và Bảo Lâm đã giúp đỡ, hỗ trợ tôi trong thời gian tôi thực hiện nghiên cứu. + Tập thể Lãnh đạo và cán bộ công chức, viên chức Ủy ban dân tộc Chính phủ đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu. + Xin bày tỏ lòng biết ơn tới gia đình và bạn bè đã động viên hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu này. Tôi xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Nghiên cứu sinh Nguyễn Đắc Hậu ii MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình.
ix Trích yếu luận án. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Tổng quan tài liệu. Cơ sở lý luận về sử dụng đất phục vụ ổn định dân cư biên giới.
Cơ sở lý luận về sử dụng đất đai. Sử dụng đất. Chính sách ổn định dân cư vùng biên giới của các tổ chức quốc tẾ và một số nước trên thế giới. Một số khái niệm về phân bố dân cư.
Chính sách ổn định dân cư vùng biên giới của các tổ chức quốc tế. Bài học kinh nghiệm quốc tế về chính sách ổn định dân cư vùng biên giới. Chính sách ổn định dân cư vùng biên giới của Việt Nam. Chính sách pháp luật về phát triển kinh tế, xã hội vùng dân tộc thiểu số và ổn định dân cư vùng biên giới.
Chính sách định canh định cư, ổn định dân cư. Tình hình thực hiện ổn định dân cư vùng biên giới Việt Trung giai đoạn 2005 - 2019. Định hướng nghiên cứu. Nhận xét về tổng quan tài liệu.
Định hướng nghiên cứu. Khung logic nghiên cứu. Nội dung và phương pháp nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Cao Bằng và vùng Biên giới Việt Trung. Thực trạng sử dụng đất và ổn định dân cư vùng biên giới Cao Bằng. Đánh giá một số đề án mô hình ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng. Đề xuất bố trí và giải pháp ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp điều tra, thu thập thông tin. Phương pháp áp dụng thang đo Likert để đánh giá.
Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp. Phương pháp sử dụng công nghệ GIS thành lập bản đồ. Phương pháp tham vấn chuyên gia. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Đặc điểm Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Cao Bằng và vùng biên giới Việt - Trung. Đặc điểm chung tỉnh Cao Bằng. Đặc điểm vùng biên giới Việt - Trung tỉnh Cao Bằng. Thực trạng sử dụng đất và ổn định dân cư vùng biên giới Cao Bằng.
Thực trạng sử dụng đất tỉnh Cao Bằng. Thực trạng phân bố dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng. Đánh giá một số đề án mô hình ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng. Mô hình ổn định dân cư có phát triển dịch vụ, cửa khẩu (MH1).
Mô hình ổn định dân cư vùng cao, núi đá (MH2). Mô hình ổn định dân cư vùng cao khó khăn (MH3). Mô hình ổn định dân cư xã vùng thấp bằng (MH4). Đánh giá chung về 4 mô hình.
Đề xuất sử dụng đất và giải pháp ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng. Đề xuất sử dụng đất ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng. Đề xuất sử dụng đất nông nghiệp phục vụ ổn định dân cư biên giới Cao Bằng. Đề xuất giải pháp ổn định dân cư biên giới tỉnh Cao Bằng.
Kết luận và đề nghị. 150 Danh mục công trình khoa học công bố liên quan đến luận án. 151 Tài liệu tham khảo. 152 Phần phụ lục.
162 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BVTV Bảo vệ thực vật CN-TTCN Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp CHXHCN Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nan DT Diện tích DTTS Dân tộc thiểu số ĐCĐC Định canh định cư ĐVT Đơn vị tính FAO Tổ chức nông lương thế giới GCNQSDĐ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất GTGT Giá trị gia tăng GTNC Giá trị ngày công GTNT Giao thông nông thôn GTSX Giá trị sản xuất HQĐV Hiệu quả đồng vốn HQMT Hiệu quả môi trường HQXH Hiệu quả xã hội KT-XH Kinh tế - Xã hội KH Kế hoạch NSTW Ngân sách trung ương SCN Sau Công nguyên TCN Trước Công nguyên UBND Ủy ban nhân dân VACR Vườn ao chuồng rừng XD Xây dựng vi DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 2. Kết quả thực hiện bố trí ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung giai đoạn 2005-2019. Kết quả thực hiện xây dựng cơ sở hạ tầng các xã biên giới Việt - Trung giai đoạn 2005 - 2019. Kết quả phát triển sản xuất các xã biên giới Việt - Trung giai đoạn 2005 - 2019.
Thực hiện vốn đầu tư bố trí ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung giai đoạn 2005 - 2019. Thống kê số lượng phiếu khảo sát đánh giá ảnh hưởng của việc sử dụng đất đến tình hình ổn định dân cư. Thống kê số lượng phiếu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng và đề xuất sử dụng đất nông nghiệp phục vụ ổn định dân cư biên giới. Thống kê số lượng phiếu khảo sát đánh giá mô hình đề xuất dân cư biên giới.
Một số chỉ tiêu kinh tế, xã hội tỉnh Cao Bằng. Một số chỉ tiêu kinh tế, xã hội vùng biên giới tỉnh Cao Bằng. Biến động sử dụng đất tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2010 - 2019. Biến động sử dụng đất các huyện biên giới tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2010 - 2019.
Tình hình biến động sử dụng đất các xã biên giới tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2010 - 2019. Hiện trạng và biến động sử dụng đất các xã biên giới huyện Trùng Khánh giai đoạn 2010 - 2018. Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây trồng chính năm 2018 các xã biên giới huyện Trùng Khánh. Hiện trạng loại/kiểu sử dụng đất tại các xã biên giới huyện Trùng khánh.
Hiệu quả kinh tế các kiểu sử dụng đất tại các xã biên giới huyện Trùng Khánh. Hiệu quả xã hội của các kiểu sử dụng đất huyện Trùng Khánh. Hiệu quả môi trường các kiểu sử dụng đất tại các xã biên giới huyện Trùng Khánh. Kết quả đánh giá tổng hợp hiệu quả các kiểu sử dụng đất tại các xã biên giới huyện Trùng Khánh.
Tổng hợp tình hình di dân tự do vùng biên giới và kết quả bố trí ổn định dân cư biên giới (di dân ra biên giới) tỉnh Cao Bằng. Hiện trạng dân số, số hộ trên vùng biên giới tỉnh Cao Bằng. Đánh giá về phong tục tập quán trong sử dụng đất của đồng bào DTTS vùng biên giới Cao Bằng. Thực trạng cấp giấy chứng nhận và chuyển quyền sử dụng của các hộ gia đình vùng biên giới Cao Bằng.
Đánh giá thực trạng và nguyên nhân thiếu đất ở, đất sản xuất của đồng bào DTTS. Đánh giá thực trạng thực hiện chính sách và mức độ phù hợp của chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất cho đồng bào DTTS ở vùng biên giới Cao Bằng. Đánh giá hiệu quả hoạt động hỗ trợ đất ở, đất sản xuất của các hộ gia đình, cá nhân. Dự kiến sản xuất trồng trọt mô hình xóm Lũng Lầu - Lũng Tàn.
Dự kiến sản xuất chăn nuôi xóm Lũng Lầu - Lũng Tàn. Một số chỉ tiêu chính đến năm 2030 của mô hình 1. Giá trị đền bù đất và hoa màu khu bố trí dân cư mô hình 1. Dự kiến sản xuất trồng trọt mô hình xóm Tả Cán.
Đề xuất sản xuất chăn nuôi xóm Tả Cán. Một số chỉ tiêu chính đến năm 2030 của mô hình 2. Giá trị đền bù đất và hoa màu khu dân cư xóm Tả Cán. Dự kiến sản xuất trồng trọt mô hình xóm Thôn Lũng.
Đề xuất chăn nuôi điểm xóm Thôn Lũng .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Đắc Hậu (2022). Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất [Luận án tiến sĩ, Học viện Nông nghiệp Việt Nam]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nghien-cuu-thuc-trang-va-de-xuat-su-dung-dat-phuc-vu-on-dinh-dan-cu-bien-gioi-tren-dia-ban-tinh-cao-bang
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất phục vụ ổn định dân cư biên giới trên địa bàn tỉnh cao bằng. Xem tóm tắt và tải về tại Lua
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" thuộc chuyên ngành Quản lý đất đai. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" có 253 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu thực trạng và đề xuất sử dụng đất" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.