Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mại quốc tế anh việt đ

Luận án: Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mại quốc tế anh việt đối chiếu 5 04 08. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

239

Thời gian đọc

36 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Phân tích Yếu tố Ngôn ngữ trong Đàm phán Thương mại
Số trang:
239 trang
Trường:
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành:
Lý luận ngôn ngữ
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Phân tích Yếu tố Ngôn ngữ trong Đàm phán Thương mại

Luận án tập trung nghiên cứu sâu rộng các yếu tố ngôn ngữ. Chúng đóng vai trò cốt yếu trong quá trình đàm phán thương mại. Hiểu biết về ngôn ngữ là chìa khóa để đạt được các thỏa thuận. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn toàn diện về cơ chế hoạt động của ngôn ngữ. Các chiến lược ngôn ngữ được phân tích chi tiết. Mục tiêu là tối ưu hóa kết quả đàm phán. Việc áp dụng những phát hiện này giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp kinh doanh. Nó góp phần giảm thiểu rào cản ngôn ngữ thương mại.

1.1. Khái niệm và vai trò ngôn ngữ đàm phán

Ngôn ngữ là công cụ trung tâm trong đàm phán thương mại. Nó không chỉ là phương tiện trao đổi thông tin. Ngôn ngữ còn dùng để xây dựng lòng tin, tạo dựng mối quan hệ. Đàm phán thành công phụ thuộc trực tiếp vào việc sử dụng ngôn ngữ hiệu quả. Phân tích diễn ngôn đàm phán giúp làm rõ các tương tác này. Nó cung cấp khuôn khổ để hiểu các quy trình phức tạp. Kỹ năng giao tiếp kinh doanh được nâng cao đáng kể. Việc này giúp các bên đạt được mục tiêu chung.

1.2. Các yếu tố ngôn ngữ cơ bản trong giao tiếp

Nghiên cứu khảo sát các thành phần ngôn ngữ cốt lõi. Ngữ pháp, từ vựng và ngữ điệu đều có ý nghĩa lớn. Lựa chọn từ ngữ ảnh hưởng trực tiếp đến thông điệp truyền tải. Cấu trúc câu định hình cách diễn giải thông tin. Khả năng thuyết phục trong đàm phán bắt nguồn từ việc kiểm soát các yếu tố này. Một ngôn ngữ rõ ràng, chính xác giúp tránh hiểu lầm. Nó tạo điều kiện cho một cuộc đàm phán suôn sẻ hơn.

1.3. Nền tảng lý thuyết diễn ngôn đàm phán

Luận án xây dựng một cơ sở lý thuyết vững chắc. Các khái niệm như hành vi ngôn ngữ, nguyên tắc hợp tác được khám phá. Phân tích diễn ngôn đàm phán là phương pháp nghiên cứu chính. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về các tương tác ngôn ngữ thực tế. Việc này giúp hiểu cách thức các bên tác động lẫn nhau. Nắm vững nền tảng này là chìa khóa để phát triển mọi chiến lược ngôn ngữ. Nó hỗ trợ việc ra quyết định sáng suốt trong đàm phán.

II.Cơ chế Tương tác Diễn ngôn Chiến lược Kỹ năng Giao tiếp

Nghiên cứu đi sâu vào cơ chế tương tác diễn ngôn. Nó xem xét cách ngôn ngữ được sử dụng để ảnh hưởng và định hình đàm phán. Các chiến lược ngôn ngữ cụ thể được mổ xẻ. Mục tiêu là giúp người đọc hiểu cách đạt được lợi thế. Kỹ năng giao tiếp kinh doanh được phát triển thông qua phân tích này. Luận án cung cấp các công cụ thực tiễn. Chúng giúp người đàm phán nâng cao khả năng thuyết phục trong đàm phán. Mọi tương tác đều được phân tích dưới góc độ ngôn ngữ.

2.1. Cấu trúc diễn ngôn trong đàm phán

Cấu trúc diễn ngôn là nền tảng của mọi cuộc đàm phán. Nó bao gồm các lượt lời, phát ngôn và chuỗi trao đổi. Mỗi yếu tố góp phần vào tiến trình và kết quả. Phân tích diễn ngôn đàm phán tiết lộ các mô hình ẩn. Hiểu cấu trúc giúp kiểm soát hướng đi của cuộc thảo luận. Điều này cho phép người đàm phán điều chỉnh chiến lược ngôn ngữ linh hoạt. Cấu trúc tốt dẫn đến giao tiếp thương mại hiệu quả hơn.

2.2. Chiến lược ngôn ngữ để đạt mục tiêu

Nhiều chiến lược ngôn ngữ được áp dụng. Lựa chọn từ ngữ, cách đặt câu hỏi, phương pháp phản hồi là trọng tâm. Chiến lược thuyết phục trong đàm phán rất đa dạng. Người đàm phán sử dụng ngôn ngữ để gây ảnh hưởng. Kỹ năng giao tiếp kinh doanh được mài giũa qua việc áp dụng các chiến lược này. Các mục tiêu đàm phán được hỗ trợ bởi chiến thuật ngôn ngữ thông minh. Việc này giúp định hình kết quả theo hướng có lợi.

2.3. Kỹ năng giao tiếp kinh doanh hiệu quả

Nâng cao kỹ năng giao tiếp kinh doanh là cần thiết. Khả năng lắng nghe chủ động, đặt câu hỏi đúng trọng tâm, diễn đạt rõ ràng là mấu chốt. Giải quyết xung đột ngôn ngữ đòi hỏi sự khéo léo. Luận án chỉ ra các phương pháp phát triển kỹ năng này. Việc này giúp giảm rào cản ngôn ngữ thương mại. Hiệu quả giao tiếp được tối ưu hóa. Điều này góp phần vào thành công chung của doanh nghiệp.

III.Phong cách Ngôn ngữ Văn hóa Ảnh hưởng Giao tiếp Kinh doanh

Phần này khám phá mối liên hệ giữa phong cách ngôn ngữ và văn hóa. Chúng ảnh hưởng sâu sắc đến giao tiếp thương mại. Văn hóa giao tiếp đàm phán khác biệt gây ra nhiều thách thức. Luận án phân tích cách thức các yếu tố này định hình tương tác. Nó cung cấp cái nhìn về cách vượt qua rào cản ngôn ngữ thương mại. Việc hiểu và thích nghi với các phong cách khác nhau là rất quan trọng. Điều này giúp xây dựng mối quan hệ đối tác bền vững.

3.1. Phong cách ngôn ngữ ảnh hưởng đàm phán

Phong cách ngôn ngữ trong kinh doanh rất đa dạng. Nó phản ánh cá tính và mục đích của người nói. Phong cách trực tiếp hay gián tiếp đều có ưu nhược điểm riêng. Việc lựa chọn phong cách phù hợp ảnh hưởng lớn đến kết quả. Một phong cách ngôn ngữ uyển chuyển có thể làm dịu căng thẳng. Nó tạo dựng không khí hợp tác, thúc đẩy sự đồng thuận. Hiểu các phong cách này là một phần của chiến lược ngôn ngữ hiệu quả.

3.2. Rào cản ngôn ngữ và yếu tố văn hóa

Văn hóa giao tiếp đàm phán khác biệt giữa các quốc gia. Yếu tố văn hóa thường tạo ra rào cản ngôn ngữ thương mại đáng kể. Sự hiểu lầm dễ dàng phát sinh từ các cách diễn giải khác nhau. Luận án phân tích các trường hợp cụ thể minh họa điều này. Nó nêu bật tầm quan trọng của bối cảnh văn hóa trong mọi cuộc đàm phán. Nhận biết những rào cản này là bước đầu tiên để vượt qua chúng.

3.3. Thích nghi ngôn ngữ trong môi trường đa văn hóa

Khả năng thích nghi ngôn ngữ là một kỹ năng vàng. Người đàm phán cần nhận biết và điều chỉnh phong cách của mình. Hiểu biết văn hóa giao tiếp đàm phán giúp giảm ma sát. Sử dụng các chiến lược ngôn ngữ linh hoạt là cần thiết. Điều này đảm bảo thông điệp được truyền đạt chính xác. Nó cũng xây dựng lòng tin và sự tôn trọng giữa các bên. Việc thích nghi ngôn ngữ góp phần vào thành công đa quốc gia.

IV.Thuyết phục trong Đàm phán Rào cản Giải pháp Ngôn ngữ

Thuyết phục là mục tiêu cuối cùng của mọi đàm phán. Phần này đi sâu vào các công cụ ngôn ngữ để đạt được mục tiêu đó. Đồng thời, nó phân tích các rào cản ngôn ngữ thương mại tiềm ẩn. Luận án đề xuất các giải pháp thiết thực. Chúng giúp người đàm phán vượt qua thách thức. Việc này tăng cường khả năng thuyết phục trong đàm phán. Nó đảm bảo thông điệp được truyền tải một cách mạnh mẽ và rõ ràng. Việc tối ưu hóa chiến lược ngôn ngữ là trọng tâm.

4.1. Công cụ ngôn ngữ để thuyết phục đối tác

Ngôn ngữ là công cụ mạnh mẽ để thuyết phục. Các kỹ thuật như lặp lại, nhấn mạnh, sử dụng câu hỏi tu từ được nghiên cứu. Chiến lược ngôn ngữ cụ thể được phân tích. Khả năng thuyết phục trong đàm phán quyết định thành công. Hiệu quả ngôn ngữ giúp đạt được sự đồng thuận nhanh chóng. Nó cho phép người đàm phán kiểm soát luồng thông tin và cảm xúc.

4.2. Nhận diện rào cản ngôn ngữ trong thương mại

Rào cản ngôn ngữ thương mại bao gồm nhiều dạng. Sự khác biệt về từ vựng, ngữ pháp, thành ngữ gây khó khăn. Thiếu sự rõ ràng trong giao tiếp thương mại làm cản trở quá trình. Luận án cung cấp các phương pháp nhận diện sớm những rào cản này. Việc này giúp người đàm phán chủ động ứng phó. Nhận biết sớm giúp tránh những hiểu lầm không đáng có.

4.3. Xây dựng giải pháp vượt qua thách thức

Giải pháp ngôn ngữ được đề xuất cụ thể. Sử dụng ngôn ngữ đơn giản, rõ ràng là một cách hiệu quả. Việc đào tạo kỹ năng giao tiếp kinh doanh là cần thiết. Phát triển khả năng diễn giải bối cảnh giúp vượt qua rào cản. Luận án đưa ra các khuyến nghị thực tiễn, dễ áp dụng. Mục tiêu là tối ưu hóa quá trình đàm phán. Điều này góp phần vào thành công lâu dài.

V.Tâm lý Ngôn ngữ Định hình Quyết định Kết quả Đàm phán

Phần này tập trung vào khía cạnh tâm lý của ngôn ngữ. Tâm lý ngôn ngữ ảnh hưởng đến cách các bên đưa ra quyết định. Nó cũng định hình kết quả cuối cùng của đàm phán. Luận án khám phá cách lựa chọn từ ngữ tác động đến cảm xúc. Nó phân tích cách nhận thức ngôn ngữ có thể được thao túng. Việc này giúp người đàm phán hiểu sâu hơn về động lực tiềm ẩn. Nó cải thiện kỹ năng giao tiếp kinh doanh và khả năng thuyết phục trong đàm phán.

5.1. Ảnh hưởng tâm lý của lựa chọn ngôn ngữ

Lựa chọn ngôn ngữ có ảnh hưởng tâm lý sâu sắc. Từ ngữ tích cực hay tiêu cực tạo ra cảm xúc khác nhau. Tâm lý ngôn ngữ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình nhận thức. Ngôn ngữ có thể xây dựng hoặc phá vỡ niềm tin. Sự cẩn trọng trong lời nói là yếu tố quyết định. Nó ảnh hưởng đến thái độ và mức độ hợp tác của đối tác.

5.2. Nhận thức và diễn giải ngôn ngữ đàm phán

Cách đối tác nhận thức và diễn giải ngôn ngữ rất quan trọng. Thông điệp không chỉ là lời nói. Ngữ cảnh, ngữ điệu, và bối cảnh văn hóa ảnh hưởng đến ý nghĩa. Phân tích diễn ngôn đàm phán giúp làm rõ quá trình này. Người đàm phán cần hiểu tâm lý ngôn ngữ để giao tiếp hiệu quả. Việc này giúp dự đoán phản ứng và điều chỉnh chiến lược ngôn ngữ.

5.3. Ngôn ngữ không lời và tín hiệu tâm lý

Ngôn ngữ không lời cũng truyền tải thông điệp mạnh mẽ. Cử chỉ, ánh mắt, tông giọng thể hiện tín hiệu tâm lý. Chúng bổ trợ hoặc mâu thuẫn với lời nói. Kỹ năng giao tiếp kinh doanh bao gồm cả việc đọc hiểu ngôn ngữ không lời. Việc này giúp đánh giá thái độ và ý định thực sự. Luận án chỉ ra tầm quan trọng của các yếu tố này. Nó giúp người đàm phán có cái nhìn toàn diện hơn về đối tác.

Mục lục chi tiết luận án

Tình cấp thiết và ý nghĩa của đề tài
Cái mới của đề tài
Đối tượng và mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Đối tượng nghiên cứu của đề tài
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Phạm vi nghiên cứu đề tài
Phương pháp nghiên cứu đề tài
Về quan điểm (phương pháp luận)
Phương pháp nghiên cứu cụ thể
Bố cục của luận án
1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA LUẬN ÁN
1.1. Lý thuyết giao tiếp
1.2. Chủ thể của quá trình giao tiếp
1.3. Nhận thức về thể diện
1.4. Nhận thức về đối tác: liên ngữ- liên gia đình
1.5. Ngữ cảnh giao tiếp
1.5.1. Khái niệm ngữ cảnh tình huống
1.5.2. Ngữ cảnh giao tiếp chéo văn hóa
1.6. Biến thể ngôn ngữ
1.7. Cơ chế vĩ mô của diễn ngôn
1.8. Trường diễn ngôn
1.9. Thương mại quốc tế và hoạt động đàm phán
1.10. DP - TMQT, lý thuyết trò chơi
1.11. Các bàn thể của thuyết hành vi ngôn ngữ
1.12. Nguyên tắc cộng tác hội thoại
1.13. Trường và mạch lạc diễn ngôn
1.14. Phương thức diễn ngôn
1.14.1. Phát ngôn-Câu
1.14.2. Văn bản- diễn ngôn
1.14.3. Phong cách và phong cách chức năng
1.15. Không khớp diễn ngôn
1.16. Lựa chọn chiến lược đàm phán
1.17. Cơ chế vi mô của diễn ngôn
1.17.1. Cách thức tăng bậc
1.17.2. Cách thức tuyến tính
1.17.3. Cách thức phạm trù
1.18. Cung và cầu
1.19. Hành vi kể, Hành vi hỏi
1.20. Tương tác-Xuyên thoại-Trao đáp-Thăm thoại
1.21. Giao dịch-Tương tác
1.22. Kết luận chương 1
2. CHƯƠNG 2: CƠ CHẾ TƯƠNG TÁC CỦA DIỄN NGÔN DP-TMQT HAY LÀ DIỄN NGÔN DP-TMQT NHÌN TỪ CẤP ĐỘ VĨ MÔ: CẤP ĐỘ GIAO TIẾP
2.1. Trường diễn ngôn DP-TMQT
2.2. Chủ đề diễn ngôn DP-TMQT
2.2.1. Chuẩn bị nội dung chủ đề
2.2.2. Phạm vi nội dung được chuẩn bị: khung chủ đề
2.3. Trường và chủ đề diễn ngôn
2.4. Tác động của trường lên cấu trúc thăm thoại
2.4.1. Đơn vị của trường: bối đàm phán
2.4.2. Dấu ấn của sự chuẩn bị trên thăm thoại đàm phán
2.5. Biến tố của trường
2.5.1. Các đại từ nhân xưng trong DNDP nội bộ
2.5.2. Các đại từ nhân xưng trong DNDP quốc tế
2.5.3. Tỷ lệ các kiểu loại PN trong DNDP nội bộ
2.5.4. Tỷ lệ các kiểu loại PN trong DNDP quốc tế
2.6. Hằng số của trường. Tỷ lệ thuật ngữ
2.7. Độ dài của PN trong DNDP
2.8. Phương thức diễn ngôn DP-TMQT
2.9. Cấu trúc diễn ngôn DP-TMQT
2.9.1. Cấu trúc tổng thể diễn ngôn đàm phán
2.9.2. Cấu trúc của một xuyên thoại
2.10. Các đặc điểm cú pháp
2.10.1. Các đặc điểm cú pháp DNDP tiếng Anh
2.10.2. Các đặc điểm cú pháp DNDP tiếng Việt
2.11. Các PN bị động trong DNDP tiếng Anh
2.11.1. Các PN bị động trong DNDP tiếng Việt
2.12. Các đặc điểm về từ ngữ
2.13. Nhận xét chung về phương thức DNDP
2.14. Không khớp diễn ngôn DP-TMQT
2.14.1. Quan hệ trong đàm phán
2.14.2. Thái độ đối với người nghe (cử tọa)
2.14.3. Sử dụng yếu tố đánh dấu lịch sự please, xin
2.14.4. Sử dụng nguồn lực ý nghĩa tích cực của từ
2.14.5. Sử dụng nguồn lực các lượng từ bán định (quantifiers)
2.14.6. Sử dụng nguồn lực từ uyển thái
2.14.7. Thái độ của người nói đối với thông điệp
2.14.8. Sử dụng các yếu tố che chắn (hedges)
2.14.9. Sử dụng thì quá khứ tình thái (modal past)
2.14.10. Sử dụng thể tiếp diễn
2.14.11. Sử dụng hình thức phát vấn và so sánh bán
2.14.12. Ý định người nói
2.14.13. Hành vi ngôn ngữ gián tiếp (indirect speech act)
2.14.14. Hàm ý hội thoại (conversational implicature)
2.14.15. Hàm ý quy ước (conventional implicature)
2.15. Kết luận chương 2
3. CHƯƠNG 3: CƠ CHẾ GIAO DỊCH CỦA DIỄN NGÔN DP-TMQT HAY LÀ DIỄN NGÔN DP-TMQT NHÌN TỪ CẤP ĐỘ VĨ MÔ: CUNG - CẦU THÔNG TIN, HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
3.1. Cơ chế đòi hỏi thông tin trực tiếp
3.1.1. Các PNH tổng quát (PNH có/không)
3.1.1.1. Các đặc điểm của PNFI tổng quát
3.1.2. Các PNH có ĐTNV
3.1.3. Các PNH có ĐTNV khác
3.1.4. Các PNH khuyên lệnh
3.2. Yêu cầu cung cấp hàng hóa. Yêu cầu cung cấp thông tin
3.3. Nhận xét về PNKL tiếng Anh và tiếng Việt trong DNDP
3.4. Cơ chế đòi hỏi thông tin gián tiếp
3.4.1. Các PNH đề nghị
3.4.2. PNH là sự mềm hóa PNH khuyên lệnh
3.4.3. PNH là sự mềm hóa PNH có/không (PNH lựa chọn)
3.4.4. PNH là sự mềm hóa PNH có ĐTNV
3.4.5. PNH tiền thuật
3.5. Nhận xét chung về cơ chế gián tiếp trong DNDP
3.6. Về cung trong diễn ngôn DP-TMQT
3.6.1. Cung cầu hàng hóa, dịch vụ
3.6.2. Khi cầu là một đề nghị hay mệnh lệnh
3.6.3. Thực hiện mệnh lệnh, yêu cầu
3.6.4. Từ chối thực hiện mệnh lệnh, yêu cầu
3.6.5. Cung-cầu thông tin
3.6.6. Khi về cung là một nhận định
3.6.7. Trả lời vào điểm hỏi
3.6.8. Trả lời "Có, Vâng, Đồng ý"
3.6.9. Trả lời "Không, không đồng ý"
3.6.10. Không nói "có", không nói "không"
3.6.11. Thái độ chưa quyết
3.6.12. Trả lời mà không trả lời (Khiếm từ trả lời)
3.7. Kết luận chương 3
4. CHƯƠNG 4: MỘT SỐ THAM BIẾN VĂN HÓA THƯỜNG HAY ĐƯỢC NHẮC ĐẾN TRONG GIAO TIẾP ĐÔNG-TÂY VÀ TRƯỜNG HỢP DIỄN NGÔN DP-TMQT (TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT)
4.1. Thiên hướng cá nhân - thiên hướng tập thể
4.2. Thiên hướng cạnh tranh- thiên hướng cộng tác
4.3. Tư duy tuyến tính- tư duy vòng vèo
4.4. Các chiến lược giao tiếp trực tiếp-gián tiếp
4.4.1. Phân loại các PNH theo hiệu lực ở lời gián tiếp
4.4.2. PNH định hướng
4.4.3. PNH không định hướng
4.4.4. PNH trình bày thông tin
4.4.5. PNH kích thích suy nghĩ
4.4.6. PNH kích thích ra quyết định
4.4.7. PNH gián tiếp
4.4.8. PNH xoay xiên
4.4.9. Biểu thị sự đồng ý một cách trực tiếp
4.4.10. Biểu thị sự không đồng tình một cách trực tiếp
4.5. Hình thức - nội dung
4.6. Lịch sự trực tính- lịch sự ẩn tính
4.7. Trình bày vấn đề dưới dạng thức PNH đề nghị
4.8. IFID "đề nghị" trong tiếng Việt
4.9. Tình trạng trọng - xuồng xã
4.10. Kết luận chương 4
PHẦN KẾT LUẬN
Các vấn đề đã đề cập trong luận án
Về xây dựng chương trình, giáo trình giảng dạy ngoại ngữ ở các trường đại học chuyên ngữ ở Việt Nam
Kiến nghị các nội dung nghiên cứu và đào tạo
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mại quốc tế anh việt đối chiếu 5 04 08

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (239 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

I)y>l IKM: OlJO(^ V,lj\ Ui\ i\OI r«i)rti\(; 1)11 H(M I4II0/I nor \ \ iioi & MIAN vi^ ^<,lJYll^ xijylix Tncii>i IRON« n\M IMIy\\ TllirOlVi; MAI (HIOC lit (yllVH Villi 1)01 CHIitu) CIHIVI'MX ^'<;AIMI: LV i v \ \ i\<;oi\ \'(;i7 IMA SO : 5.(»J! in)o\(; nvi\ KIIOV urn r~" (;s rsuii. l\<;|lvll^' iif'i) i)/\j' V-L^/^99 llyl M)l iOOl AN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.c Bang ky hieu va vie't tat 1. DA'u (^0 dm a phia tren, diiu cAu vi du: vi du c6 linh bA'l tlurang 2. COMP (Complement): 6 trdng phu 3.

CP (Cooperation Principle): iiguyen tAc cong tac hoi thoai 4. CTCiT: chu the giao tiep 5. DN: di^n ngon 6. DNDP: di6n ngon dam phan 7.

DP: dam phiin 8. f)P-TMQT: dam phan thirong mai quoc le 9. DTGT: doi tuang giao liep lO.DTNV: dai tir nghi vA'n I l.FTA (Face Threatening Act): hanh vi de doa (he dien 12.HH&DV: Hang hoa va dich vu l3.HVH:hanh vi hoi 14.IlVK:hanh vike 15. IFID (Illucutionary Force bidicating Device): phuang lien bieu Ihi lire ngon trung/ hieu lire a lai.

INFL (Inflection): 6 trong gianh cho tac tir 17. LS: yen to danh dA'u lich su 18. NCGT: ngir canh giao tiep 19.NV(n^: nliAn vAt giao tiep 20. PN : phat ngon 2I.PNFI: phat ngon hoi 22.

PNKL: phat ngon khuyen lenh 23.PN7'L: phat ngon tra lai 24. SM: sue manh 25.TGD: tien gia dinh 26.: VI du N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmai MIJC: LIJC CIJA U]i\?< /IIV !. Tinii cAp thiet va y ngliTa ciia d6 tai 1 2. Cai moi cua d^ tai 1 3.

Doi tuang va muc tieu nghien ci'iu ciia de tai 2 3. f)6i tuang nghien ci'ni cua de tai 4 3. Muc tieu nghien ciiu cua de tai 4 4. Pham vi nghien ci'in de tai 5 5.

Phuc^ng phap nghien cuu de tai 5 5.1, Ve qnan diem (phuttng phap luAn) 5 5. Phircfng phap nghien cuu cu the 7 6. Bo cue eiia luan an X ChUdrig 1: Co so ly luan cua luan dn g 1. Fy ihuvet giao tiep () 1.

Chu the cua qua trinh giao tiep I2 1. Niian tln'rc ve the dien I3 1. Nhan thi're v6 doi lac: lien mic- liCn gia dinh 13 1. Ngu canh giao liep I7 1.

Khai nicm ngii' canh tlnh hno'ng 17 1. Ngu' canh giao tiep cheo van hoa 19 1. Bien the ngon ngu 21 1. Ca che vl mo cua dien ngon 2^ 1.

Truong dicMi ngon 11^ 1. Fhuong mai (]iinc te va boat dong djun phan 7,4 1. D P - T M y r v ; , ly thuyet Iro ehoi 75 1. (Yic ban che cua thnyet banh vi ngon ngu y^ N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agma IV 1.

Nguyen lAc cong lac boi Iboai -^^^ 1. Tnrang va maeb lac dien ngon 31 1. Phuang thuc di^n ngon 32 1. Phat ngon-CAu 32 1.

Van ban- di§n ngon ^^ 1. Piiong each va phong each chuc nang 35 1. Kbong kbf di6n ngon 36 1. Lira ebon chien luge dam pban 38 1.

Co die vi mo cua di6n ngon 40 1. Cache tAng bac 40 1. Cache tuyen tfnb 40 1. Cacb^^pbam trii 41 1.

Cung va can 41 1. Hanh vi ke% Hanh vi hoi 42 1. Tuang lac-Xuyen tboai-Trao dap-Tbain tboai 43 1. Giao dicb-Tuang lac 44 1.

Ket luan chuang 1 45 C h u o n g 2 : Co che t a o n g t d c cua d i e n n g o n DP-TMQT hay la dien n g o n DP-TMQT n h i n tOf cap do vF m o : c a p do g i a o t i e p 4^^ 2. Tnrang diin ngon DP-TMQT 46 2. Chu de dien ngon DP-TMQT 46 2. ChnAn hi noi dung cbn de 46 2.

Pbam vi npi dung dugc cluuln bj: khnng chu de 47 2. Truang va chu de diSn ngon 50 2. Tac dong cua irirang len cAiu true ibam Iboai 52 2. Dan vi cua truang: boi dam pban 52 2.

DA'u An cua su chuAln hi lien Ibam thoai dam plian 53 N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agma 2. Bien to ciia trudng 55 2. Cac dai tir nhAn xirng trong DNDP noi bo 55 2. Cae dai tir nhAn xirng trong DNDP quoc te 58 2.

Ty le cac kieu loai PN trong DNDP noi bo 58 2. Ty le cac kieu loai PN trong DNDP quoc te 60 2. Hang so cua truang .Ty letbuAt ngu: 61 2. Do dai cua PN trong DNDP: 65 2.

Phuang tbirc diln ngon DP-TMQT 66 2. CAu ti-iic dien ngon DP-TMQT 66 2. Can true tong the dien ngon dam pban 66 2. Can triic cua mot xuyen thoai 71 2.

Cac dac diem cu phap 75 2. Cac dac diem cu phap DNDP tieng Anh 75 2. Cac dac diem cu phap DNDP tieng Viet 76 2. Cac PN hi dong trong DNDP tieng Anh 77 2.

Cae PN bi dong trong DNDP tieng Viet 78 2. Cac dac diem ve ti^r ngu 79 2. NhAn xet chung ve phuang ihirc DNDP 81 2. Kbong kbf dien ngon DP-TMQT 83 2.

Quan be trong dam pban 83 2. Thai do doi vai nguai nghe (cir toa) 85 2. F Sir dung yen to danb dA'u lich su please, xin: 85 2. Sir dung nguAn lire f ngliTa tfcb cue cua li^r 88 2.

Sir dung nguon lire cac lirgng tir ban dinh (quantiliers) 89 2. Su dung nguon lire i\x luib thai 91 2. Thai dp cua nguai noi doi vdi thong diep 94 2. Sir dung cac yen to che chAn (hedges) 94 2.

Sir dung thi qua khir tinb thai (modal past) 95 N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmai Vi 2. Sudung tb^ tiep dien 96 2. Sir dung blnb tbi'rc phat vA'n va so sanh ban 97 2. Y dinh nguai noi 98 2.

Hanii vi ngon ngu gian liep (indirect speech act) ^^ 2. Ham y hoi ihoai (coversational implicature) '*^'^^ 2. I lam y qny \Hic (conventional implicature) '^'^ 2. Ket luAn chuang 2 ^^^^ Chiiong 3: Co che giao dich cua dien ngon HP-TMUl hay la dien ngon DF-IMOT nhin tCT cap do vi m o : c u n g - c d u t h o n g t i n , hang hod vd djch vu 107 3.

Co che doi hoi thong tin true tiep 3. Cac PNH t6ngquat (PNH c6/kh6ng) '^^^ 3T. Cac dac diem cua PNFI tdng quat '^^^ 3. Cae PNH CO DTNV ^^4 3.

Cac PNH eo DTNV kbae '^^' 3. Cac PNH khuyen lenh '^'^ 3. Yen cfiu cung cap bang boa. Yen cfiu cung cap ibong tin ^-^ 3.

Nhan xet ve PNKL tieng Anh va tieng Viet Irong DNDP ^^^ 3. Ca die doi boi thong tin gian tiep 135 3. Cac PNH de ngbi 136 3. PNH lasumem hoa PNH khuyen lenh '37 3.

PNH la su mem boa PNH c6/khong (PNH lira ebon) ' 37 N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmai Vl 3. PNH la su mem boa PNH eo DTNV 1 ^8 3. PNH tiAn tbuAt 140 3. NhAn xet ebung ve ca che gian tiep trong DNDi^ 142 3.

Ve cung Irong dien ngon DP-TMQT 144 3. Cung cAu hang hoa, dich vu 145 3. Kbi cAu la mot de ngbi hay menh lenb 145 3. Thuc bien menh lenh, yen eSu 147 3.

Tir ehoi thuc bien menh lenb, yen cAu 147 3. Cung-cfiu thong tin 148 3. Kbi ve cung la mot nhAn dinh 149 3. Tra lai vao diem hoi 151 3.

Tra lai "Co, VAng, Dong y" 155 3. Tra lai "Kbong, kbong dong y" 155 3. Kbong noi "eo", kbong noi "kbong" 156 3. Thai dp chira quyet 157 3.

Tra 15i ma kbong tra I5i (Khirac tii tra lai) 158 3. Ket luAn chuang 3 160 ChUOng 4: Mot so' tham bien van hod thUbng hay duoc nhdc den trong giao tiep Dong-Tdy vd trUdng hop dien ngon DP-TMQT (tieng Anh vd tieng Viet) 162 4. Thien hir6ng ea nhAn - thien hu6ng lap the 1^2 4. Thien birang canh tranh- thien hirang cong tac l^-'^ 4.

Tu duy tuyen tfnb- tu duy vong veo If^^ 4. Cac chien luge giao tiep true tiep-gian tiep ^71 4. PhAn loai cac PNH theo hieu lue a lai gian tiep 171 4. PNH dinh hirang 171 4.

PNH kbong dbib huang 172 4. PNH trnib bay thong tin 172 N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agma VIII 4. I^NH kieh ihicb suy ngliT 173 4. PNH ki'ch tbich ra quycl dinh 174 4.

PNH (lAn dm 174 4. PNH xo xien 175. Bieu thi s u d o n g y mot each true tiep 175 4. Bieu thi su kbong dong tlnh mot each true tiep 176 4.

Hnib thuc - noi dung 177 4. Lich sudirctng tinh- lich su Am tfnb 182 4. Trinb bay vA'n de dirai dang thuc PNH de ngbi 183 4. IFID "de ngbi" trong tieng Viet 184 4.

Tfnb trang trong - xuoiig xa 1 85 4. Ket luAn chuang 4 188 FIIAIV Kill U]i\?i 1. Cac van de da de cAp trong In An an 1 ^*^ 2. Ve xAy dung elurang ti nib, giao trnib giang day ngoai iigir a cae truang dai hpc cliuyen ngCr a Vict nam 1^2 3.

Kien ngbi cac npi dung nghien cuu va dao tao 1 ^)5 Tdi lieu t h a m k h d o Phu lue N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agma IX Cdc b a n g , b i e u do vd hinh ve t r o n g ludn d n Phan nurdaii Hinh 0.1: Ma ngon ngu Irong dam phan 2 Hlnh 0.2: Quan diem cua Nguyen Lai 6 Hinh 0.3: Quan iiiem cua Chomsky 6 (riuiong 1 Hnili 1.1: Sa dO giao tiep cua Aristotle 9 Hinli 1.2: Cac kluiynb huang ngon ngCr hpc the ki XX 10 I luih 1.3: Qua ti nib giao liep 1 I Ilinb 1.4: Cac hinh anh cua NVGT 13 ilinh 1.5: FTA va vf du minli boa 14 Minh 1.6: TAp bap lien gia dinh 16 Hinh 1.7: Mo buib diSn ngon 20 Hinh 1.8: Van boa 21 IFinh 1.9: Su pbAn biet giua nguai sir dung va su su dung ngon ngir 22 Hlnh 1.10: Kha nang dung phap ngon ngu va xa boi 27 Hlnh 1.1 I: So sanh he lliuAt ngu cua Austin va Searle 29 Flinh 1.12: Maeb lac dien ngon 31 Hiiib 1.13: Cae hlnh tbilc sue manh 37 Hlnh 1.14: Cac Ibiet che sue manh 38 Hlnh 1.15: Ma trAn lira ebon chien luac dam phan 39 Hinb 1.16: Cache Ifing bae trong dien ngon 40 Ilinb 1.17: Quan diem cua Cook ve dien ngon 41 Hlnh 1.18: So do duic nang lai noi 42 Hinb 1.I9' SuphAnbiel HVK va HVII 43 N VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmai Chmrng 2 Bang 2.1: Danb mue cae van de dam phan 48 Hlnh 2.2: Khuug chu de 49 Hlnh 2.3: Can ink dien tiiiih dam pban 52 Hlnh 2.4: Ty le dai lir nhan xuiig tren tong so PN 56 Hlnh 2.5: Bien thien ti le % tOng so dai Ur tren long so PN (ngir lieu F8) 57 Hlnh 2.6: Bien thien ty le % long so dai tu titn tong so PN (ngu lieu F9; 57 Bang 2.7: Ty le cac kieu loai PN tren F8 59 Bang 2.8: Ty le cac kieu loai PN tren F9 59 Bang 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Thị Mai (1999). Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ [Luận án tiến sĩ, Đại học Quốc gia Hà Nội - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-cac-yeu-to-ngon-ngu-trong-dam-phan-thuong-mai-quoc-te-anh-viet-doi-chieu-5-04-08

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mại quốc tế anh việt đối chiếu 5 04 08. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Đại học Quốc gia Hà Nội - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Năm bảo vệ: 1999.

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" thuộc chuyên ngành Lý luận ngôn ngữ. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" có 239 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ các yếu tố ngôn ngữ trong đàm phán thương mạ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter