Luận án tiến sĩ: Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp - Phạm Lan Hương

Luận án phân tích chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất vùng ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp nông thôn. Đề xuất giải pháp bền vững.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

225

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Cơ sở chuyển dịch cơ cấu đất & CNH-HĐH nông nghiệp
Số trang:
225 trang
Chuyên ngành:
Kinh tế nông nghiệp
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Cơ sở chuyển dịch cơ cấu đất CNH HĐH nông nghiệp

Tài liệu này nghiên cứu sâu về quá trình chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất tại Đồng bằng sông Hồng. Trọng tâm là bối cảnh Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn. Việc hiểu rõ các khái niệm và mối quan hệ là nền tảng. Chuyển dịch đất là yếu tố then chốt cho phát triển. Nông nghiệp Việt Nam đang trải qua giai đoạn chuyển mình mạnh mẽ. Đồng bằng sông Hồng là khu vực trọng điểm. Việc đánh giá cơ sở lý luận giúp định hình phương pháp luận. Từ đó, các giải pháp phù hợp có thể được đề xuất. Mục tiêu cuối cùng là sử dụng đất bền vững. Cần có chiến lược rõ ràng cho tái cơ cấu nông nghiệp. Các chính sách phải hỗ trợ hiệu quả sử dụng đất. Nông nghiệp công nghệ cao cần được thúc đẩy. Toàn bộ quá trình nhằm hướng tới phát triển nông thôn mớian ninh lương thực quốc gia.

1.1. Khái niệm CNH HĐH và cơ cấu đất nông nghiệp

Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn là quá trình đổi mới toàn diện. Quá trình này chuyển dịch từ sản xuất thủ công sang cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ. Mục tiêu là nâng cao năng suất, chất lượng nông sản. Cơ cấu sử dụng đất là tổng thể các loại đất được phân bổ. Chúng phục vụ cho các mục đích khác nhau: nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, đất phi nông nghiệp. Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất là sự thay đổi tỷ lệ, diện tích, mục đích của các loại đất. Điều này phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Cơ cấu đất nông nghiệp đóng vai trò cốt lõi. Sự thay đổi này thúc đẩy tái cơ cấu nông nghiệp. Nó góp phần vào phát triển nông thôn mới. Các khái niệm này là kim chỉ nam cho nghiên cứu. Việc định nghĩa rõ ràng giúp phân tích chính xác. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất cần tuân thủ quy định. Chính sách đất đai ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình. Hiệu quả sử dụng đất được đặt lên hàng đầu.

1.2. Mối quan hệ chuyển dịch đất và phát triển nông thôn

Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất gắn bó chặt chẽ với quá trình CNH-HĐH nông nghiệp. Việc chuyển đổi đất đai tạo không gian cho phát triển công nghiệp, dịch vụ. Đất nông nghiệp được tái cơ cấu, tập trung sản xuất hàng hóa. Sự thay đổi này thúc đẩy đô thị hóa, tạo việc làm phi nông nghiệp. Phát triển kết cấu hạ tầng cũng đòi hỏi chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Các tuyến giao thông, thủy lợi, điện, trường học, bệnh viện cần diện tích. Quá trình này ảnh hưởng lớn đến phát triển nông thôn mới. Quy hoạch đất đai cần tính toán cẩn thận. Mối quan hệ này đa chiều và phức tạp. Nó tác động đến sinh kế người dân và an ninh lương thực. Cần đảm bảo sử dụng đất bền vững. Chính sách đất đai phải linh hoạt, công bằng. Điều này tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất. Nông nghiệp công nghệ cao cần diện tích phù hợp.

1.3. Kinh nghiệm quốc tế về quy hoạch đất đai

Nhiều quốc gia đã trải qua quá trình CNH-HĐH nông nghiệp. Họ có những bài học quý giá về chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. Nhật Bản, Hàn Quốc chú trọng quy hoạch đất đai đồng bộ. Họ cân bằng giữa công nghiệp hóa và bảo vệ đất nông nghiệp. Singapore tập trung vào sử dụng đất bền vững, tối ưu hóa tài nguyên hạn hẹp. Trung Quốc áp dụng chính sách khuyến khích nông nghiệp công nghệ cao. Các nước này đã thành công trong tái cơ cấu nông nghiệp. Họ đạt được hiệu quả sử dụng đất cao. Bài học rút ra cho Việt Nam là cần có chính sách đất đai rõ ràng. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải minh bạch. Cần ưu tiên đầu tư vào hạ tầng nông thôn. Bảo vệ an ninh lương thực là yếu tố không thể thiếu. Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất. Kết hợp phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường là cần thiết. Điều này hỗ trợ phát triển nông thôn mới toàn diện.

II. Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH

Vùng Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH) là một trong những khu vực phát triển năng động của Việt Nam. Vùng này đối mặt với áp lực lớn từ quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa. Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất tại đây phản ánh xu hướng chung của cả nước. Tuy nhiên, ĐBSH có những đặc thù riêng biệt. Nguồn lực đất đai hữu hạn, dân số đông, và nhu cầu phát triển cao. Việc phân tích kỹ lưỡng thực trạng giúp nhận diện các thách thức. Từ đó, đưa ra các giải pháp phù hợp. Cần quy hoạch đất đai khoa học. Điều này đảm bảo sử dụng đất bền vững. Phải cân bằng giữa các mục tiêu an ninh lương thực, phát triển công nghiệp, dịch vụ. Chính sách đất đai cần được điều chỉnh liên tục. Hiệu quả sử dụng đất là thước đo quan trọng. Phát triển nông thôn mới phụ thuộc vào chiến lược đất đai.

2.1. Điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội vùng ĐBSH

Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi. Địa hình bằng phẳng, khí hậu nhiệt đới ẩm, hệ thống sông ngòi dày đặc. Đây là vùng có tài nguyên đất đai màu mỡ. Tuy nhiên, đất đai đang chịu nhiều áp lực. Nguồn tài nguyên này hạn chế về diện tích. Dân số đông tạo ra nhu cầu lớn về đất ở, đất sản xuất. Kết cấu hạ tầng ngày càng phát triển. Điều này kéo theo chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Các điều kiện kinh tế - xã hội đã tạo ra động lực và thách thức. Quy hoạch đất đai cần tính đến các yếu tố này. Môi trường đang đối mặt với ô nhiễm. Các yếu tố này tác động trực tiếp đến cơ cấu đất nông nghiệp. Nó ảnh hưởng đến sử dụng đất bền vững. Hiểu rõ điều kiện giúp đề xuất giải pháp tái cơ cấu nông nghiệp phù hợp.

2.2. Chuyển dịch cơ cấu đất nông nghiệp theo ngành

Trong những năm qua, cơ cấu đất nông nghiệp tại ĐBSH đã có nhiều chuyển dịch. Diện tích đất lúa giảm, đất nuôi trồng thủy sản tăng. Đất trồng cây công nghiệp, cây ăn quả cũng có xu hướng mở rộng. Sự thay đổi này phản ánh tái cơ cấu nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa. Nhiều vùng đã chuyển sang nông nghiệp công nghệ cao. Tuy nhiên, tốc độ chuyển dịch chưa đồng đều. Hiệu quả sử dụng đất ở một số địa phương còn thấp. Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất đôi khi chưa hiệu quả. Mối quan hệ giữa chuyển dịch đất và cơ cấu các ngành kinh tế rất rõ rệt. Đất nông nghiệp được chuyển sang công nghiệp, dịch vụ. Đây là xu hướng tất yếu trong CNH-HĐH. Cần có quy hoạch đất đai khoa học để tối ưu hóa nguồn lực. Điều này bảo đảm an ninh lương thực dài hạn.

2.3. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất hạ tầng đô thị

Phát triển hạ tầng là một động lực chính cho chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Đất dành cho giao thông, thủy lợi, năng lượng tăng mạnh. Hệ thống hạ tầng bưu chính viễn thông cũng đòi hỏi diện tích. Các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao được xây dựng thêm. Điều này phục vụ quá trình phát triển nông thôn mới và đô thị hóa. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp diễn ra nhanh chóng. Tốc độ đô thị hóa nhanh tạo áp lực lớn. Nhiều diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp. Việc này đặt ra thách thức cho quy hoạch đất đai. Cần đảm bảo cân bằng giữa phát triển và bảo vệ. Sử dụng đất bền vững cần được ưu tiên. Chính sách đất đai phải quản lý chặt chẽ. Điều này nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất trên diện tích hạn chế.

III. Đánh giá thách thức chuyển dịch cơ cấu đất nông nghiệp

Quá trình chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất tại ĐBSH đạt được nhiều thành tựu. Tuy nhiên, nó cũng bộc lộ những tồn tại và thách thức lớn. Việc đánh giá khách quan giúp nhận diện đúng vấn đề. Từ đó, có thể đề xuất các giải pháp căn cơ. Nông nghiệp đã có những bước tiến đáng kể. Nhưng vẫn còn những rào cản cần vượt qua. Đảm bảo sử dụng đất bền vững là một yêu cầu cấp thiết. Tái cơ cấu nông nghiệp cần được đẩy mạnh hơn nữa. Nông nghiệp công nghệ cao chưa phát triển đồng đều. Chính sách đất đai đôi khi chưa theo kịp thực tiễn. Cần tập trung giải quyết các vấn đề tồn đọng. Điều này nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Góp phần vào phát triển nông thôn mới toàn diện và bền vững. Mục tiêu an ninh lương thực cũng phải được bảo đảm.

3.1. Kết quả đạt được từ tái cơ cấu nông nghiệp

Quá trình chuyển dịch đã mang lại nhiều kết quả tích cực. Cơ cấu đất nông nghiệp thay đổi theo hướng đa dạng hóa. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng lên. Tái cơ cấu nông nghiệp đã phát huy hiệu quả. Nhiều mô hình nông nghiệp công nghệ cao được hình thành. Năng suất cây trồng, vật nuôi được cải thiện rõ rệt. Thu nhập của người dân nông thôn tăng lên. Phát triển nông thôn mới có nhiều khởi sắc. Hạ tầng nông thôn được nâng cấp đáng kể. Hiệu quả sử dụng đất tăng lên ở nhiều nơi. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất góp phần vào tăng trưởng kinh tế. Các thành tựu này tạo tiền đề vững chắc. Chúng là động lực cho sự phát triển tiếp theo của vùng. Việc quản lý đất đai dần đi vào nền nếp hơn. An ninh lương thực được đảm bảo.

3.2. Những tồn tại hạn chế về hiệu quả sử dụng đất

Bên cạnh thành tựu, nhiều tồn tại và hạn chế vẫn còn. Cơ cấu đất nông nghiệp chưa thực sự hợp lý. Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất đôi khi tràn lan. Hiệu quả sử dụng đất chưa được tối ưu hóa. Một số địa phương còn lãng phí tài nguyên. Quá trình tái cơ cấu nông nghiệp chưa đồng bộ. Nông nghiệp công nghệ cao chưa được ứng dụng rộng rãi. Cơ sở hạ tầng nông thôn còn yếu kém ở một số nơi. Ô nhiễm môi trường do sản xuất nông nghiệp và công nghiệp gia tăng. Vấn đề tích tụ, tập trung đất đai còn gặp khó khăn. Điều này ảnh hưởng đến quy mô sản xuất lớn. Phát triển nông thôn mới vẫn còn nhiều thách thức. Cần có giải pháp quyết liệt hơn. Đảm bảo sử dụng đất bền vững là nhiệm vụ cấp bách.

3.3. Nguyên nhân gây cản trở chính sách đất đai

Có nhiều nguyên nhân dẫn đến các tồn tại trên. Chính sách đất đai chưa thực sự đồng bộ và ổn định. Hệ thống pháp luật còn chồng chéo, gây khó khăn cho thực thi. Quy hoạch đất đai chưa được thực hiện nghiêm túc. Tầm nhìn quy hoạch chưa đủ dài hạn. Công tác quản lý đất đai còn nhiều bất cập. Năng lực cán bộ địa phương còn hạn chế. Nhận thức của một bộ phận người dân chưa cao. Nguồn lực đầu tư cho tái cơ cấu nông nghiệp còn hạn chế. Thị trường đất đai chưa phát triển minh bạch. Thiếu cơ chế khuyến khích nông nghiệp công nghệ cao. Điều này gây khó khăn cho việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất hiệu quả. Các nguyên nhân này cần được khắc phục. Từ đó, nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Góp phần vào phát triển nông thôn mới bền vững.

IV. Phương hướng mục tiêu sử dụng đất bền vững ĐBSH

Để tối ưu hóa quá trình CNH-HĐH nông nghiệp tại Đồng bằng sông Hồng, việc xác định phương hướng và mục tiêu rõ ràng là rất cần thiết. Các định hướng này phải phù hợp với tiềm năng, lợi thế của vùng. Đồng thời, nó cũng cần giải quyết các thách thức hiện tại. Mục tiêu đặt ra phải cụ thể, khả thi và có tính chiến lược. Điều này đảm bảo sử dụng đất bền vững trong dài hạn. Quy hoạch đất đai cần có tầm nhìn xa. Tái cơ cấu nông nghiệp phải gắn với thị trường. Nông nghiệp công nghệ cao cần được ưu tiên phát triển. Chính sách đất đai đóng vai trò hỗ trợ. Mục tiêu cuối cùng là nâng cao đời sống người dân. Góp phần vào phát triển nông thôn mới phồn vinh. Đồng thời, duy trì an ninh lương thực quốc gia.

4.1. Định hướng CNH HĐH nông nghiệp vùng ĐBSH

Phương hướng CNH-HĐH nông nghiệp vùng ĐBSH là phát triển toàn diện. Tập trung vào nông nghiệp hàng hóa, gắn với công nghiệp chế biến. Ứng dụng mạnh mẽ khoa học công nghệ, nông nghiệp công nghệ cao. Xây dựng các vùng chuyên canh quy mô lớn. Tái cơ cấu nông nghiệp theo hướng giá trị gia tăng cao. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nông sản. Phát triển các dịch vụ hỗ trợ nông nghiệp. Củng cố phát triển nông thôn mới gắn với xây dựng đô thị. Sử dụng đất bền vững là kim chỉ nam. Chú trọng bảo vệ môi trường sinh thái. Quy hoạch đất đai phải tích hợp nhiều ngành. Định hướng này giúp tối ưu hóa cơ cấu đất nông nghiệp. Đồng thời, đảm bảo an ninh lương thực và phát triển xã hội.

4.2. Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu đất nông nghiệp 2020

Mục tiêu đến năm 2020 là hoàn thành cơ bản việc chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. Giảm tỷ trọng đất nông nghiệp kém hiệu quả. Tăng tỷ trọng đất cho công nghiệp, dịch vụ và đô thị. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải có kế hoạch. Đảm bảo diện tích đất lúa để giữ an ninh lương thực. Đồng thời, tăng diện tích đất nuôi trồng thủy sản, cây ăn quả. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao trên diện tích đất phù hợp. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất bình quân. Giảm thiểu tình trạng bỏ hoang đất. Tập trung đất đai cho sản xuất lớn. Quy hoạch đất đai cần rõ ràng từng giai đoạn. Các mục tiêu này cụ thể hóa định hướng. Chúng là cơ sở để xây dựng các giải pháp chính sách đất đai phù hợp.

4.3. Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển nông thôn

An ninh lương thực là mục tiêu hàng đầu trong chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. Dù đất nông nghiệp giảm, sản lượng lương thực vẫn phải được đảm bảo. Áp dụng nông nghiệp công nghệ cao để tăng năng suất. Bảo vệ đất lúa, không chuyển đổi mục đích sử dụng đất tràn lan. Kết hợp phát triển nông thôn mới với đô thị hóa hợp lý. Nâng cao chất lượng cuộc sống người dân nông thôn. Tạo việc làm, thu nhập ổn định. Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội. Khuyến khích sử dụng đất bền vững và bảo vệ môi trường. Các giải pháp phải cân bằng giữa phát triển kinh tế và các vấn đề xã hội. Chính sách đất đai cần hỗ trợ nông dân. Điều này nhằm đạt được mục tiêu kép: phát triển và đảm bảo an sinh.

V. Giải pháp hoàn thiện quy hoạch chính sách đất đai

Để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất hiệu quả, cần có các giải pháp đồng bộ. Các giải pháp này tập trung vào hoàn thiện quy hoạch đất đai, chính sách đất đai. Đồng thời, khuyến khích nông nghiệp công nghệ caotái cơ cấu nông nghiệp. Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các ngành. Nguồn lực đầu tư phải được phân bổ hợp lý. Việc thực hiện giải pháp cần có lộ trình rõ ràng. Mục tiêu là đạt được hiệu quả sử dụng đất tối ưu. Góp phần vào phát triển nông thôn mới bền vững. Bảo vệ an ninh lương thực và môi trường. Các giải pháp này phải linh hoạt, phù hợp với từng địa phương. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất cần sự quản lý chặt chẽ. Sử dụng đất bền vững là yêu cầu xuyên suốt.

5.1. Hoàn thiện quy hoạch đất đai và phát triển vùng

Cần rà soát, điều chỉnh quy hoạch đất đai theo hướng hiện đại. Đảm bảo tính đồng bộ, khoa học, khả thi của quy hoạch. Quy hoạch phải gắn kết với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Xây dựng quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến từng địa phương. Tăng cường công tác công khai, minh bạch quy hoạch. Lấy ý kiến rộng rãi từ cộng đồng. Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Tránh tình trạng chuyển đổi tràn lan, gây lãng phí. Quy hoạch đất đai cần đảm bảo sử dụng đất bền vững. Ưu tiên đất cho an ninh lương thựcnông nghiệp công nghệ cao. Tạo điều kiện cho tái cơ cấu nông nghiệp. Điều này góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng đất toàn vùng.

5.2. Thúc đẩy nông nghiệp công nghệ cao và bền vững

Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nông nghiệp. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao theo chuỗi giá trị. Xây dựng các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Hỗ trợ doanh nghiệp và nông dân tiếp cận công nghệ mới. Khuyến khích đầu tư vào nghiên cứu và phát triển. Phát triển giống cây trồng, vật nuôi năng suất cao. Thực hiện các mô hình sử dụng đất bền vững. Chú trọng nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái. Tái cơ cấu nông nghiệp phải đi đôi với bảo vệ môi trường. Chính sách đất đai cần ưu tiên cho các dự án này. Đảm bảo diện tích đất cho sản xuất nông nghiệp công nghệ cao. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên mỗi đơn vị diện tích. Điều này góp phần vào phát triển nông thôn mới.

5.3. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất hiệu quả

Hoàn thiện chính sách đất đai và các quy định pháp luật liên quan. Đơn giản hóa thủ tục hành chính về đất đai. Xây dựng cơ chế bồi thường, hỗ trợ tái định cư hợp lý. Đảm bảo quyền lợi chính đáng cho người dân. Khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai cho sản xuất lớn. Tạo điều kiện cho nông dân thuê, khoán đất. Chính sách đất đai cần có ưu đãi cho nông nghiệp công nghệ cao. Hỗ trợ vốn, kỹ thuật cho tái cơ cấu nông nghiệp. Tăng cường giám sát việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Ngăn chặn tiêu cực, tham nhũng. Các chính sách phải minh bạch, công bằng. Điều này nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Góp phần vào sự phát triển sử dụng đất bền vữngphát triển nông thôn mới.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất vùng đồng bằng sông hồng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (225 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan bản Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất vùng ðồng bằng sông Hồng trong quá trình Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn" là công trình nghiên cứu ñộc lập của riêng tôi. Các tư liệu tham khảo và trích dẫn ñược sử dụng trong Luận án này ñều nêu rõ xuất xứ tác giả và ñược ghi chú trong danh mục các tài liệu tham khảo. Kết quả nghiên cứu của Luận án chưa từng ñược công bố ở bất kỳ tài liệu nào khác. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời cam ñoan trên.

Ngày tháng năm 2012 Tác giả Phạm Lan Hương ii MỤC LỤC MỤC LỤC. ii DANH MỤC CÔNG THỨC .vi DANH MỤC BẢNG BIỂU. viii LỜI MỞ ðẦU. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG ðẤT TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA - HIỆN ðẠI HÓA NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN .1 Các khái niệm Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn và chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất cho Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn .1 Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn .2 Cơ cấu sử dụng ñất và chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất .2 Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất và Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn .1 Cơ cấu sử dụng ñất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế .2 Chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phi nông nghiệp và phát triển kết cấu hạ tầng .3 Chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất và ñô thị hóa.

Kinh nghiệm chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất trong quá trình Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa của một số quốc gia và vùng lãnh thổ .1 Kinh nghiệm chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất của một số quốc gia và vùng lãnh thổ.2 Bài học kinh nghiệm rút ra ñối với Việt Nam. THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG ðẤT TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA - HIỆN ðẠI HÓA NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN VÙNG ðỒNG BẰNG SÔNG HỒNG .1 ðiều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội vùng ðồng bằng sông Hồng .1 ðiều kiện ñịa hình .2 ðiều kiện khí hậu .3 ðiều kiện thủy văn .4 Tài nguyên thiên nhiên.5 Môi trường .6 ðiều kiện kinh tế .7 Dân số, lao ñộng, việc làm.8 Kết cấu hạ tầng.9 Những kết luận rút ra từ ñiều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội có tác ñộng ñến chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất vùng ðồng bằng sông Hồng trong quá trình Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn.2 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất trong quá trình công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn vùng ðồng bằng sông Hồng trong những năm qua .1 Cơ cấu sử dụng ñất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ðồng bằng sông Hồng .2 Một số kết luận rút ra qua nghiên cứu mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất và cơ cấu các ngành kinh tế của vùng ðBSH.3 Chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất và cơ cấu các ngành kinh tế theo các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng .4 Chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp và chuyển dịch cơ cấu ñất nông nghiệp .3 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn .1 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng bưu chính viễn thông, ñiện và năng lượng .2 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng thủy lợi.3 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng giao thông .4 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng giáo dục .5 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng y tế .6 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng văn hóa .7 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ phát triển hệ thống hạ tầng thể dục thể thao.8 ðánh giá chung về mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất với phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.4 Thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất theo mức ñộ ñô thị hóa.5 ðánh giá quá trình chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất trong quá trình Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn vùng ðBSH .1 Những kết quả ñạt ñược .2 Những tồn tại.3 Nguyên nhân của những tồn tại. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG ðẤT PHỤC VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP HÓA – HIỆN ðẠI HÓA VÙNG ðỒNG BẰNG SÔNG HỒNG. Phương hướng, mục tiêu Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng.

Phương hướng thực hiện Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng. Mục tiêu thực hiện Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng ñến năm 2020.2 Phương hướng và mục tiêu chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ yêu cầu Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng ñến 2020 .1 Phương hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ yêu cầu của sự nghiệp Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng .2 Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ yêu cầu của sự nghiệp Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng ñến năm 2020. Giải pháp thúc ñẩy chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất phục vụ yêu cầu Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa vùng ðồng bằng sông Hồng ñến 2020.1 Hoàn thiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và các ñịa phương .2 Hoàn thiện quy hoạch sử dụng ñất theo yêu cầu của Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa nông nghiệp, nông thôn .3 Hoàn thiện các chính sách, luật pháp ñối với quá trình chuyển dịch cơ cấu sử dụng ñất nhằm ñáp ứng yêu cầu của Công nghiệp hóa - Hiện ñại hóa .4 Hoàn thiện bộ máy tổ chức quản lý ñất ñai.5 Giải pháp thực hiện cho một số loại ñất trên ñịa bàn của vùng ðồng bằng sông Hồng .6 Phát triển thị trường bất ñộng sản .7 Các giải pháp khác .190 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÔNG THỨC SỐ TÊN CÔNG THỨC TRANG Tỷ trọng ñất nông nghiệp .29 Tỷ trọng ñất công nghiệp .29 Tỷ trọng ñất TMDV .29 Tỷ trọng GTSX nông nghiệp .29 Tỷ trọng GTSX công nghiệp.29 Tỷ trọng GTSX TMDV.30 Tỷ lệ tăng (giảm) DT ñất nông nghiệp .30 Tỷ lệ tăng (giảm) DT ñất công nghiệp .30 Tỷ lệ tăng (giảm) DT ñất TMDV .30 Tỷ lệ tăng GTSX ngành nông nghiệp .31 Tỷ lệ tăng GTSX ngành công nghiệp .31 Tỷ lệ tăng GTSX ngành TMDV .31 Tỷ trọng ñất trồng trọt .34 Tỷ trọng ñất chăn nuôi .34 Tỷ trọng ñất nuôi trồng thủy sản .34 Tỷ trọng DT ñất lâm nghiệp .34 Tỷ trọng DT ñất làm muối .35 Tỷ trọng GTSX trồng trọt .35 Tỷ trọng GTSX chăn nuôi .35 Tỷ trọng GTSX thủy sản .35 Tỷ trọng GTSX lâm nghiệp .35 Tỷ trọng GTSX ngành muối.35 Tỷ trọng DT ñất dành cho truyền dẫn năng lượng và truyền thông.37 Tỷ lệ tăng DT cho truyền dẫn năng lượng và truyền thông .37 Bình quân DT ñất truyền dẫn năng lượng và truyền thông/người .37 vii Tỷ trọng DT ñất dành cho thủy lợi.37 Tỷ lệ bình quân DT ñất trồng trọt có hệ thống thủy lợi .38 Tỷ trọng DT ñất dành cho giao thông .38 Tỷ lệ tăng DT ñất giao thông .38 Bình quân DT ñất giao thông/người .38 Tỷ trọng DT ñất dành cho giáo dục .39 Tỷ lệ tăng DT ñất giáo dục .39 Bình quân DT ñất giáo dục/người.39 Tỷ trọng DT ñất dành cho y tế .39 Tỷ lệ tăng DT ñất y tế .39 Bình quân DT ñất y tế/người.39 Tỷ trọng DT ñất dành cho văn hóa .40 Tỷ lệ tăng DT ñất văn hóa .40 Bình quân DT ñất văn hóa/người .40 Tỷ trọng DT ñất dành cho thể dục thể thao.40 Tỷ lệ tăng DT ñất thể dục thể thao .40 Bình quân DT ñất thể dục thể thao/người.40 Tỷ trọng dân số ñô thị (mức ñộ ñô thị hóa về dân số) .41 Tỷ lệ tăng dân số ñô thị .42 Tỷ trọng DT ñất ở ñô thị .42 Tỷ lệ tăng DT ñất ở ñô thị .42 Tỷ trọng DT ñất công cộng tại ñô thị.42 Tỷ lệ tăng DT ñất công cộng tại ñô thị .42 viii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Giá trị, cơ cấu kinh tế vùng ðồng bằng sông Hồng .2: Mật ñộ dân số năm 2010 phân theo ñịa phương .3: Tỷ trọng giá trị sản xuất và diện tích ñất ñai của vùng ðồng bằng sông Hồng so với các vùng khác trong cả nước năm 2010 .4: Cơ cấu kinh tế và cơ cấu sử dụng ñất của các vùng trên cả nước năm 2010.5: Cơ cấu và tăng trưởng giá trị sản xuất và diện tích sử dụng ñất các ngành kinh tế vùng ðồng bằng sông Hồng.6: Hiện trạng sử dụng và biến ñộng ñất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thời kỳ 2004 - 2010 vùng ðồng bằng sông Hồng.7: Tỷ trọng giá trị sản xuất và tỷ trọng diện tích ñất nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế và cơ cấu sử dụng ñất của các tỉnh .8: Tỷ trọng GTSX và tỷ trọng diện tích ñất công nghiệp trong cơ cấu kinh tế và cơ cấu sử dụng ñất các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng .9: Tỷ trọng giá trị sản xuất và tỷ trọng diện tích ñất thương mại dịch vụ trong cơ cấu kinh tế và cơ cấu sử dụng ñất các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng .10: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu sử dụng ñất các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng.11: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt và cơ cấu diện tích ñất trồng trọt các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng .12: Cơ cấu GTSX ngành chăn nuôi và cơ cấu diện tích ñất chăn nuôi các tỉnh vùng ðồng bằng sông Hồng .13: Cơ cấu giá trị sản xuất và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của vùng ðồng bằng sông Hồng.14: Dân số và diện tích ñất truyền dẫn năng lượng và truyền thông.15: DT ñất trồng trọt và diện tích ñất thủy lợi vùng ðBSH .16: Tổng hợp các xã chưa có ñường ô tô toàn quốc năm 2010.17: Mật ñộ ñường giao thông nông thôn vùng ðồng bằng sông Hồng năm 2010.18: Diện tích ñất giao thông ðồng bằng sông Hồng .19: DT ñất dành cho cơ sở giáo dục ñào tạo .20: Diện tích ñất cơ sở y tế vùng ðồng bằng sông Hồng.21: Diện tích ñất cơ sở văn hóa vùng ðồng bằng sông hồng .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Phạm Lan Hương (2012). Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-chuyen-dich-co-cau-su-dung-dat-vung-dong-bang-song-hong-trong-qua-trinh-cong-nghiep-hoa-hien-dai-hoa-nong-nghiep-nong-thon

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án phân tích chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất vùng ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp nông thôn. Đề xuất giải pháp bền vững.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" thuộc chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" có 225 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ĐBSH trong CNH-HĐH nông nghiệp" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter