Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn tỉnh thái nguyên. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Năm xuất bản
Số trang
205
Thời gian đọc
31 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Nghiên cứu cơ sở lý luận, thực tiễn tạo việc làm bền vững.
- Số trang:
- 205 trang
- Trường:
- Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
- Tác giả:
- Triệu Đức Hạnh
- Năm:
- 2012
Tóm tắt nội dung luận án
I.
Luận án trình bày tổng quan về việc làm bền vững. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn toàn diện về các khái niệm cốt lõi. Nó phân tích các lý thuyết liên quan đến thị trường lao động. Việc làm bền vững là mục tiêu quan trọng. Các yếu tố tác động đến tạo việc làm bền vững được xác định. Bối cảnh phát triển bền vững toàn cầu cũng được xem xét. Nghiên cứu tập trung vào việc tạo ra cơ hội việc làm ổn định, có thu nhập khá. Đảm bảo quyền lợi người lao động là ưu tiên hàng đầu. Nghiên cứu này đặt nền tảng cho các giải pháp thực tiễn. Nó khám phá cách thức đạt được mục tiêu tạo việc làm bền vững trong nhiều lĩnh vực. Mục tiêu cuối cùng là xây dựng nền tảng vững chắc cho các đề xuất chính sách việc làm hiệu quả, góp phần vào sự phát triển chung của xã hội và kinh tế.
1.1. Khái niệm nguyên tắc tạo việc làm bền vững.
Việc làm bền vững là khái niệm trung tâm của nghiên cứu. Nó bao gồm nhiều khía cạnh. Việc làm bền vững đảm bảo công việc ổn định, thu nhập đủ sống. Người lao động được hưởng các quyền cơ bản. Môi trường làm việc an toàn, lành mạnh là yếu tố cần thiết. Các nguyên tắc tạo việc làm bền vững được xác định rõ. Chúng bao gồm bình đẳng giới, không phân biệt đối xử. Bảo vệ môi trường cũng là một nguyên tắc quan trọng. Việc làm bền vững thúc đẩy phát triển kinh tế toàn diện. Nó giảm thiểu tác động tiêu cực đến xã hội. Mục tiêu là tạo ra việc làm có giá trị lâu dài. Việc làm bền vững không chỉ là số lượng, mà còn là chất lượng. Các giải pháp việc làm cần tuân thủ các nguyên tắc này. Chính sách việc làm phải hướng tới sự bền vững, tạo cơ hội cho mọi người lao động.
1.2. Kinh nghiệm tạo việc làm quốc tế trong nước.
Nghiên cứu tổng hợp kinh nghiệm từ các quốc gia. Các mô hình tạo việc làm bền vững hiệu quả được phân tích. Các chính sách việc làm thành công được rút ra. Bài học từ các nước phát triển rất giá trị. Kinh nghiệm trong nước cũng được xem xét kỹ lưỡng. Các địa phương đã áp dụng nhiều cách tiếp cận. Một số chương trình đào tạo nghề có hiệu quả. Các dự án hỗ trợ khởi nghiệp cũng mang lại kết quả tích cực. Việc làm xanh đang dần được quan tâm. Các mô hình doanh nghiệp xã hội cũng đang phát triển. Phân tích này giúp định hình các giải pháp phù hợp cho Việt Nam. Học hỏi từ thành công và thất bại là cần thiết. Tạo việc làm bền vững đòi hỏi sự linh hoạt trong chính sách. Nắm bắt các xu hướng thị trường lao động toàn cầu là một lợi thế.
II.
Luận án đánh giá sâu thực trạng thị trường lao động. Dữ liệu giai đoạn 2005-2009 được phân tích. Tình hình lao động nông thôn tại Thái Nguyên là trọng tâm. Các yếu tố như cơ cấu lao động, chất lượng nguồn nhân lực được xem xét. Tỷ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm được thống kê chi tiết. Điều kiện làm việc, thu nhập của người lao động cũng được đánh giá. Nghiên cứu chỉ ra những thách thức lớn. Việc làm không ổn định vẫn phổ biến. Thu nhập của lao động nông thôn còn thấp. Mục tiêu là hiểu rõ hơn các vấn đề tồn tại. Từ đó, đưa ra các giải pháp việc làm phù hợp. Việc làm bền vững là đích đến cuối cùng. Phân tích thực trạng giúp xác định các điểm yếu, điểm mạnh của thị trường lao động địa phương.
2.1. Phân tích thực trạng lao động việc làm nông thôn.
Tình hình lao động nông thôn Thái Nguyên được khảo sát. Số liệu về dân số, cơ cấu lao động được thu thập. Chất lượng lao động là một vấn đề quan trọng. Trình độ học vấn và kỹ năng còn hạn chế. Tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm diễn ra phức tạp. Nhiều người lao động không có việc làm ổn định. Thu nhập từ công việc nông nghiệp còn thấp. Các hoạt động phi nông nghiệp chưa phát triển mạnh. Nhu cầu việc làm mới rất lớn. Thị trường lao động nông thôn còn nhiều tiềm năng chưa khai thác. Giải pháp việc làm phải tính đến đặc thù khu vực này. Chính sách việc làm cần linh hoạt, phù hợp. Cần có sự đầu tư vào đào tạo nghề để nâng cao năng lực cho lao động nông thôn.
2.2. Đánh giá chất lượng việc làm thu nhập bền vững.
Chất lượng việc làm của lao động nông thôn được phân tích. Các yếu tố như quyền lợi, điều kiện làm việc được xem xét. Thu nhập ổn định là một chỉ số quan trọng. Mức sống của người lao động được đánh giá. Nhiều lao động không có bảo hiểm xã hội. Điều kiện lao động còn gặp nhiều khó khăn. Thu nhập không ổn định ảnh hưởng đến cuộc sống. Khả năng tiếp cận các dịch vụ xã hội còn hạn chế. Đảm bảo việc làm bền vững cần cải thiện các yếu tố này. Các chính sách việc làm phải hướng tới nâng cao chất lượng. Phát triển bền vững đòi hỏi sự công bằng trong việc làm. Cần có sự hỗ trợ để người lao động có thể đạt được thu nhập ổn định và có chất lượng cuộc sống tốt hơn.
III.
Luận án đề xuất nhiều giải pháp. Mục tiêu là tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn. Các chính sách việc làm được xây dựng. Phát triển kinh tế nhiều thành phần là định hướng cốt lõi. Khuyến khích đầu tư sản xuất, kinh doanh. Khôi phục ngành nghề truyền thống cũng được chú trọng. Phát triển các ngành nghề mới, có giá trị gia tăng cao. Các chương trình đào tạo nghề cần được nâng cấp. Hỗ trợ khởi nghiệp cho thanh niên nông thôn. Phát triển các doanh nghiệp xã hội. Các giải pháp này nhằm tăng cường cơ hội việc làm. Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân. Một chiến lược tổng thể là cần thiết để đạt được mục tiêu này.
3.1. Các chính sách việc làm phát triển thị trường lao động.
Các chính sách việc làm cần được cải thiện. Mục tiêu là tạo ra một thị trường lao động linh hoạt. Cần có sự kết nối chặt chẽ giữa cung và cầu. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thành lập doanh nghiệp. Giảm bớt các rào cản hành chính. Khuyến khích đầu tư vào các ngành nghề tiềm năng. Phát triển các trung tâm dịch vụ việc làm. Nâng cao năng lực tư vấn, giới thiệu việc làm. Các chính sách phải minh bạch, hiệu quả. Việc làm bền vững là kết quả của các chính sách đúng đắn. Việc này đòi hỏi sự phối hợp liên ngành chặt chẽ từ các cơ quan chức năng và doanh nghiệp.
3.2. Giải pháp hỗ trợ khởi nghiệp doanh nghiệp xã hội.
Khởi nghiệp là kênh tạo việc làm hiệu quả. Cần có các chương trình hỗ trợ tài chính. Đào tạo kỹ năng quản lý, kinh doanh là cần thiết. Khuyến khích đổi mới sáng tạo trong sản xuất. Phát triển các vườn ươm doanh nghiệp. Doanh nghiệp xã hội đóng vai trò quan trọng. Chúng tạo ra giá trị kinh tế và xã hội. Cần có khung pháp lý rõ ràng cho doanh nghiệp xã hội. Hỗ trợ về vốn, kỹ thuật cho các mô hình này. Việc làm bền vững có thể đến từ các mô hình kinh doanh mới. Các sáng kiến này cần được khuyến khích mạnh mẽ. Tạo điều kiện để người dân phát huy tinh thần tự chủ, tự tạo việc làm cho bản thân và cộng đồng.
3.3. Tăng cường đào tạo nghề kỹ năng làm việc mới.
Đào tạo nghề là chìa khóa nâng cao năng lực lao động. Các chương trình đào tạo cần phù hợp nhu cầu thị trường. Tập trung vào các kỹ năng mới, công nghệ hiện đại. Đào tạo lại cho lao động bị ảnh hưởng bởi chuyển đổi kinh tế. Hợp tác giữa nhà trường và doanh nghiệp là cần thiết. Cải thiện chất lượng giảng dạy, cơ sở vật chất. Tạo điều kiện cho lao động nông thôn tiếp cận đào tạo. Các khóa học ngắn hạn, linh hoạt. Việc làm bền vững đòi hỏi lực lượng lao động có trình độ cao. Nâng cao kỹ năng giúp người lao động thích ứng tốt hơn. Điều này giúp họ cạnh tranh hiệu quả trên thị trường lao động ngày càng biến động.
IV.
Phát triển kinh tế xanh là xu hướng toàn cầu. Nó mang lại cơ hội tạo việc làm xanh. Luận án nhấn mạnh tầm quan trọng của lĩnh vực này. Việc chuyển đổi sang nền kinh tế ít carbon. Giảm thiểu tác động môi trường. Tạo ra các việc làm mới trong năng lượng tái tạo. Quản lý chất thải, nông nghiệp hữu cơ. Các ngành công nghiệp xanh có tiềm năng lớn. Cần có chính sách hỗ trợ cụ thể. Đào tạo nguồn nhân lực cho các ngành này. Mục tiêu là hướng tới sự phát triển bền vững. Đảm bảo cuộc sống tốt đẹp cho thế hệ hiện tại và tương lai. Việc làm bền vững gắn liền với kinh tế xanh. Đây là một định hướng chiến lược quan trọng để bảo vệ môi trường và tạo ra giá trị kinh tế dài hạn.
4.1. Định hướng phát triển kinh tế xanh tạo việc làm xanh.
Định hướng phát triển kinh tế xanh là chiến lược dài hạn. Các ngành kinh tế thân thiện môi trường được ưu tiên. Khuyến khích đầu tư vào công nghệ sạch. Sử dụng tài nguyên hiệu quả. Phát triển năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió. Nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp công nghệ cao. Lâm nghiệp bền vững, du lịch sinh thái. Các ngành này tạo ra nhiều việc làm mới. Đây là những việc làm xanh, có tính bền vững cao. Cần có kế hoạch cụ thể để thúc đẩy. Việc làm bền vững cần song hành với bảo vệ môi trường. Các chính sách cụ thể cần được ban hành để hỗ trợ quá trình chuyển đổi này.
4.2. Chính sách ưu đãi hỗ trợ việc làm bền vững.
Chính phủ cần ban hành các chính sách ưu đãi. Hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực xanh. Giảm thuế, cho vay ưu đãi cho các dự án xanh. Tạo cơ chế khuyến khích người dân tham gia. Các chương trình đào tạo nghề cho việc làm xanh. Phát triển các quỹ hỗ trợ việc làm bền vững. Bảo trợ xã hội cho lao động chuyển đổi ngành nghề. Các chính sách này cần được thực hiện đồng bộ. Mục tiêu là tạo ra một môi trường thuận lợi. Việc làm bền vững sẽ trở thành hiện thực. Phát triển bền vững là mục tiêu chung. Việc này cần sự hợp tác của cả nhà nước, doanh nghiệp và cộng đồng để đạt được hiệu quả cao nhất.
V.
Luận án tập trung vào vai trò của đào tạo nghề. Khởi nghiệp và doanh nghiệp xã hội cũng là trọng tâm. Đây là ba trụ cột quan trọng trong tạo việc làm bền vững. Đào tạo nghề cung cấp kỹ năng thiết yếu. Khởi nghiệp tạo ra cơ hội mới. Doanh nghiệp xã hội giải quyết vấn đề xã hội, tạo thu nhập. Cần có sự liên kết chặt chẽ giữa các yếu tố này. Xây dựng một hệ sinh thái hỗ trợ toàn diện. Từ đó, nâng cao năng lực cạnh tranh của người lao động. Đảm bảo sự phát triển kinh tế bền vững. Các yếu tố này tạo nên một cơ cấu hỗ trợ vững chắc cho thị trường lao động.
5.1. Nâng cao chất lượng đào tạo nghề kỹ năng lao động.
Chất lượng đào tạo nghề cần được cải thiện. Các chương trình học phải đáp ứng yêu cầu thị trường. Đổi mới phương pháp giảng dạy. Đầu tư vào cơ sở vật chất, trang thiết bị. Đào tạo lại cho lực lượng lao động hiện có. Phát triển kỹ năng mềm cho người lao động. Kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện. Hợp tác với doanh nghiệp để thiết kế khóa học. Đảm bảo đầu ra có việc làm. Nâng cao năng lực thích ứng với sự thay đổi của công nghệ. Việc làm bền vững phụ thuộc vào chất lượng lao động. Việc này giúp người lao động có thể đáp ứng tốt hơn các yêu cầu của các ngành nghề mới nổi.
5.2. Khuyến khích khởi nghiệp đổi mới sáng tạo việc làm.
Khởi nghiệp là động lực tạo việc làm mới. Cần tạo môi trường thuận lợi cho người trẻ khởi nghiệp. Cung cấp các gói hỗ trợ tài chính, tư vấn pháp lý. Phát triển các chương trình ươm tạo, tăng tốc khởi nghiệp. Khuyến khích đổi mới sáng tạo trong mọi ngành nghề. Ứng dụng công nghệ vào sản xuất kinh doanh. Tạo ra các sản phẩm, dịch vụ độc đáo. Giảm rủi ro cho các dự án khởi nghiệp tiềm năng. Việc làm bền vững có thể đến từ những ý tưởng mới lạ. Đầu tư vào tinh thần doanh nhân là cần thiết. Chính sách việc làm cần tạo điều kiện cho các ý tưởng này phát triển và nhân rộng.
5.3. Phát triển doanh nghiệp xã hội kinh tế cộng đồng.
Doanh nghiệp xã hội là mô hình tiềm năng. Chúng giải quyết các vấn đề xã hội đồng thời tạo việc làm. Phát triển các mô hình kinh tế cộng đồng. Hỗ trợ các hợp tác xã, nhóm sản xuất địa phương. Cần có chính sách rõ ràng cho doanh nghiệp xã hội. Cung cấp vốn ban đầu và hỗ trợ kỹ thuật. Nâng cao năng lực quản lý cho các doanh nghiệp này. Tạo ra các sản phẩm, dịch vụ có giá trị xã hội. Góp phần vào sự phát triển bền vững của cộng đồng. Việc làm bền vững gắn liền với trách nhiệm xã hội. Sự phát triển của loại hình doanh nghiệp này góp phần đa dạng hóa thị trường lao động và giải quyết các vấn đề xã hội.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (205 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bội LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án này là trung thực và chưa hề ñược sử dụng ñể bảo vệ một học vị nào. Mọi nguồn số liệu và các thông tin trích dẫn trong luận văn ñã ñược chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2012 Tác giả luận án Triệu ðức Hạnh ii LỜI CẢM ƠN ðể hoàn thành luận án này, tôi ñã nhận ñược sự giúp ñỡ nhiệt tình của các cơ quan, các cấp lãnh ñạo và cá nhân. Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc và kính trọng tới tất cả các tập thể và cá nhân ñã tạo ñiều kiện giúp ñỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu.
Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn PGS. Vũ ðình Thắng; PGS. Vũ Thị Minh - Người ñã trực tiếp hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Viện ðào tạo Sau ñại học Trường ðại học Kinh tế Quốc dân cùng các thầy cô giáo, giáo sư, tiến sĩ ñã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu giúp tôi trong quá trình nghiên cứu.
Tôi xin trân trọng cảm ơn sự giúp ñỡ của các lãnh ñạo cơ quan: Bộ Lao ñộng Thương binh và Xã hội, Sở Lao ñộng Thương binh và Xã hội Thái Nguyên, Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Thái Nguyên, Cục thống kê tỉnh Thái Nguyên, Chi cục thống kê các huyện ðịnh Hóa, Phú Bình, Phú Lương và các hộ nông dân, các cán bộ tại các thôn bản tôi ñã tiến hành trực tiếp ñiều tra. Tôi xin chân thành cảm ơn Tập thể cán bộ Trung tâm Học liệu- ðại học Thái Nguyên nơi tôi ñang công tác ñã tạo ñiều kiện giúp tôi trong quá trình nghiên cứu. Tôi xin chân thành cám ơn sự giúp ñỡ của gia ñình, bạn bè, ñồng nghiệp ñã giúp ñỡ tôi hoàn thành luận án! Hà Nội, ngày tháng năm 2012 Tác giả luận án Triệu ðức Hạnh iii MỤC LỤC Trang bìa phụ Lời cam ñoan. ii Mục lục.
iii Ký hiệu chữ viết tắt. vii Danh mục bảng biểu.viii Danh mục biểu ñồ, sơ ñồ. Tính cấp thiết của ñề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. ðối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu. ðối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan ñến luận án. Kết cấu luận án.
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VIỆC LÀM VÀ TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN. Một số lý luận về việc làm và việc làm bền vững. Một số lý luận về việc làm. Một số lý luận về việc làm bền vững.
Một số lý luận về tạo việc làm và tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn. Một số lý luận về tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn. Một số lý luận về tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn. Kinh nghiệm tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn của một số nước trên thế giới.
Khái quát thực trạng lao ñộng, việc làm ở Việt Nam giai ñoạn 2005-2009 và kinh nghiệm tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn tại một số ñịa phương trong nước. Khái quát thực trạng lao ñộng, việc làm ở Việt nam giai ñoạn 2005-2009. Kinh nghiệm tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn tại một số ñịa phương trong nước. ðẶC ðIỂM ðỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
ðặc ñiểm tự nhiên, kinh tế xã hội của tỉnh Thái Nguyên. Vị trí ñịa lý, ñịa hình, ñịa mạo. Khí hậu, lượng mưa, thủy văn. Nguồn tài nguyên.
Tình hình phát triển kinh tế xã hội. Tình hình dân số và giới tính. Phương pháp nghiên cứu. Chọn ñịa ñiểm nghiên cứu.
Chọn mẫu nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp phân tích. Phương pháp so sánh.
Phương pháp dự báo. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu. ðÁNH GIÁ THỰC TRẠNG TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN. Tình hình lao ñộng và việc làm của lao ñộng nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2005-2009.
Cơ cấu dân số và lao ñộng của tỉnh. Chất lượng lao ñộng nông thôn. Tình hình thất nghiệp, thiếu việc làm của lao ñộng nông thôn. ðiều kiện làm việc, thu nhập, mức sống của lao ñộng nông thôn.
Tình hình tạo việc làm và xúc tiến việc làm giai ñoạn 2005 - 2009. Tình hình thực hiện các chương trình tạo việc làm giai ñoạn 2005-2009. Tình hình ñào tạo lao ñộng giai ñoạn 2006 -2009. Hoạt ñộng bảo trợ xã hội giai ñoạn 2006-2009.
Tình hình xây dựng kế hoạch lao ñộng việc làm và hoạt ñộng giám sát ñánh giá giai ñoạn 2006-2009. Thực trạng tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu. Yếu tố các quyền tại nơi làm việc. Yếu tố ổn ñịnh việc làm và thu nhập.
Yếu tố tạo việc làm và xúc tiến việc làm. Yếu tố bảo trợ xã hội. Yếu tố ñối thoại xã hội. Mức ñộ bền vững việc làm của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu.
ðánh giá chung về tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu. ðỊNH HƯỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN. ðịnh hướng tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn. Phát triển kinh tế nhiều thành phần, giải phóng và phát huy mọi nguồn lực.
Thực hiện thành công các chương trình phát triển kinh tế xã hội và các chương trình tạo việc làm tại ñịa phương. Kết hợp các chương trình tạo việc làm với các chương trình nâng cấp cơ sở hạ tầng, mở rộng ñô thị với tầm nhìn dài hạn. Khuyến khích ñầu tư phát triển sản xuất, khôi phục ngành nghề truyền thống, phát triển các ngành nghề mới, tạo việc làm gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái. Phát triển nguồn nhân lực, ñào tạo nghề cho lao ñộng nông thôn.
ðẩy mạnh xuất khẩu lao ñộng. Cơ cấu lại lực lượng lao ñộng theo hướng giảm dần tỷ trọng lao ñộng nông lâm thủy sản. Giải pháp chung. Tạo sự hòa hợp giữa các chính sách phát triển kinh tế, xã hội và phát triển con người.
Mở rộng sự tham gia của các bên liên quan,, tạo ñiều kiện cho người dân ñịa phương ñược tiếp cận các nguồn lực: Tài chính, giáo dục, thông tin, công nghệ, phát triển các cơ hội việc làm, hỗ trợ nhóm yếu thế. Lồng ghép mục tiêu củng cố năm trụ cột việc làm bền vững vào các chương trình LED. Tăng cường tính bền vững của các chương trình LED. Giải pháp cụ thể.
Giải pháp cải thiện quyền tại nơi làm việc. Nhóm giải pháp ổn ñịnh việc làm và thu nhập. Nhóm giải pháp tạo việc làm và xúc tiến việc làm. Nhóm giải pháp thúc ñẩy bảo trợ xã hội.
Nhóm giải pháp thúc ñẩy ñối thoại xã hội. Dự kiến mức ñộ bền vững việc làm ñối với lao ñộng nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2011- 2015. 162 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 1634 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BỐ LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN.
166 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 167 vii KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT ATLð An toàn lao ñộng ASXH An sinh xã hội BQ Bình quân BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế CN Công nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu DW Việc làm bền vững ðVT ðơn vị tính HTX Hợp tác xã HD Phát triển con người ILO Tổ chức lao ñộng thế giới LED Phát triển kinh tế ñịa phương LEDAs Tổ chức phát triển kinh tế ñịa phương Lð-TB&XH Lao ñộng Thương binh và Xã hội MTQG Mục tiêu quốc gia PP Phương pháp RDWI Chỉ số việc làm bền vững nông thôn SXKD Sản xuất kinh doanh STT Số thứ tự TOT ðào tạo tuyên truyền viên TH Thực hiện XD Xây dựng XKLð Xuất khẩu lao ñộng viii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tên gọi việc làm bền vững tại các Quốc gia .2: Những hình thức bảo trợ xã hội.3: Các tiêu chí nhận dạng việc làm bền vững ñối với lao ñộng nông thôn .4: Cơ cấu lao ñộng Việt Nam phân theo cấp trình ñộ chuyên môn kỹ thuật.5: Tình hình tiền lương và thu nhập của lao ñộng Việt Nam .6: Dự báo thất nghiệp Việt Nam ñến năm 2020.7: Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở Việt Nam .1: Tỉnh Thái Nguyên phân theo ñơn vị hành chính có ñến 31/12/2009 .2: Một số chỉ tiêu kinh tế tổng hợp tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2005-2009 .3: Tình hình dân số và giới tính giai ñoạn 2005-2009 .4: Dung lượng mẫu ñiều tra nghiên cứu.1: Năng suất lao ñộng tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2007- 2009.2: Thực trạng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñai vùng nghiên cứu.3: Tình hình lao ñộng hoạt ñộng kinh tế có việc làm vùng nghiên cứu.4: Năng suất lao ñộng của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu .5: Tình hình nhân khẩu có thu nhập trung bình trở lên vùng nghiên cứu.6: Cơ cấu sử dụng ngày công lao ñộng theo ngành sản xuất vùng nghiên cứu.7: Cơ cấu sử dụng ngày công lao ñộng theo tính chất công việc vùng nghiên cứu.8: Tình hình tham gia lực lượng lao ñộng vùng nghiên cứu .9: Tình hình sử dụng ñất nông nghiệp vùng nghiên cứu.10: Một số thuận lợi và khó khăn giải quyết việc làm tại chỗ vùng nghiên cứu.11: Tình hình lao ñộng làm việc tại các doanh nghiệp giai ñoạn 2006-2010 .12: Tình hình lao ñộng làm việc tại các cơ sở kinh tế phi nông, lâm nghiệp và thủy sản giai ñoạn 2006-2010 .13: Tình hình lao ñộng làm việc tại các trang trại giai ñoạn 2006-2010.14: Thu nhập thực tế bình quân ñầu người của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu.15: Tình hình tham gia bảo hiểm trên ñịa bàn tỉnh Thái Nguyên .16: Thực trạng và nhu cầu tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu .17: Mức ñộ quan tâm ñối với các loại hình bảo hiểm xã hội hiện hành của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu .18: Tình hình thụ hưởng các chính sách xã hội vùng nghiên cứu.19: Tình hình tham gia hội nông dân của lao ñộng nông thôn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 .20: Thực trạng tham gia hiệp hội, ñoàn thể của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu.21: Tình hình tham gia xây dựng và thực hiện nội quy, quy chế cơ sở vùng nghiên cứu .22: Khung phân loại chỉ số RDWI .23: Kết quả tính toán chỉ số RDWI vùng nghiên cứu .24: Kết quả tính toán chỉ số RDWI vùng nghiên cứu theo nhóm hộ………… ……………………………………………127 Bảng 4.1: Kế hoạch ñào tạo lao ñộng tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2010 -2015 .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Triệu Đức Hạnh (2012). Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nghien-cuu-cac-giai-phap-tao-viec-lam-ben-vung-cho-lao-dong-nong-thon-tinh-thai-nguyen
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn tỉnh thái nguyên. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2012.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ" có 205 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp tạo việc làm bền vữ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.