Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Phát triển hệ thống logistics trên địa bàn thành phố Hà Nội
Luận án tiến sĩ kinh tế: Phát triển hệ thống logistics hiệu quả tại Hà Nội. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
Năm xuất bản
Số trang
230
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Phát triển Logistics Hà Nội: Tầm quan trọng hệ thống
- Số trang:
- 230 trang
- Trường:
- Viện Nghiên cứu Thương mại
- Chuyên ngành:
- Kinh tế
- Tác giả:
- Đặng Thị Thúy Hồng
- Năm:
- 2015
Tóm tắt nội dung luận án
I.Phát triển Logistics Hà Nội Tầm quan trọng hệ thống
Luận án tiến sĩ này tập trung vào phát triển hệ thống logistics trên địa bàn Hà Nội. Nó phân tích vai trò thiết yếu của logistics đối với sự tăng trưởng kinh tế thủ đô. Hà Nội là trung tâm kinh tế trọng điểm. Một hệ thống logistics hiệu quả là chìa khóa. Nó giúp tối ưu hóa chuỗi cung ứng. Điều này giảm chi phí vận hành. Nó cũng nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Nghiên cứu chỉ ra tiềm năng to lớn của việc phát triển logistics đô thị. Đồng thời, nó đề xuất các định hướng chiến lược. Mục tiêu là xây dựng Hà Nội thành một trung tâm logistics hiện đại. Điều này sẽ thúc đẩy sự phát triển bền vững của thành phố.
1.1. Vai trò của Logistics Hà Nội trong kinh tế đô thị
Logistics Hà Nội giữ vị trí chiến lược. Thành phố là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa của Việt Nam. Hệ thống logistics hiệu quả thúc đẩy lưu thông hàng hóa. Nó kết nối sản xuất, phân phối, tiêu dùng. Điều này góp phần vào tăng trưởng GDP. Logistics giảm chi phí cho doanh nghiệp. Nó nâng cao năng lực cạnh tranh. Phát triển logistics đô thị là yếu tố then chốt. Nó đảm bảo sự phát triển bền vững của thủ đô. Luận án nhấn mạnh sự cần thiết này.
1.2. Mục tiêu nghiên cứu phát triển hệ thống chuỗi cung ứng
Nghiên cứu tập trung vào phát triển hệ thống logistics tại Hà Nội. Mục tiêu là phân tích thực trạng. Nó tìm ra những hạn chế, thách thức. Sau đó, đề xuất các giải pháp khả thi. Giải pháp nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động logistics. Hệ thống chuỗi cung ứng Hà Nội cần được tối ưu hóa. Điều này bao gồm hạ tầng, quy trình, công nghệ. Nó cũng bao gồm nguồn nhân lực. Luận án đặt ra mục tiêu xây dựng định hướng phát triển rõ ràng. Điều này giúp Hà Nội trở thành trung tâm logistics khu vực.
II.Thực trạng Thách thức Logistics Hà Nội đô thị
Phân tích thực trạng hệ thống logistics tại Hà Nội cho thấy nhiều thách thức. Hạ tầng logistics Hà Nội còn thiếu đồng bộ. Vận tải Hà Nội thường xuyên đối mặt với ùn tắc. Hệ thống kho bãi Hà Nội chưa đáp ứng nhu cầu. Việc quản lý chuỗi cung ứng còn lạc hậu. Các chính sách hiện hành chưa thực sự phát huy hiệu quả. Những yếu kém này gây ra chi phí logistics cao. Nó làm giảm sức cạnh tranh của doanh nghiệp. Luận án đánh giá chi tiết các vấn đề này. Nó chỉ ra nguyên nhân cốt lõi và hệ quả của chúng. Hiểu rõ thực trạng là bước đầu để đưa ra giải pháp phù hợp.
2.1. Phân tích hiện trạng hạ tầng và vận tải Hà Nội
Hạ tầng logistics Hà Nội còn nhiều hạn chế. Mạng lưới giao thông quá tải. Đặc biệt là đường bộ. Các tuyến đường vành đai chưa hoàn chỉnh. Thiếu kết nối đồng bộ giữa các phương thức vận tải. Vận tải Hà Nội gặp khó khăn. Chi phí vận chuyển cao. Thời gian giao hàng kéo dài. Tình trạng ùn tắc giao thông thường xuyên xảy ra. Điều này ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu quả chuỗi cung ứng.
2.2. Hạn chế của hệ thống kho bãi và quản lý chuỗi cung ứng
Hệ thống kho bãi Hà Nội phân tán, thiếu quy hoạch. Các kho hiện hữu thường nhỏ lẻ, công nghệ lạc hậu. Việc ứng dụng công nghệ trong quản lý kho còn yếu. Điều này dẫn đến khó khăn trong kiểm soát tồn kho. Quản lý chuỗi cung ứng chưa được tối ưu. Thiếu sự phối hợp giữa các bên. Các doanh nghiệp logistics còn nhỏ. Năng lực cạnh tranh thấp. Chi phí logistics chiếm tỷ lệ cao trong giá thành sản phẩm.
2.3. Các rào cản chính sách phát triển Logistics Hà Nội
Chính sách phát triển logistics chưa đồng bộ. Thiếu quy hoạch tổng thể cấp vùng. Các quy định pháp luật đôi khi chồng chéo. Điều này tạo ra rào cản cho doanh nghiệp. Việc thu hút đầu tư vào hạ tầng logistics còn khó khăn. Chính sách hỗ trợ chưa đủ mạnh mẽ. Nguồn nhân lực chất lượng cao trong ngành logistics còn thiếu. Điều này ảnh hưởng đến khả năng ứng dụng công nghệ mới.
III.Giải pháp nâng cao Hiệu quả hoạt động Logistics Hà Nội
Nghiên cứu đề xuất nhiều giải pháp chiến lược. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả hoạt động logistics tại Hà Nội. Các giải pháp tập trung vào cải thiện hạ tầng giao thông. Phát triển vận tải đa phương thức. Ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực logistics. Tối ưu hóa hệ thống kho bãi. Các đề xuất này mang tính khả thi cao. Chúng đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa nhà nước và doanh nghiệp. Thực hiện các giải pháp này sẽ giúp giảm chi phí logistics. Nó nâng cao năng lực cạnh tranh của kinh tế logistics Hà Nội. Đồng thời, nó góp phần vào sự phát triển chung của hệ thống chuỗi cung ứng Hà Nội.
3.1. Đề xuất cải thiện quy trình vận tải Hà Nội
Cần đầu tư mạnh vào phát triển hạ tầng giao thông. Hoàn thiện các tuyến đường vành đai. Xây dựng các trục đường kết nối xuyên tâm. Ưu tiên phát triển vận tải đa phương thức. Kết nối hiệu quả đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không. Áp dụng công nghệ thông tin trong quản lý giao thông. Điều này giúp giảm ùn tắc. Tối ưu hóa các tuyến vận chuyển. Chính sách phát triển logistics cần tạo điều kiện.
3.2. Phát triển công nghệ và nguồn nhân lực logistics
Khuyến khích ứng dụng công nghệ hiện đại. Cần triển khai hệ thống quản lý kho thông minh (WMS). Áp dụng các giải pháp theo dõi vận chuyển (TMS). Đầu tư vào tự động hóa. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Hợp tác giữa nhà nước, doanh nghiệp, cơ sở đào tạo. Điều này nâng cao năng lực chuyên môn. Chuẩn hóa quy trình hoạt động. Nâng cao hiệu quả hoạt động logistics tổng thể.
3.3. Tối ưu hóa hệ thống kho bãi Hà Nội
Quy hoạch các trung tâm logistics mới. Xây dựng các khu kho bãi tập trung, hiện đại. Áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế. Cần có chính sách khuyến khích đầu tư. Đặc biệt là đầu tư vào kho lạnh, kho hàng chuyên dụng. Tối ưu hóa vị trí các kho bãi. Điều này giúp giảm quãng đường vận chuyển. Giảm chi phí vận tải Hà Nội. Nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường.
IV.Hạ tầng Logistics Hà Nội Quản lý chuỗi cung ứng
Luận án nhấn mạnh vai trò của hạ tầng trong phát triển logistics. Hạ tầng logistics Hà Nội cần được ưu tiên đầu tư. Nó bao gồm hệ thống giao thông và các trung tâm logistics. Phát triển hạ tầng đồng bộ sẽ tạo nền tảng vững chắc. Điều này giúp cải thiện đáng kể quản lý chuỗi cung ứng. Nâng cao hiệu quả vận chuyển hàng hóa. Tối ưu hóa quy trình kho bãi. Việc đầu tư này cần có tầm nhìn dài hạn. Nó phải phù hợp với định hướng phát triển kinh tế của thành phố. Hạ tầng hiện đại sẽ hỗ trợ tối đa cho tăng trưởng kinh tế logistics. Nó thu hút đầu tư và tạo việc làm.
4.1. Định hướng đầu tư hạ tầng giao thông logistics
Đầu tư hạ tầng là yếu tố then chốt. Cần ưu tiên phát triển các tuyến đường cao tốc. Xây dựng cầu vượt, hầm chui để giảm ùn tắc. Mở rộng và nâng cấp cảng cạn (ICD). Kết nối các cảng cạn với các tuyến giao thông chính. Phát triển hệ thống đường sắt đô thị. Nó giảm áp lực cho vận tải đường bộ. Hạ tầng logistics Hà Nội cần được quy hoạch đồng bộ. Nó phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế logistics dài hạn.
4.2. Phát triển các trung tâm logistics đô thị
Hà Nội cần xây dựng các trung tâm logistics hiện đại. Các trung tâm này là nơi tập trung kho bãi, dịch vụ giá trị gia tăng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng. Vị trí các trung tâm cần chiến lược. Cần đặt tại các cửa ngõ thành phố. Gần các trục giao thông chính. Điều này giúp tối ưu hóa luồng hàng. Giảm chi phí logistics. Nâng cao hiệu quả hoạt động logistics tổng thể.
V.Chính sách phát triển Logistics đô thị tại Hà Nội
Để phát triển hệ thống logistics bền vững, chính sách là yếu tố then chốt. Luận án đề xuất các khuyến nghị về chính sách phát triển logistics. Cần có khung pháp lý đồng bộ, minh bạch. Chính sách phải khuyến khích đầu tư. Đặc biệt là vào hạ tầng logistics Hà Nội. Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực. Thúc đẩy hợp tác liên ngành là cần thiết. Các chính sách này sẽ tạo môi trường thuận lợi. Nó thu hút các nhà đầu tư lớn. Giúp ngành logistics Hà Nội phát triển mạnh mẽ. Đạt được mục tiêu trở thành trung tâm logistics khu vực. Góp phần vào sự phát triển chung của kinh tế logistics.
5.1. Xây dựng khuôn khổ pháp lý đồng bộ cho Logistics
Chính phủ và thành phố cần hoàn thiện chính sách. Xây dựng quy định pháp luật rõ ràng, minh bạch. Tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp logistics. Cần có chính sách ưu đãi đầu tư. Đặc biệt là đầu tư vào hạ tầng logistics Hà Nội. Đơn giản hóa thủ tục hành chính. Giảm bớt các rào cản pháp lý. Điều này thúc đẩy phát triển logistics đô thị. Nó thu hút các nhà đầu tư chiến lược.
5.2. Hỗ trợ doanh nghiệp và thúc đẩy hợp tác liên ngành
Cần có các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp logistics. Đào tạo, tư vấn, tiếp cận vốn. Khuyến khích hợp tác giữa các doanh nghiệp. Tăng cường liên kết giữa nhà nước, viện nghiên cứu, doanh nghiệp. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học. Ứng dụng công nghệ mới. Xây dựng các hiệp hội ngành nghề mạnh. Điều này nâng cao năng lực cạnh tranh. Góp phần vào sự phát triển bền vững của kinh tế logistics Hà Nội.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (230 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG LOGISTICS TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI, 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG LOGISTICS TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Chuyên ngành : Thương mại Mã số : 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. HOÀNG XUÂN HÒA HÀ NỘI, 2015 i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận án là một công trình nghiên cứu khoa học độc lập. Các kết quả nghiên cứu trong luận án do Tôi tự điều tra, tìm hiểu và phân tích một cách trung thực, phù hợp với đề tài nghiên cứu. Nghiên cứu sinh Đặng Thị Thúy Hồng MỤC LỤC ii BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.1 BỘ CÔNG THƯƠNG.1 VIỆN NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI.1 ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG.1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.2 BỘ CÔNG THƯƠNG.2 VIỆN NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI.2 ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG.i DANH MỤC BIỂU ĐỒ - HÌNH.1 PHẦN TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.
Trịnh Thị Thu Hương cùng với tập thể tác giả đã thực hiện đề tài cấp Bộ “Phát triển hệ thống logistics trên hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC)” [19]. Đề tài đã bước đầu nghiên cứu hệ thống logistics với bốn nhân tố trong mối quan hệ với thúc đẩy phát triển kinh tế các nước nằm trên tuyến hành lang kinh tế Đông Tây. Đề tài đã làm rõ được những khác biệt, đặc thù trong phát triển logistics ở một tuyến hành lang kinh tế so với các khu vực khác. Đồng thời, bên cạnh tập trung phân tích thực trạng phát triển hệ thống logistics của các nước có tuyến hành lang kinh tế chạy qua như Việt Nam, Thái Lan, Myanmar, Lào thì đề tài còn đề cập một số vấn đề lý luận về logistics như khái niệm, đặc điểm, vai trò và tác dụng của logistics cũng như đã bước đầu đưa ra khái niệm về hệ thống logistics.
Tuy nhiên, các nhân tố cấu thành hệ thống logistics theo quan điểm của các tác giả bao gồm cơ sở hạ tầng, cơ chế pháp luật, doanh nghiệp cung cấp và sử dụng dịch vụ logistics mà chưa đề cập đến nhân tố nguồn nhân lực và trong phạm vi nghiên cứu của đề tài, các giải pháp được đề xuất được giới hạn chủ yếu trong lĩnh vực vận tải.9 PHẦN NỘI DUNG, KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.com/port-news/asian-ports/vietnam%E2%80%99s-cat-lai- experiencing-major-truck-congestion-under-new-rules_20141002.161 iii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Thứ hạng các cảng container hàng đầu thế giới năm 2011 và 2012.Error: Reference source not found Bảng 1.2: Top 5 quốc gia dẫn đầu trong lĩnh vực dịch vụ logistics năm 2014.Error: Reference source not found Bảng 1.3: Đánh giá dịch vụ logistics Singapore năm 2014Error: Reference source not found Bảng 2.1: Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn TP. Hà Nội giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn TP. Hà Nội theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.3: Tốc độ tăng GDP bình quân mỗi năm cả nước trong giai đoạn 2001 - 2010Error: Reference source not found Bảng 2.4: GDP bình quân đầu người của Hà Nội và cả nước giai đoạn 2008 - 2013 .Error: Reference source not found Bảng 2.5: Một số chỉ tiêu chủ yếu tính bình quân đầu người TP. Hà Nội giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.6: Phân cấp ra quyết định hệ thống chính sách pháp luật ở Việt Nam.Error: Reference source not found Bảng 2.7: Ước tính chi phí do ùn tắc giao thông trong vận tải đường bộ của cả nước và địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 2.8: Ước tính tổng chi phí do ùn tắc (mọi loại xe) cả nước và địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 2.9: Các tuyến đường sắt có Hà Nội làm đầu nút.Error: Reference source not found Bảng 2.10: Danh mục các tuyến đường sắt đô thị đã được phê duyệt trên địa bàn TP Hà Nội .Error: Reference source not found Bảng 2.11: Danh sách các hãng hàng không hàng hóa có kết nối với Sân bay quốc tế Nội Bài.Error: Reference source not found Bảng 2.12: Đánh giá của nhà quản lý về thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kinh doanh trên địa bàn TP.
Hà Nội hiện nay.Error: iv Reference source not found Bảng 2.13: Số cơ sở hoạt động trong ngành GTVT trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạn 2010 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.14: Đánh giá năng lực các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistic của Hà Nội trong giai đoạn hiện nay.Error: Reference source not found Bảng 2.15: Khối lượng hàng hóa vận chuyển trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạ n 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.16: Cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạn 2010 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.17: Tổng mức bán lẻ hàng hóa TP.
Hà Nội thời kỳ 2008 – 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.18: Số cơ sở kinh doanh thương nghiệp và dịch vụ cá thể phân theo ngành nghề trên địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 2.19: Doanh thu thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn TP. Hà Nội phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế.Error: Reference source not found Bảng 2.20: Kim ngạch hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn TP. Hà Nội phân theo thành phần kinh tế và phân theo nhóm hàng giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.21: Kim ngạch hàng hóa nhập khẩu trên địa bàn TP. Hà Nội phân theo thành phần kinh tế và phân theo nhóm hàng giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.22: Khối lượng hàng hóa luân chuyển trên địa bàn TP.
Hà Nội, giai đoạ n 2010 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.23: Đánh giá của nhà quản lý về thực trạng thực hiện thủ tục hải quan trên địa bàn TP. Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Bảng 2.24: Đánh giá dịch vụ logistics Việt Nam năm 2014 Error: Reference source not found Bảng 2.25: Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải phân theo loại hình kinh tế của TP.Error: Reference source not found Bảng 2.26: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) ngành vận tải, kho bãi theo giá hiện hành trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạn 2010 - 2013.Error: Reference source not found v Bảng 2.27: Giá trị sản xuất một số ngành kinh tế theo giá hiện hành trên địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 2.28: Lao động các doanh nghiệp trong ngành GTVT trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạn 2008 - 2013.Error: Reference source not found Bảng 2.29: Chất lượng nguồn nhân lực trong ngành logistics trên địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 2.30: Đánh giá của doanh nghiệp logistics về chất lượng cơ sở hạ tầng logistics trên địa bàn TP.Error: Reference source not found Bảng 3.1: Dự báo dân số Thành phố Hà Nội 2015 - 2020.
Error: Reference source not found Bảng 3.2: Mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội đến năm 2020, tầm nhìn 2030.Error: Reference source not found Bảng 3.3: Mục tiêu về các chỉ số tăng trưởng đến năm 2020, tầm nhìn 2030.Error: Reference source not found DANH MỤC BIỂU ĐỒ - HÌNH BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1. Đánh giá của các nhà quản lý về mức độ đóng góp của logistics thành phố đối với các doanh nghiệp trên địa bàn TP.Error: Reference source not found Biểu đồ 1.2: Đánh giá của các nhà quản lý về mức độ đóng góp của logistics thành phố đối với kinh tế TP.Error: Reference source not found Biểu đồ 1.3: Đánh giá của các nhà quản lý về tác động của logistics thành phố về xã hội đối với TP.Error: Reference source not found Biểu đồ 1.4: Cơ cấu doanh thu thương nghiệp và dịch vụ trên địa bàn TP Hà Nội giai đoạn 2010 - 2013.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.1: Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn TP. Hà Nội giai đoạn 2008 - 2013Error: Reference source not found vi Biểu đồ 2.2: Đánh giá của nhà quản lý về những hạn chế của hệ thống pháp luật logistics trên địa bàn TP. Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.3: Đánh giá của doanh nghiệp về sự phù hợp của các chính sách phát triển hệ thống logistic trên địa bàn thành phố Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.4: Ý kiến đánh giá của các nhà quản lý về thực trạng chất lượng cơ sở hạ tầng logistics của Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.
Đánh giá của các nhà quản lý về thực trạng các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ logistics trên địa bàn Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.6: Đánh giá của nhà quản lý về thực trạng thực hiện thủ tục hải quan trên địa bàn TP. Hà Nội hiện nay (1 điểm - không ảnh hưởng, 5 điểm - rất ảnh hưởng).Error: Reference source not found Biểu đồ 2.7: Đánh giá của các doanh nghiệp logistics về các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ Logistic ở Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.8: Nguyên nhân chính doanh nghiệp không có nhu cầu thuê ngoài dịch vụ logistics.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.9: Hình thức đào tạo người lao động về logistics ở doanh nghiệp.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.10: Đánh giá của các nhà quản lý về hạn chế nguồn nhân lực logistics Hà Nội .Error: Reference source not found Biểu đồ 2.11: Đánh giá của doanh nghiệp logistics về thực trạng hệ thống logistics thành phố trên địa bàn Hà Nội trong giai đoạn hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.12: Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực logistics của các doanh nghiệp.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.13: Đánh giá về các chỉ số của hệ thống logistics thành phố trên địa bàn TP. Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found Biểu đồ 2.14: Đánh giá về mức độ liên kết của doanh nghiệp trong hệ thống logistics thành phố trên địa bàn TP. Hà Nội hiện nay.Error: Reference source not found vii Biểu đồ 3.1: Đánh giá của các nhà quản lý về mức độ quan trọng của những giải pháp nhằm xây dựng và phát triển hệ thống logistics thành phố bền vững.Error: Reference source not found Biểu đồ 3.2: Các giải pháp cần tập trung để phát triển thị trường và hoàn thiện hệ thống logistic trên địa bàn Hà Nội theo ý kiến của doanh nghiệp.Error: Reference source not found Biểu đồ 3.3: Ý kiến của doanh nghiệp logistics về mức độ cần thiết của các giải pháp phát triển bền vững hệ thống logistic TP.Error: Reference source not found HÌNH Hình 1.
Hệ thống logistics thành phố.Error: Reference source not found Hình 1.2: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của hệ thống logistics thành phố Error: Reference source not found Hình 1.3: Mạng lưới kết nối của các cảng container Tokyo - Nhật Bản.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Đặng Thị Thúy Hồng (2015). Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế [Luận án tiến sĩ, Viện Nghiên cứu Thương mại]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-kinh-te-phat-trien-he-thong-logistics-tren-dia-ban-thanh-pho-ha-noi
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ kinh tế: Phát triển hệ thống logistics hiệu quả tại Hà Nội. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Nghiên cứu Thương mại. Năm bảo vệ: 2015.
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" có 230 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển hệ thống logistics Hà Nội: Luận án Tiến sĩ Kinh tế" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.