Luận án tiến sĩ: Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine với xúc tác enzym acetylcholinesterase bằng phương pháp hóa tin - Tống Thị Thu Cúc (ĐHQGHN)
"Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine với enzym acetylcholinesterase bằng phương pháp hóa tin, góp phần phát triển ứng dụng dược lý và hóa sinh."
Năm xuất bản
Số trang
142
Thời gian đọc
22 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Cơ chế thủy phân Acetylcholine: Vai trò của AChE
- Số trang:
- 142 trang
- Trường:
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Hóa lý thuyết và hóa lý
- Tác giả:
- Tống Thị Thu Cúc
- Năm:
- 2015
Tóm tắt nội dung luận án
I.Cơ chế thủy phân Acetylcholine Vai trò của AChE
Phản ứng thủy phân Acetylcholine (ACh) là quá trình sinh học cốt yếu. Enzyme Acetylcholinesterase (AChE) xúc tác phản ứng này. Quá trình này điều hòa chức năng của hệ thần kinh. Nó đảm bảo sự truyền tín hiệu hiệu quả tại các synap thần kinh. Nghiên cứu tập trung làm sáng tỏ cơ chế phản ứng ở cấp độ phân tử. Việc hiểu rõ cơ chế này mở ra nhiều hướng phát triển y học.
1.1. Phản ứng sinh học của Acetylcholine
Acetylcholine là chất dẫn truyền thần kinh quan trọng. Nó truyền tín hiệu thần kinh tại synap và tấm vận động cơ. Sự hiện diện quá mức của ACh gây rối loạn chức năng. Điều hòa nồng độ ACh là cần thiết cho hoạt động bình thường. Phản ứng này duy trì cân bằng nội môi thần kinh.
1.2. Enzym Acetylcholinesterase xúc tác
Acetylcholinesterase là enzyme có hoạt tính cao. Nó nhanh chóng thủy phân ACh. Enzyme này tồn tại nhiều trong hệ thần kinh. Hoạt tính của AChE ảnh hưởng trực tiếp đến dẫn truyền thần kinh. Nó ngăn chặn kích thích quá mức của các thụ thể.
1.3. Sản phẩm của phản ứng thủy phân ACh
Quá trình thủy phân ACh tạo ra Choline và Acetate. Choline được tái hấp thu bởi tế bào thần kinh. Nó được sử dụng để tổng hợp lại ACh. Sản phẩm này đảm bảo chu trình liên tục của chất dẫn truyền. Chu trình này duy trì hiệu suất của synap thần kinh.
II.Phương pháp hóa tin nghiên cứu phản ứng AChE
Nghiên cứu sử dụng các phương pháp hóa tin tiên tiến. Các kỹ thuật này mô phỏng tương tác phân tử. Chúng cho phép phân tích cơ chế phản ứng ở mức độ chi tiết. Điều này giúp hiểu rõ hơn về động học enzyme Acetylcholinesterase. Phương pháp này cung cấp thông tin không thể thu được bằng thực nghiệm.
2.1. Tiếp cận Cơ học phân tử MM
Cơ học phân tử mô phỏng hệ thống lớn. Nó tính toán năng lượng và cấu trúc của protein. Phương pháp này cung cấp cái nhìn tổng thể. Nó xác định các vùng tương tác quan trọng của enzyme. MM hiệu quả cho các hệ thống sinh học phức tạp.
2.2. Lý thuyết phiếm hàm mật độ DFT
DFT là phương pháp lượng tử chính xác. Nó tính toán đặc tính điện tử của phân tử. DFT được dùng để xác định năng lượng hoạt hóa. Nó mô tả các trạng thái chuyển tiếp trong cơ chế phản ứng. DFT cung cấp độ chính xác cao cho các tương tác hóa học.
2.3. Kỹ thuật kết hợp QM MM và Protein Docking
QM/MM kết hợp độ chính xác lượng tử với hiệu quả cơ học. Nó mô tả trung tâm hoạt động của AChE. Protein docking dự đoán vị trí gắn kết. Nó cho biết cách Acetylcholine và chất ức chế tương tác với enzyme. Kỹ thuật này rất quan trọng trong phát triển thuốc.
III.Khảo sát tương tác của chất ức chế Acetylcholinesterase
Việc nghiên cứu chất ức chế AChE là trọng tâm. Các chất này có tiềm năng ứng dụng điều trị. Hóa tin giúp đánh giá hiệu quả ức chế. Nó xác định vị trí gắn kết của các hợp chất. Việc này hỗ trợ thiết kế các phân tử thuốc mới hiệu quả hơn.
3.1. Các chất ức chế AChE điển hình
Nghiên cứu khảo sát nhiều chất ức chế. Bao gồm Donepezil, Galantamin, Tacrin. Các thuốc Neostigmin, Physostigmin, Rivastigmin cũng được phân tích. Đây là các hợp chất có ý nghĩa lâm sàng. Chúng là những loại thuốc đã được cấp phép sử dụng.
3.2. Ảnh hưởng lên hoạt tính của enzyme AChE
Các chất này ức chế hoạt động của Acetylcholinesterase. Chúng làm chậm quá trình thủy phân Acetylcholine. Điều này dẫn đến tăng nồng độ ACh tại synap thần kinh. Đó là cơ chế chính trong điều trị các bệnh thần kinh. Tăng cường ACh cải thiện truyền tín hiệu.
3.3. Vị trí gắn kết và cơ chế ức chế chi tiết
Kỹ thuật protein docking xác định vị trí gắn kết. Một số chất gắn trực tiếp vào hốc xúc tác. Một số khác gắn ngoài hốc, gây ảnh hưởng gián tiếp. Sự tương tác này làm thay đổi cấu trúc enzyme. Việc này ảnh hưởng đến động học enzyme.
IV.Kết quả tính toán cơ chế thủy phân Acetylcholine
Kết quả tính toán QM/MM cung cấp cái nhìn sâu sắc. Nó làm rõ cơ chế phản ứng thủy phân Acetylcholine. Phân tích này được thực hiện trên enzyme từ hai nguồn khác nhau. Dữ liệu giúp so sánh đặc tính động học của AChE. Điều này xác nhận sự tương đồng trong cơ chế.
4.1. Cơ chế phản ứng thủy phân ở cá đuối điện
Tính toán QM/MM cho enzyme AChE cá đuối điện. Phản ứng xảy ra qua hai trạng thái chuyển tiếp. Serine 200 và Histidine 440 đóng vai trò xúc tác. Năng lượng hoạt hóa được xác định chính xác. Cơ chế này phù hợp với các mô hình đã biết.
4.2. Cơ chế phản ứng thủy phân ở người
Cơ chế thủy phân AChE người cũng được phân tích. Kết quả tương tự enzyme cá đuối điện. Năng lượng hoạt hóa có sự khác biệt nhỏ. Điều này phản ánh sự tương đồng cấu trúc. Cấu trúc enzyme được bảo tồn qua các loài.
4.3. Năng lượng và đặc điểm trạng thái chuyển tiếp
Xác định được các trạng thái chuyển tiếp then chốt. Năng lượng của từng trạng thái được tính toán. Dữ liệu này giải thích tốc độ phản ứng. Nó làm rõ hiệu quả xúc tác cao của Acetylcholinesterase. Các tính toán hỗ trợ mạnh mẽ lý thuyết cơ chế.
V.Ứng dụng nghiên cứu chất ức chế AChE trong y học
Kết quả nghiên cứu có ý nghĩa ứng dụng lớn. Nó mở ra hướng mới trong phát triển thuốc. Đặc biệt là các liệu pháp cho bệnh thoái hóa thần kinh. Hiểu biết sâu sắc về AChE hỗ trợ y học. Điều này đóng góp vào cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân.
5.1. Phát triển thuốc điều trị bệnh Alzheimer
Nghiên cứu hỗ trợ thiết kế thuốc mới. Các chất ức chế AChE là mục tiêu chính. Chúng giúp tăng nồng độ ACh trong não. Điều này cải thiện khả năng nhận thức cho bệnh nhân. Đây là hướng đi quan trọng trong điều trị Alzheimer.
5.2. Tối ưu hóa các chất ức chế hiện có
Dữ liệu cung cấp chi tiết về tương tác thuốc. Nó giúp tối ưu hóa cấu trúc chất ức chế. Điều này có thể tăng hiệu quả điều trị. Nó cũng giảm thiểu các tác dụng phụ không mong muốn. Tối ưu hóa là bước quan trọng trong dược phẩm.
5.3. Hiểu biết sâu rộng về chức năng thần kinh
Nghiên cứu đóng góp vào khoa học thần kinh. Nó làm rõ vai trò của Acetylcholine trong cơ thể. Hiểu biết này là nền tảng. Nó hỗ trợ điều trị các rối loạn dẫn truyền thần kinh khác. Nó mở ra cánh cửa cho các khám phá khoa học mới.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (142 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TỐNG THỊ THU CÚC GÓP PHẦN NGHIÊN CỨU PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ACETYLCHOLINE VỚI XÚC TÁC ENZYM ACETYLCHOLINESTERASE BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÓA TIN LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC Hà Nội - 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TỐNG THỊ THU CÚC GÓP PHẦN NGHIÊN CỨU PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ACETYLCHOLINE VỚI XÚC TÁC ENZYM ACETYLCHOLINESTERASE BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÓA TIN Chuyên ngành: Hóa lý thuyết và Hóa lý Mã số: 62.19 LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC CẤP ĐẠI HỌC QUỐC GIA 1. Nguyễn Hữu Thọ GS. ĐẶNG ỨNG VẬN 2. Lâm Ngọc Thiềm Hà Nội - 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả trong luận án là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ các công trình nào khác. Tác giả Tống Thị Thu Cúc LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .1 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT .3 DANH MỤC CÁC BẢNG.4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. Tổng quan đối tƣợng nghiên cứu. Cơ chế phản ứng xúc tác enzym.
Một số chất ức chế đối với acetylcholinesterase. Tình hình nghiên cứu. Tổng quan phƣơng pháp nghiên cứu. Phƣơng pháp cơ học phân tử.
Phƣơng pháp phiếm hàm mật độ. Phƣơng pháp kết hợp cơ học lƣợng tử - cơ học phân tử (QM/MM) 37 1. Kĩ thuật protein docking. NGUỒN DỮ LIỆU VÀ CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU.
Nguồn dữ liệu. Gaussian 09W và GaussView 5. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN. Kết quả khảo sát docking cho cơ chất acetylcholine.
Kết quả docking đối với acetylcholinesterase ở cá đuối điện. Kết quả docking đối với acetylcholinesterase ở ngƣời. Kết quả tính QM/MM cho phản ứng thủy phân acetylcholine nhờ xúc tác enzym ở cá đuối điện và ở ngƣời. Kết quả tính QM/MM cho phản ứng ở cá đuối điện .57 1 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.
Kết quả tính QM/MM cho phản ứng ở ngƣời. Kết quả khảo sát ảnh hƣởng của một số chất đến acetylcholinesterase. Kết quả docking của donepezil. Kết quả docking của galantamin.
Kết quả docking của tacrin. Kết quả docking của neostigmin. Kết quả docking của physostigmin. Kết quả docking của rivastigmin.
Ảnh hƣởng của các chất ức chế khi gắn kết ngoài hốc phản ứng .122 KIẾN NGHỊ VỀ NHỮNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .123 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .124 TÀI LIỆU THAM KHẢO .139 2 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt AMBER Assisted Model Building AMBER with Energy Refinement (Tên trƣờng lực) B3LYP Becke 3 Lee-Yang-Parr Becke 3 Lee-Yang-Parr (Tên phiếm hàm) DFT Density Functional Theory Lý thuyết phiếm hàm mật độ EE Electronic Embedding Nhúng điện tử GAFF General Amber Force Field Trƣờng lực AMBER khái quát GGA Generalized Gradient Sự gần đúng gradient suy rộng Approximation HF Hartree – Fock Hartree – Fock LDA Local Density Sự gần đúng mật độ địa phƣơng Approxiamtion MM Molecular Mechanics Cơ học phân tử ONIOM Our own N-layered Obitan phân tử và Cơ học phân tử tích Integrated molecular Orbital hợp N lớp and molecular Mechanics PDB Protein Data Bank Ngân hàng dữ liệu protein QM Quantum Mechanics Cơ học lƣợng tử RMSD Root Mean Square Độ lệch (căn) bình phƣơng trung bình Deviation (Độ lệch chuẩn) * Trên các hình vẽ trong luận án, dấu "." đƣợc dùng để ngăn cách phần thập phân. * trong đó dii là khoảng cách giữa nguyên tử thứ i trong cấu trúc thứ nhất và nguyên tử thứ i trong cấu trúc thứ hai. 3 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 3. Kết quả docking của acetylcholine lên acetylcholinesterase 48 ở cá đuối điện Bảng 3.
Kết quả docking của acetylcholine lên acetylcholinesterase 49 ở cá đuối điện khi nhánh Ser200 và His 440 quay tự do Bảng 3. Kết quả docking của acetylcholine lên acetylcholinesterase 52 ở ngƣời Bảng 3. Năng lƣợng và momen lƣỡng cực Model của phản ứng ở cá 67 đuối điện Bảng 3. Khoảng cách (Å) giữa một số nguyên tử trong trạng thái 74 Tp_INT1 và Ho_INT1 Bảng 3.
Năng lƣợng và momen lƣỡng cực Model của phản ứng ở 84 ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của donepezil lên acetylcholinesterase ở cá 93 đuối điện Bảng 3. Kết quả docking của donepezil lên acetylcholinesterase ở 94 ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của galantamin lên acetylcholinesterase ở 96 cá đuối điện Bảng 3.
Kết quả docking của galantamin lên acetylcholinesterase ở 98 ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của tacrin lên acetylcholinesterase ở cá 100 đuối điện Bảng 3. Kết quả docking của tacrin lên acetylcholinesterase ở 102 ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của neostigmin lên acetylcholinesterase ở 104 cá đuối điện 4 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.
Kết quả docking của neostigmin lên acetylcholinesterase ở 106 ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của physostigmin lên 108 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Bảng 3. Kết quả docking của physostigmin lên 109 acetylcholinesterase ở ngƣời Bảng 3. Kết quả docking của rivastigmin lên acetylcholinesterase ở 111 cá đuối điện Bảng 3.
Kết quả docking của rivastigmin lên acetylcholinesterase ở 113 ngƣời Bảng 3. Độ lệch tiêu chuẩn của cấu trúc phức khi có chất ức chế 115 gắn kết bên ngoài hốc phản ứng 5 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Trang Hình 1. Cấu trúc bậc 2 của acetylcholinesterase ở cá đuối điện 16 Hình 1. Cấu trúc bậc 2 của acetylcholinesterase ở ngƣời 17 Hình 1.
Vị trí tâm xúc tác trên phân tử acetylcholinesterase 18 Hình 1. Cấu trúc bậc 3 của acetylcholinesterase ở cá đuối điện 19 Hình 1. Cấu trúc bậc 3 của acetylcholinesterase ở ngƣời 19 Hình 1. Ánh xạ từ không gian cấu hình lên tập số thực 38 Hình 2.
Ảnh hƣởng của độ phân giải đến khả năng xác định chính 40 xác cấu trúc từ nhiễu xạ đồ Hình 2. Cấu trúc acetylcholinesterase ở cá đuối điện (1EVE) 41 Hình 2. Cấu trúc acetylcholinesterase ở ngƣời (4EY4) 42 Hình 2. Phân vùng QM, MM cho hệ phản ứng thủy phân 45 acetylcholine nhờ xúc tác acetylcholinesterase Hình 3.
Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của acetylcholine 46 Hình 3. Cấu trúc acetylcholine đƣợc đƣa vào khảo sát docking 46 Hình 3. Không gian khảo sát docking đối với enzym của cá đuối 47 điện Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của acetylcholine lên 49 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Hình 3.
Trạng thái gắn kết có mức năng lƣợng thấp nhất của 51 acetylcholine lên enzym ở cá đuối điện Hình 3. Không gian khảo sát docking đối với acetylcholinesterase ở 51 ngƣời Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của acetylcholine lên enzym ở 53 ngƣời Hình 3. Trạng thái gắn kết có mức năng lƣợng âm nhất của 54 acetylcholine lên enzym ở ngƣời Hình 3.
Cấu trúc tối ƣu Tp_INT1 55 Hình 3. Sự biến đổi cấu trúc của acetylcholine khi nằm trong hốc 56 6 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com phản ứng của enzym ở cá đuối điện so với acetylcholine tự do Hình 3. Sự biến đổi cấu trúc tâm xúc tác của enzym ở cá đuối điện 57 ở trạng thái Tp_INT1 so với khi chƣa có cơ chất Hình 3. Cấu trúc tối ƣu Tp_INT2 58 Hình 3.
Cấu trúc tối ƣu Tp_INT3 59 Hình 3. Đƣờng quét thế năng giai đoạn tạo phức ở cá đuối điện 60 theo khoảng cách C(24) – O(6) Hình 3. Cấu trúc trạng thái chuyển tiếp giai đoạn tạo phức Tp_TS1 61 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu điểm ảnh số 6 trên đƣờng quét thế năng 62 giai đoạn tạo phức Hình 3.
Đƣờng quét thế năng giai đoạn tách choline ở cá đuối điện 63 theo khoảng cách N(11) – H(14) Hình 3. Cấu trúc trạng thái chuyển tiếp giai đoạn tách choline 64 Tp_TS2 Hình 3. Sơ đồ biến đổi năng lƣợng của quá trình tạo phức và tách 65 choline ở cá đuối điện Hình 3. Tiến trình phản ứng thủy phân acetylcholine nhờ enzym ở 66 cá đuối điện Hình 3.
Cấu trúc Tp_Vir1 68 Hình 3. Cấu trúc Tp_Vir2 68 Hình 3. Cấu trúc Tp_Vir3 69 Hình 3. Sự biến đổi cấu trúc trong phản ứng thủy phân 70 acetylcholine ở cá đuối điện Hình 3.
Cấu trúc Tp_Vir1Trp 71 Hình 3. Cấu trúc Tp_Vir2Trp 72 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu Ho_INT1 73 Hình 3. Phần QM trong trạng thái Tp_INT1 và Ho_INT1 74 Hình 3.
Sự biến đổi cấu trúc tâm xúc tác của enzym ở ngƣời trong 75 trạng thái Ho_INT1 so với khi chƣa có cơ chất Hình 3. Cấu trúc tối ƣu Ho_INT2 76 7 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Cấu trúc tối ƣu Ho_INT3 77 Hình 3. Đƣờng quét thế năng giai đoạn tạo phức ở ngƣời theo 78 khoảng cách C(24) – O(8) Hình 3.
Cấu trúc trạng thái chuyển tiếp giai đoạn tạo phức ở ngƣời 79 Ho_TS1 Hình 3. Đƣờng quét thế năng giai đoạn tách choline ở ngƣời theo 80 khoảng cách N(17) – H(9) Hình 3. Cấu trúc trạng thái chuyển tiếp giai đoạn tách choline ở 81 ngƣời Ho_TS2 Hình 3. Sơ đồ biến đổi năng lƣợng của quá trình tạo phức và tách 82 choline ở ngƣời Hình 3.
Tiến trình phản ứng thủy phân acetylcholine nhờ enzym ở 83 ngƣời Hình 3. Cấu trúc Ho_Vir1 85 Hình 3. Cấu trúc Ho_Vir2 86 Hình 3. Cấu trúc Ho_Vir3 86 Hình 3.
Sự biến đổi cấu trúc trong phản ứng thủy phân 87 acetylcholine ở ngƣời Hình 3. Cấu trúc Ho_Vir1Trp 88 Hình 3. Cấu trúc Ho_Vir2Trp 89 Hình 3. Khoảng cách từ nguyên tử N trong acetylcholine đến vòng 89 Trp trong trƣờng hợp ở ngƣời và ở cá đuối điện Hình 3.
Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của donepezil 91 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của galantamin 91 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của tacrin 91 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của neostigmin 92 Hình 3.
Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của physostigmin 92 Hình 3. Cấu trúc tối ƣu và momen lƣỡng cực của rivastigmin 92 Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của donepezil lên 94 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của donepezil lên 96 8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com acetylcholinesterase ở ngƣời Hình 3.
Các vị trí gắn kết thuận lợi của galantamin lên 98 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của galantamin lên 100 acetylcholinesterase ở ngƣời Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của tacrin lên 102 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Hình 3. Các vị trí gắn kết thuận lợi của tacrin lên 104 acetylcholinesterase ở ngƣời Hình 3.
Các vị trí gắn kết thuận lợi của neostigmin lên 105 acetylcholinesterase ở cá đuối điện Hình 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Tống Thị Thu Cúc (2015). Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-hus-gop-phan-nghien-cuu-phan-ung-thuy-phan-acetylcholine-voi-xuc-tac-enzym-acetylcholinesterase-bang-phuong-phap-hoa-tin
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" nghiên cứu về vấn đề gì?
"Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine với enzym acetylcholinesterase bằng phương pháp hóa tin, góp phần phát triển ứng dụng dược lý và hóa sinh."
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2015.
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" thuộc chuyên ngành Hóa lý thuyết và Hóa lý. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" có 142 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu phản ứng thủy phân acetylcholine bằng enzym acetylcholinesterase" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.