Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm
Luận án: Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp lưu vực sông bé. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
LUẬN ÁN TIẾN SỸ
Năm xuất bản
Số trang
231
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên lưu vực sông Bé
- Số trang:
- 231 trang
- Trường:
- Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
- Chuyên ngành:
- Địa lý tự nhiên
- Tác giả:
- Phan Văn Trung
- Năm:
- 2021
Tóm tắt nội dung luận án
I. Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên lưu vực sông Bé
Luận án tiến sĩ này thực hiện đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Trọng tâm là lưu vực sông Bé. Nghiên cứu phục vụ phát triển nông – lâm nghiệp bền vững. Nó cung cấp cơ sở khoa học quan trọng. Các phân tích chi tiết được trình bày.
1.1. Mục tiêu và ý nghĩa luận án tiến sĩ địa lý
Luận án có mục tiêu rõ ràng. Nó đánh giá toàn diện các yếu tố tự nhiên. Các yếu tố này bao gồm khí hậu, thủy văn, địa hình, đất đai, cảnh quan. Điều này nhằm xác định tiềm năng và hạn chế. Nghiên cứu hỗ trợ quy hoạch sử dụng đất hiệu quả. Luận án cung cấp thông tin cho việc phát triển nông – lâm nghiệp tại lưu vực sông Bé. Ý nghĩa khoa học rất lớn. Nó bổ sung kiến thức về địa lý tự nhiên vùng. Ý nghĩa thực tiễn giúp định hướng phát triển kinh tế - xã hội. Việc này đảm bảo khai thác tài nguyên thiên nhiên hợp lý. Nghiên cứu là tài liệu tham khảo cho các nhà quản lý, hoạch định chính sách.
1.2. Tổng quan vấn đề nghiên cứu phát triển nông lâm
Phát triển nông lâm nghiệp bền vững đang là yêu cầu cấp bách. Các nghiên cứu trước đây thường tập trung vào từng yếu tố riêng lẻ. Luận án này thực hiện đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Điều này mang lại cái nhìn toàn diện hơn. Vấn đề về sự phụ thuộc của nông nghiệp vào tự nhiên được xem xét. Nhu cầu về một quy trình đánh giá khoa học là cần thiết. Luận án giải quyết khoảng trống này. Nó cung cấp phương pháp luận mới. Việc này giúp cải thiện hiệu quả quy hoạch. Phân tích tác động của các yếu tố khí hậu, thủy văn là trọng tâm.
1.3. Phạm vi nghiên cứu lưu vực sông Bé
Phạm vi nghiên cứu bao gồm toàn bộ lưu vực sông Bé. Khu vực này trải dài qua nhiều tỉnh. Các tỉnh như Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Đắk Nông đều có liên quan. Đây là vùng có tiềm năng lớn cho nông lâm nghiệp. Tuy nhiên, nó cũng đối mặt nhiều thách thức về tài nguyên thiên nhiên. Nghiên cứu tập trung vào việc đánh giá điều kiện tự nhiên. Các hoạt động nông – lâm nghiệp hiện có được khảo sát. Kết quả sẽ cung cấp cái nhìn sâu sắc. Nó giúp đưa ra các khuyến nghị phù hợp cho từng tiểu vùng. Điều này hỗ trợ quản lý tổng hợp tài nguyên.
II. Phương pháp nghiên cứu địa lý phục vụ phát triển
Luận án áp dụng các phương pháp nghiên cứu địa lý tiên tiến. Điều này nhằm đánh giá điều kiện tự nhiên. Mục đích là phục vụ phát triển nông – lâm nghiệp. Quy trình khoa học được tuân thủ nghiêm ngặt.
2.1. Tiếp cận đa ngành phương pháp khoa học địa lý
Nghiên cứu này tiếp cận đa ngành. Các nguyên lý địa lý tự nhiên được tích hợp. Phương pháp hệ thống được áp dụng. Điều này đảm bảo đánh giá tổng hợp. Các chuyên ngành liên quan được xem xét. Bao gồm địa lý khí hậu, địa lý thủy văn, địa lý thổ nhưỡng, địa lý cảnh quan. Việc kết hợp này tạo ra bức tranh toàn diện. Nó giúp nhận diện mối quan hệ phức tạp. Các mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt động nông – lâm nghiệp được phân tích. Đây là nền tảng cho các đề xuất phát triển bền vững.
2.2. Thu thập xử lý dữ liệu GIS và thực địa
Dữ liệu được thu thập kỹ lưỡng. Nguồn dữ liệu đa dạng. Bao gồm các bản đồ chuyên đề, số liệu thống kê. Hệ thống thông tin địa lý (GIS) là công cụ chính. GIS giúp tích hợp, quản lý và phân tích dữ liệu không gian. Các đợt khảo sát thực địa được tiến hành. Điều này bổ sung thông tin chính xác. Phiếu điều tra được sử dụng để thu thập ý kiến chuyên gia, người dân. Xử lý số liệu đảm bảo tính khách quan. Dữ liệu khí hậu, thủy văn, đất đai được chuẩn hóa. Điều này hỗ trợ việc lập bản đồ chuyên đề.
2.3. Ma trận cảnh quan phân tích SWOT nông nghiệp
Luận án xây dựng ma trận cảnh quan. Điều này giúp phân loại các đơn vị cảnh quan. Mỗi đơn vị có đặc điểm tự nhiên riêng. Ma trận hỗ trợ đánh giá mức độ thích hợp. Phân tích SWOT được sử dụng. Việc này xác định điểm mạnh, điểm yếu của nông – lâm nghiệp. Các cơ hội và thách thức cũng được nhận diện. Điều này giúp định hướng chiến lược. Mục tiêu là phát triển nông nghiệp bền vững. Phân tích cung cấp cái nhìn chiến lược. Nó hỗ trợ các quyết định quy hoạch.
III. Phân tích tài nguyên tiềm năng nông lâm nghiệp
Phân tích sâu rộng tài nguyên thiên nhiên lưu vực sông Bé. Điều này đánh giá tiềm năng cho phát triển nông – lâm nghiệp. Các yếu tố tự nhiên được xem xét chi tiết.
3.1. Đặc điểm khí hậu thủy văn thổ nhưỡng khu vực
Lưu vực sông Bé mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo. Nhiệt độ trung bình ổn định. Lượng mưa phong phú, tập trung vào mùa mưa. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều loại cây trồng. Tuy nhiên, mùa khô kéo dài gây ra thách thức về thủy lợi. Hệ thống sông ngòi khá phát triển. Nó cung cấp nguồn nước cho sản xuất. Các loại đất chủ yếu là đất feralit. Đất có thành phần cơ giới nhẹ, dễ thoát nước. Điều kiện thổ nhưỡng này thích hợp cho cây công nghiệp dài ngày.
3.2. Tiềm năng và hạn chế điều kiện tự nhiên
Tiềm năng của lưu vực sông Bé rất lớn. Nó bao gồm quỹ đất nông nghiệp rộng lớn. Khí hậu thuận lợi cho cây trồng nhiệt đới. Tài nguyên nước dồi dào. Các điều kiện này thúc đẩy phát triển nông – lâm nghiệp. Hạn chế cũng tồn tại. Một số vùng có địa hình dốc. Điều này dễ gây xói mòn đất. Mùa khô kéo dài ảnh hưởng đến năng suất cây trồng. Sự biến đổi khí hậu cũng đặt ra thách thức mới. Nó đòi hỏi các giải pháp thích ứng. Quản lý tổng hợp tài nguyên là cần thiết.
3.3. Đánh giá sinh thái cho cây trồng chủ lực
Luận án tiến hành đánh giá nhu cầu sinh thái. Các cây trồng chủ lực được tập trung. Bao gồm cây cao su, ca cao, bơ, bưởi, sao đen. Nhu cầu về nhiệt độ, lượng mưa, loại đất được phân tích. Mức độ thích hợp của từng vùng được xác định. Điều này giúp lựa chọn cây trồng phù hợp. Nó tối ưu hóa hiệu quả sản xuất. Thông tin này hỗ trợ người nông dân. Nó cũng giúp các nhà quản lý đưa ra quyết định. Việc này nâng cao năng suất và bền vững.
IV. Định hướng phát triển nông lâm nghiệp bền vững
Định hướng phát triển nông – lâm nghiệp bền vững được đề xuất. Điều này dựa trên đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Các giải pháp quy hoạch được nhấn mạnh.
4.1. Quy hoạch sử dụng đất theo chức năng cảnh quan
Luận án đề xuất quy hoạch sử dụng đất chi tiết. Việc này dựa trên hệ thống phân loại cảnh quan. Các chức năng cảnh quan được xác định rõ. Bao gồm vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp. Các khu vực bảo tồn tự nhiên cũng được phân định. Điều này đảm bảo khai thác tài nguyên hiệu quả. Nó giảm thiểu xung đột trong sử dụng đất. Quy hoạch hướng tới sự cân bằng. Mục tiêu là phát triển kinh tế - xã hội. Đồng thời bảo vệ môi trường. Các biện pháp quản lý tổng hợp được khuyến nghị.
4.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp
Các giải pháp cụ thể được đưa ra. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp. Việc áp dụng các quy trình sản xuất tốt được khuyến khích. Ví dụ, VietGAP cho nông sản. Phát triển chuỗi giá trị cho các sản phẩm chủ lực. Điều này giúp tăng giá trị gia tăng. Nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm. Các giải pháp về thị trường cũng được xem xét. Nguồn lao động và giá thuê nhân công được phân tích. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận.
4.3. Đề xuất mô hình canh tác thích ứng biến đổi khí hậu
Luận án đề xuất các mô hình canh tác. Điều này giúp nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu. Các biện pháp quản lý nước hiệu quả được khuyến nghị. Ví dụ, tưới tiết kiệm. Các loại cây trồng chịu hạn, chịu úng được ưu tiên. Biện pháp chống xói mòn đất cũng được nhấn mạnh. Điều này bảo vệ tài nguyên đất. Phát triển nông nghiệp thông minh, ứng dụng công nghệ. Việc này giúp giảm thiểu rủi ro. Mục tiêu là đảm bảo an ninh lương thực.
V. Khuyến nghị kết luận tối ưu hóa quản lý tài nguyên
Luận án kết luận những điểm chính. Các khuyến nghị cụ thể được đưa ra. Điều này nhằm tối ưu hóa quản lý tài nguyên thiên nhiên. Nó phục vụ phát triển nông – lâm nghiệp bền vững.
5.1. Tóm tắt kết quả chính về điều kiện tự nhiên
Nghiên cứu đã hoàn thành việc đánh giá tổng hợp. Điều kiện tự nhiên lưu vực sông Bé được phân tích sâu sắc. Các đặc điểm khí hậu, thủy văn, đất đai, cảnh quan được làm rõ. Tiềm năng và hạn chế của từng yếu tố được xác định. Mức độ thích hợp của đất đai cho các cây trồng chủ lực được định lượng. Dữ liệu chi tiết, bản đồ chuyên đề được cung cấp. Đây là nền tảng vững chắc cho quy hoạch và quản lý.
5.2. Khuyến nghị chính sách quản lý tài nguyên
Luận án đưa ra các khuyến nghị chính sách. Điều này nhằm quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên. Các cấp chính quyền địa phương cần xem xét. Chính sách bảo vệ môi trường cần được tăng cường. Chính sách khuyến khích nông nghiệp bền vững cần được ban hành. Việc bảo tồn tự nhiên là ưu tiên. Nâng cao năng lực cho cộng đồng trong quản lý tài nguyên. Điều này đảm bảo sự tham gia của người dân. Các chính sách cần linh hoạt, thích ứng với điều kiện thực tế.
5.3. Hướng nghiên cứu tiếp theo áp dụng GIS
Nghiên cứu này mở ra các hướng tiếp theo. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) có thể mở rộng. Việc này giám sát biến đổi sử dụng đất. Phân tích tác động của biến đổi khí hậu chi tiết hơn. Đánh giá rủi ro thiên tai liên quan đến nông nghiệp. Phát triển các mô hình dự báo năng suất cây trồng. Điều này nâng cao hiệu quả quản lý. Nó hỗ trợ ra quyết định kịp thời. Hướng đến một nông nghiệp hiện đại, bền vững.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (231 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM PHAN VĂN TRUNG ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG – LÂM NGHIỆP LƢU VỰC SÔNG BÉ Ngành: Địa lý tự nhiên Mã số: 9440217 LUẬN ÁN TIẾN SỸ ĐỊA LÝ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. NGUYỄN ĐĂNG ĐỘ HUẾ, 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của PGS. Nguyễn Thám, TS. Nguyễn Đăng Độ và chƣa từng đƣợc công bố trong bất cứ công trình nào trƣớc đây.
Số liệu, kết quả nghiên cứu của luận án là trung thực và đáng tin cậy. Các nội dung tham khảo đƣợc trích dẫn, dẫn nguồn đầy đủ. ii LỜI CẢM ƠN Tác giả kính bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến thầy giáo hƣớng dẫn: PGS. Nguyễn Thám và TS.
Nguyễn Đăng Độ đã tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành luận án này. Tác giả xin chân thành cảm ơn lãnh đạo và quý Thầy, Cô Khoa Địa lý, Phòng Đào tạo Sau Đại học, Trƣờng Đại học Sƣ phạm, Đại học Huế. Trong quá trình nghiên cứu, NCS đã nhận đƣợc sự giúp đỡ và đóng góp ý kiến của Thầy, Cô, các nhà khoa học, nhà quản lý ở khoa Nông học Trƣờng Đại học Nông lâm, TP. Hồ Chí Minh; Khoa Môi trƣờng, Trƣờng Đại học Khoa học Tự nhiên, TP.
Hồ Chí Minh; Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp miền Nam; Viện Quy hoạch Thủy lợi miền Nam; Sở Tài nguyên và Môi trƣờng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh Bình Dƣơng, Bình Phƣớc, Đồng Nai, Đắk Nông. NCS xin bày tỏ lòng biết ơn đến Ban Giám hiệu, lãnh đạo khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trƣờng Đại học Thủ Dầu Một đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi có cơ hội học tập, nâng cao trình độ chuyên môn. Xin cảm ơn sự giúp đỡ của đồng nghiệp trong Trƣờng Đại học Thủ Dầu Một, khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, chƣơng trình Địa lý học, nhóm cố vấn xây dựng, xử lý phiếu điều tra, nhóm cộng tác viên điều tra và thu thập thông tin. NCS trân trọng biết ơn sự giúp đỡ, động viên của gia đình, ngƣời thân và bạn bè trong quá trình thực hiện luận án.
iii DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt BTTN Bảo tồn tự nhiên BVMT Bảo vệ môi trƣờng CQ Cảnh quan KTKT Khai thác kinh tế KT – XH Kinh tế - xã hội LVS Lƣu vực sông NCS Nghiên cứu sinh NNK Những ngƣời khác Nxb Nhà xuất bản PHTN Phục hồi tự nhiên QLTH Quản lý tổng hợp SKH Sinh khí hậu TNTN Tài nguyên thiên nhiên UBND Ủy ban nhân dân VQG Vƣờn quốc gia Tiếng Anh GIS Geographic Information System (Hệ thống thông tin địa lý) GRDP Gross Regional Domestic Product (Tổng sản phẩm trong tỉnh) GWP Global Water Partnership (Tổ chức Cộng tác vì nƣớc toàn cầu) FAO Food and Agriculture Organization (Tổ chức Lƣơng thực và nông nghiệp của Liên Hiệp Quốc) ICCO International Cocao Organization (Tổ chức ca cao quốc tế) NARBO Network of Asian River Basin Organizantions (Mạng lƣới các Tổ chức lƣu vực sông Châu Á) VietGAP Vietnamese Good Agricultural Practices (Quy trình về thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho các sản phẩm nông nghiệp) iv DANH MỤC CÁC BẢNG STT Tên bảng Trang Chƣơng 1 1.1 Quan hệ giữa cảnh quan và hoạt động sản xuất nông - lâm nghiệp 36 1.2 Phiếu khảo sát phân theo các khu vực ở lƣu vực sông Bé 45 Chƣơng 2 2. Nhiệt độ trung bình tại trạm Quảng Trực, Đắk Nông 61 2.2 Lƣợng mƣa trung bình tháng tại trạm Bù Đăng 62 2.3 Nhiệt độ trung bình tại trạm Phƣớc Long và Đồng Phú 62 2.4 Lƣợng mƣa trung bình tháng tại một số trạm vùng trung lƣu 63 2.5 Nhiệt độ trung bình tại trạm Đồng Xoài 63 2.6 Lƣợng mƣa trung bình tháng tại một số trạm vùng hạ lƣu và phụ cận 64 2.7 Độ ẩm trung bình tháng tại một số địa điểm 65 2.8 Lƣợng bốc hơi trung bình tháng tại một số địa điểm 65 Dân số phân theo đơn vị hành chính trên lƣu vực sông Bé năm 2.9 79 2018 Quy mô công nghiệp chế biến một số sản phẩm nông nghiệp ở lƣu 2.10 81 vực sông Bé và phụ cận 2.11 Hệ thống phân loại cảnh quan lƣu vực sông Bé 84 2.12 Chú giải ma trận cảnh quan lƣu vực sông Bé 86 Chƣơng 3 Tổng hợp phân cấp chỉ tiêu đánh giá tổng hợp ĐKTN phục vụ 3.1 109 phát triển nông - lâm nghiệp ở lƣu vực sông Bé 3.2 Nhu cầu sinh thái của cây cao su 113 3.3 Nhu cầu sinh thái của cây ca cao 114 3.4 Nhu cầu sinh thái của cây bơ 115 3.5 Nhu cầu sinh thái của cây bƣởi 116 v 3.6 Nhu cầu sinh thái của cây sao đen 117 3.7 Tổng hợp phân hạng mức độ thích hợp theo loại hình sử dụng đất 123 3.8 Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá về hiệu quả kinh tế 125 Hiệu quả kinh tế của một số cây trồng chủ yếu ở lƣu vực sông Bé 3.10 Nguồn lao động và giá thuê nhân công ở lƣu vực sông Bé 128 3.11 Hình thức canh tác một số cây trồng chính ở lƣu vực sông Bé 129 Phân tích SWOT phục vụ phát triển một số loại hình nông – lâm 3.12 130 nghiệp ở lƣu vực sông Bé 3.13 Hiện trạng sử dụng đất năm 2019 lƣu vực sông Bé 133 Diện tích, năng suất, sản lƣợng một số cây trồng chính ở lƣu vực 3.14 134 sông Bé giai đoạn 2000 – 2018 Đề xuất định hƣớng sử dụng lãnh thổ cho phát triển nông - lâm 3.15 nghiệp bền vững ở lƣu vực sông Bé theo các bộ phận lƣu vực gắn 146 với chức năng CQ DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ SST Tên sơ đồ, hình vẽ Trang Chƣơng 1 1. Quy trình đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên ở lƣu vực sông Bé 52 Chƣơng 2 2.10 Lát cắt cảnh quan Đắk Búk So – thị trấn Chơn Thành 99 vi DANH MỤC CÁC BẢN ĐỒ, LƢỢC ĐỒ STT Tên bản đồ, lƣợc đồ Trang Chƣơng 1 1.1 Bản đồ phân vùng lƣu vực sông Bé 15 1. Lƣợc đồ các tuyến khảo sát thực địa 42 Chƣơng 2 2.1 Bản đồ địa chất lƣu vực sông Bé 57 2.2 Bản đồ độ cao địa hình lƣu vực sông Bé 59 2.3 Bản đồ độ dốc địa hình lƣu vực sông Bé 59 2.4 Bản đồ địa mạo lƣu vực sông Bé 60 2.5 Bản đồ sinh khí hậu lƣu vực sông Bé 63 2.6 Bản đồ mạng lƣới thủy văn lƣu vực sông Bé 68 2.7 Bản đồ thổ nhƣỡng lƣu vực sông Bé 73 2.8 Bản đồ thảm thực vật lƣu vực sông Bé 77 2.9 Bản đồ cảnh quan lƣu vực sông Bé 86 Chƣơng 3 Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây cao su trên lƣu vực 3.1 118 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây ca cao trên lƣu vực 3.2 119 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây bơ trên lƣu vực sông 3.3 120 Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây bƣởi trên lƣu vực 3.4 121 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây sao đen trên lƣu vực 3.6 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên lƣu vực sông Bé năm 2019 133 Bản đồ đề xuất định hƣớng sử dụng lãnh thổ cho phát triển nông 3.7 146 – lâm nghiệp bền vững trên lƣu vực sông Bé vii DANH MỤC PHỤ LỤC STT Tên phụ lục Trang 1 Đặc điểm các đơn vị CQ lƣu vực sông Bé P1 Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 2 P4 cho cây cao su Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 3 P6 cho cây ca cao Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 4 P8 cho cây bơ Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 5 P10 cho cây bƣởi Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 6 P12 cho cây sao đen Phiếu thu thập thông tin (về hiện trạng trồng trọt của các hộ nông 7 P15 dân ở lưu vực sông Bé) Kết quả xử lý phiếu thu thập thông tin (về hiện trạng trồng trọt 8 P20 của các hộ nông dân ở lưu vực sông Bé) Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng rất thích hợp với 9 P27 hiện trạng sử dụng đất Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng thích hợp với hiện 10 P29 trạng sử dụng đất Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng ít thích hợp với 11 hiện trạng sử dụng đất P32 12 Một số hình ảnh khảo sát thực địa và điều tra thu thập thông tin P34 viii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .iii DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT.
iv DANH MỤC CÁC BẢNG. v DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ. vi DANH MỤC CÁC BẢN ĐỒ, LƢỢC ĐỒ. vii DANH MỤC PHỤ LỤC .viii MỤC LỤC.
TÍNH CẤP THIẾT CỦA LUẬN ÁN. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU. GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI.
LUẬN ĐIỂM BẢO VỆ. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN. CẤU TRÚC LUẬN ÁN. CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHỤC VỤ ĐỊNH HƢỚNG QUY HOẠCH NÔNG – LÂM NGHIỆP THEO LƢU VỰC.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM ĐƢỢC SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Điều kiện tự nhiên. Tài nguyên thiên nhiên.
Cảnh quan, cấu trúc và chức năng cảnh quan. Cấu trúc cảnh quan. Chức năng cảnh quan. Sinh thái cảnh quan và đa dạng cảnh quan.
Sinh thái cảnh quan. Đa dạng cảnh quan. Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Đánh giá điều kiện tự nhiên.
Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Phát triển và phát triển bền vững. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN LƢU VỰC SÔNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG – LÂM NGHIỆP. Các công trình nghiên cứu theo hƣớng đánh giá và phân hạng đất đai.
Trên thế giới. Các công trình nghiên cứu theo hƣớng cảnh quan. Trên thế giới. Các công trình nghiên cứu theo hƣớng quản lý tổng hợp lƣu vực sông.
Trên thế giới. Ở lưu vực sông Bé. CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ NGHIÊN CỨU CẢNH QUAN PHỤC VỤ ĐỊNH HƢỚNG QUY HOẠCH NÔNG – LÂM NGHIỆP THEO LƢU VỰC SÔNG. Mối liên hệ giữa cảnh quan và hoạt động nông – lâm nghiệp.
Quản lý tổng hợp lƣu vực sông và cách vận dụng trong nghiên cứu CQ. Quản lý tổng hợp lưu vực sông .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Phan Văn Trung (2021). Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-danh-gia-tong-hop-dieu-kien-tu-nhien-phuc-vu-phat-trien-nong-lam-nghiep-luu-vuc-song-be
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp lưu vực sông bé. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2021.
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" thuộc chuyên ngành Địa lý tự nhiên. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" có 231 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên phục vụ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.