Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu
Luận án: Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
Luận án
Số trang
253
Thời gian đọc
38 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Đánh giá nhu cầu và phương pháp dự báo nguồn nhân lực
- Số trang:
- 253 trang
- Tác giả:
- Luan An
Tóm tắt nội dung luận án
I. Đánh giá nhu cầu và phương pháp dự báo nguồn nhân lực
Nguồn nhân lực là tài sản cốt lõi của mỗi tổ chức. Đặc biệt, nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu đóng vai trò chiến lược. Phát triển lực lượng này hỗ trợ kinh tế quốc gia. Dự báo nguồn nhân lực là hoạt động thiết yếu. Hoạt động này giúp doanh nghiệp chủ động trong kế hoạch hóa nhân sự. Nó đảm bảo cung cấp đầy đủ nhân sự có trình độ. Dự báo chính xác giảm thiểu rủi ro thiếu hụt hoặc dư thừa. Công tác này cần sự đầu tư nghiêm túc. Đây là nền tảng cho quản trị nhân lực chiến lược. Nó hỗ trợ các quyết định về đào tạo, tuyển dụng. Hiểu rõ các phương pháp dự báo là chìa khóa. Điều này giúp tối ưu hóa việc phân bổ và sử dụng nguồn lực.
1.1. Nguồn nhân lực và tầm quan trọng của dự báo.
Nguồn nhân lực là tài sản cốt lõi của mỗi tổ chức. Đặc biệt, nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu đóng vai trò chiến lược. Phát triển lực lượng này hỗ trợ kinh tế quốc gia. Dự báo nguồn nhân lực là hoạt động thiết yếu. Hoạt động này giúp doanh nghiệp chủ động trong kế hoạch hóa nhân sự. Nó đảm bảo cung cấp đầy đủ nhân sự có trình độ. Dự báo chính xác giảm thiểu rủi ro thiếu hụt hoặc dư thừa.
1.2. Các phương pháp dự báo định lượng hiệu quả.
Nhiều phương pháp được sử dụng để dự báo nguồn nhân lực. Các mô hình dự báo định lượng mang lại độ chính xác cao. Chúng bao gồm mô hình hồi quy tuyến tính. Mô hình chuỗi thời gian phân tích dữ liệu quá khứ. Các phương pháp học máy cũng được áp dụng. Chúng gồm K láng giềng gần (KNN), cây quyết định và rừng ngẫu nhiên. Máy học véc tơ hỗ trợ (SVM) cũng là lựa chọn tiềm năng. Mỗi phương pháp có ưu và nhược điểm riêng. Lựa chọn phụ thuộc vào loại dữ liệu và yêu cầu dự báo.
1.3. Lựa chọn mô hình dự báo phù hợp.
Việc chọn mô hình dự báo đòi hỏi phân tích kỹ lưỡng. Nhu cầu nhân lực thuyền viên xuất khẩu có đặc thù riêng. Các yếu tố ảnh hưởng cần được xem xét. Mô hình cần đảm bảo khả năng thích ứng. Nó cần xử lý được dữ liệu biến động. Đề xuất mô hình toán học cần tính đến các đặc điểm này. Mục tiêu là xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực chính xác. Mô hình này giúp quản lý tốt nguồn cung. Nó hỗ trợ đáp ứng nhu cầu thị trường.
II. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực và yếu tố ảnh hưởng
Phân tích thực trạng nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu là cần thiết. Hoạt động này đánh giá cung và cầu trên thị trường. Nó giúp nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến dự báo. Thị trường thuyền viên quốc tế có những đặc điểm riêng. Nhu cầu thay đổi theo khu vực và quốc gia. Việt Nam là một nguồn cung cấp thuyền viên quan trọng. Tuy nhiên, chất lượng và số lượng vẫn còn thách thức. Việc đánh giá khách quan cung cầu là cơ sở cho kế hoạch hóa nhân sự. Nắm vững các yếu tố này giúp cải thiện độ chính xác của dự báo. Từ đó, quản trị nhân lực chiến lược hiệu quả hơn.
2.1. Tình hình thị trường thuyền viên quốc tế.
Thị trường thuyền viên toàn cầu có nhiều biến động. Nhu cầu tiếp nhận thuyền viên tăng trưởng. Đặc biệt tại các thị trường trọng điểm. Các thị trường như Đông Bắc Á, Nhật Bản, Hàn Quốc có nhu cầu lớn. Singapore và Trung Quốc cũng là điểm đến quan trọng. Nguồn cung thuyền viên từ các quốc gia đang phát triển chiếm ưu thế. Sự cạnh tranh nhân lực rất khốc liệt. Các tiêu chuẩn về chất lượng, kinh nghiệm ngày càng cao. Phân tích này là cơ sở để đánh giá thực trạng.
2.2. Thực trạng cung cầu nhân lực thuyền viên Việt Nam.
Việt Nam là một trong những nước cung cấp thuyền viên. Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Việt Nam có tiềm năng. Tuy nhiên, công tác đào tạo, huấn luyện cần cải thiện. Số lượng xuất khẩu thuyền viên còn hạn chế. Chất lượng và cơ cấu đội ngũ chưa đồng đều. Công tác quản lý nhà nước đóng vai trò quan trọng. Doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên cần nâng cao năng lực. Đánh giá cung cầu là yếu tố then chốt. Đánh giá này giúp xây dựng kế hoạch hóa nhân sự hiệu quả.
2.3. Các yếu tố quyết định đến hiệu quả dự báo.
Hiệu quả dự báo nguồn nhân lực chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Các yếu tố này bao gồm chất lượng dữ liệu. Cơ sở dữ liệu đầy đủ và chính xác là cần thiết. Nhân lực làm công tác dự báo cần có chuyên môn. Điều kiện kỹ thuật thực hiện cũng quan trọng. Nhu cầu của thị trường quốc tế là yếu tố khách quan. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng trong nước ảnh hưởng đến nguồn cung. Việc phân tích dữ liệu nhân sự kỹ lưỡng là bắt buộc. Phân tích này giúp nhận diện các biến số tác động.
III. Xây dựng mô hình dự báo nhân lực sử dụng học máy tiên tiến
Việc xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực đòi hỏi áp dụng công nghệ hiện đại. Các kỹ thuật khai phá dữ liệu là nền tảng quan trọng. Chúng giúp xử lý và chuẩn bị dữ liệu đầu vào. Áp dụng thuật toán học máy tiên tiến mang lại khả năng dự báo chính xác. Các mô hình này có thể nhận diện các xu hướng phức tạp. Nó giúp đưa ra dự đoán về nhu cầu nhân lực. Việc xác định đúng các yếu tố ảnh hưởng là then chốt. Từ đó, Trí tuệ nhân tạo nhân sự hỗ trợ các tổ chức trong việc ra quyết định. Nó tối ưu hóa quản trị nhân lực chiến lược.
3.1. Kỹ thuật khai phá dữ liệu trong dự báo nhân sự.
Kỹ thuật khai phá dữ liệu là nền tảng xây dựng mô hình. Nó giúp khám phá các mẫu ẩn từ dữ liệu lớn. Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu cần kỹ thuật này. Khai phá dữ liệu bao gồm thu nạp, trích lọc, và rời rạc hóa dữ liệu. Giai đoạn này rất quan trọng để chuẩn bị dữ liệu sạch. Dữ liệu chất lượng cao cải thiện độ chính xác của mô hình. Đây là bước đầu cho quá trình phân tích dữ liệu nhân sự sâu hơn.
3.2. Áp dụng thuật toán học máy cho dự báo.
Các thuật toán học máy đóng vai trò trung tâm. Chúng xử lý và phân tích dữ liệu phức tạp. Sử dụng phương pháp cây quyết định và thuật toán C5.0 là một lựa chọn. Học máy trong dự báo mang lại khả năng phân loại. Nó cũng dự đoán tốt hơn so với các phương pháp truyền thống. Mô hình này có thể xử lý nhiều yếu tố đầu vào. Trí tuệ nhân tạo nhân sự đang thay đổi cách dự báo. Nó tối ưu hóa quy trình đưa ra quyết định.
3.3. Các yếu tố chính cho mô hình dự báo nguồn nhân lực.
Mô hình dự báo nguồn nhân lực cần xác định các yếu tố ảnh hưởng. Các yếu tố này bao gồm yếu tố quyết định, yếu tố chính và yếu tố tác động. Ví dụ, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm làm việc là yếu tố quan trọng. Khả năng ngoại ngữ, sức khỏe cũng cần được xem xét. Yếu tố thị trường và chính sách nhà nước cũng tác động. Phân tích dữ liệu nhân sự giúp chọn lọc biến số phù hợp. Lựa chọn đúng yếu tố đầu vào nâng cao độ chính xác dự báo.
IV. Khai phá dữ liệu tiêu chí đánh giá và kết quả dự báo
Quá trình khai phá dữ liệu là bước đầu tiên để xây dựng mô hình. Nó đảm bảo dữ liệu đầu vào sạch và phù hợp. Tiếp theo, việc xây dựng bộ tiêu chí chất lượng là thiết yếu. Các tiêu chí này đánh giá hiệu quả dự báo một cách khách quan. Chúng giúp kiểm tra độ tin cậy của mô hình. Kết quả thực nghiệm chứng minh tính khả thi của mô hình. Chúng cung cấp bằng chứng về khả năng ứng dụng thực tế. Đánh giá hiệu quả dự báo là quá trình liên tục. Nó giúp cải tiến mô hình và nâng cao độ chính xác dự báo. Đây là yếu tố then chốt cho quản trị nhân lực chiến lược.
4.1. Quy trình xử lý và chuẩn bị dữ liệu.
Quy trình xử lý dữ liệu là bước then chốt. Nó bao gồm thu nạp dữ liệu từ nhiều nguồn. Sau đó, thực hiện trích lọc dữ liệu cần thiết. Dữ liệu thô thường cần được rời rạc hóa. Quá trình này chuyển đổi dữ liệu liên tục thành rời rạc. Nó giúp thuật toán học máy xử lý dễ dàng hơn. Việc tạo cây quyết định dựa trên dữ liệu đã chuẩn bị. Xây dựng tập luật từ cây quyết định là bước tiếp theo. Đây là nền tảng vững chắc cho mô hình dự báo nguồn nhân lực.
4.2. Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình.
Để đánh giá hiệu quả dự báo, cần có bộ tiêu chí rõ ràng. Bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình dự báo thuyền viên xuất khẩu được xây dựng. Thang điểm đánh giá chi tiết được phát triển. Nó bao gồm các khía cạnh như kỹ năng, thái độ, kinh nghiệm. Cách thức đánh giá thuyền viên cũng được xác định. Phương pháp phỏng vấn, công cụ hỗ trợ, đánh giá trực tiếp được áp dụng. Việc này đảm bảo tính khách quan và toàn diện. Nó là yếu tố quan trọng trong quản trị nhân lực chiến lược.
4.3. Đánh giá và thực nghiệm mô hình dự báo.
Sau khi xây dựng, mô hình cần được đánh giá thực nghiệm. Kết quả thực nghiệm tại các doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên được phân tích. Ví dụ, tại Công ty TNHH Vận tải biển Sao Phương Đông. Các trường hợp tổng quát cũng được kiểm tra. Đánh giá hiệu quả dự báo dựa trên các tiêu chí đã định. Kết quả này chứng minh tính khả thi của mô hình. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về độ chính xác. Nó cũng chỉ ra tiềm năng ứng dụng trong thực tiễn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (253 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộMỤC LỤC NỘI DUNG Trang MỤC LỤC i DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT x DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ xiv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU xvi MỞ ĐẦU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 3 3. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu 3 4.
Phương pháp nghiên cứu 3 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án 4 6. Tổng quan tình hình nghiên cứu có liên quan đến các khía cạnh 4 khác nhau của luận án 7. Tính mới và những đóng góp của luận án 11 8.
Kết cấu của luận án 11 CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH 13 DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU 1. Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 13 1. Nguồn nhân lực 13 1.
Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 15 1. Thị trường xuất khẩu thuyền viên 20 1. Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 22 1. Thực trạng công tác dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất 23 khẩu Việt Nam 1.
Nhận thức của các đơn vị về vai trò của công tác dự 23 báo nhân lực 1. Hệ thống cung cấp thông tin 24 1. Cơ sở dữ liệu 25 1. Điều kiện về kỹ thuật thực hiện 26 1.
Nhân lực làm công tác dự báo 27 1.6 Đánh giá chung về công tác dự báo nguồn nhân lực 28 thuyền viên xuất khẩu ở Việt Nam 1. Lựa chọn phương pháp dự báo nguồn nhân lực thuyền viên 31 xuất khẩu vi NỘI DUNG Trang 1. Ý nghĩa và vai trò của dự báo nguồn nhân lực thuyền 31 viên xuất khẩu 1. Các phương pháp dự báo 33 1.
Lựa chọn phương pháp dự báo nguồn nhân lực thuyền 38 viên xuất khẩu 1. Mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 43 1. Khái niệm mô hình 43 1. Nghiên cứu mô hình toán học dự báo nguồn nhân lực thuyền 44 viên xuất khẩu 1.
Mô hình hồi quy tuyến tính 45 1. Mô hình K láng giềng gần (K Nearest Neighbors – 45 KNN) 1. Cây quyết định 47 1. Mô hình Bootstrap 48 1.
Mô hình Bagging 49 1. Rừng ngẫu nhiên (Random Forest) 50 1. Máy học véc tơ hỗ trợ (Support Vector Machines – 51 SVM) 1. Đề xuất mô hình toán học dự báo nguồn nhân lực thuyền viên 53 xuất khẩu Kết luận chương 1 55 CHƯƠNG 2.
THỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN 56 XUẤT KHẨU VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU VIỆT NAM 2. Thị trường thuyền viên quốc tế 56 2. Tổng quan về đội tàu biển trên thế giới 56 2. Đặc điểm thị trường thuyền viên thế giới 59 2.
Cung cầu trên thị trường thuyền viên quốc tế 60 2. Nhu cầu thuyền viên thế giới 60 2. Nguồn cung thuyền viên trên thế giới 63 2. Nhu cầu tiếp nhận thuyền viên tại những thị trường xuất khẩu 64 chủ yếu của thuyền viên Việt Nam 2.1 Thị trường khu vực Đông Bắc Á 66 2.
Thị trường Nhật Bản 66 2. Thị trường Đài Loan 67 2. Thị trường Hàn Quốc 67 vii NỘI DUNG Trang 2. Thị trường Singapore 68 2.
Thị trường Trung Quốc 69 2. Thị trường các nước công nghiệp phát triển 70 2. Nhu cầu thuyền viên tại những thị trường xuất khẩu chủ yếu 71 của thuyền viên Việt Nam 2. Phân tích nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu của Việt Nam 72 2.
Đào tạo, huấn luyện hàng hải và bồi dưỡng nguồn nhân lực 72 2. Số lượng xuất khẩu thuyền viên 79 2. Phân tích chất lượng thuyền viên xuất khẩu 86 2. Phân tích cơ cấu đội ngũ thuyền viên xuất khẩu 88 2.
Doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên và thuyền viên xuất 91 ẩ 2. Công tác quản lý nhà nước về thuyền viên xuất khẩu 94 2. Đánh giá về cung, cầu thuyền viên xuất khẩu của Việt Nam 95 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến số lượng và kết quả dự báo 97 nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Kết luận chương 2 105 CHƯƠNG 3.
XÂY DỰNG MÔ HÌNH DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC 107 THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU 3. Kỹ thuật khai phá dữ liệu với bài toán dự báo nguồn nhân lực 107 thuyền viên xuất khẩu 3. Kỹ thuật khai phá dữ liệu 107 3. Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu dự trên kỹ 111 thuật phân lớp và học máy 3.
Sử dụng phương pháp cây quyết định và thuật toán CD5 cho 112 bài toán dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 3. Các yếu tố sử dụng cho mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 114 viên xuất khẩu 3. Các yếu tố có thể bỏ qua, không sử dụng trong mô hình dự 115 báo 3. Các yếu tố sử dụng cho hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 119 viên xuất khẩu 3.
Yếu tố quyết định 119 3. Các yếu tố chính 120 3. Các yếu tố tác động 123 3.3 Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình dự báo nguồn nhân 124 lực thuyền viên xuất khẩu viii NỘI DUNG Trang 3. Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình dự báo thuyền 124 viên xuất khẩu 3.
Xây dựng thang điểm đánh giá cho bộ tiêu chí chất lượng 131 3. Cách thức đánh giá thuyền viên theo bộ tiêu chí chất lượng 137 3. Phương pháp phỏng vấn 137 3. Phương pháp đánh giá thông qua công cụ hỗ trợ 138 3.
Đánh giá trực tiếp trong quá trình làm việc dưới tàu 140 3. Xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất 141 khẩu 3. Các bước xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 141 viên xuất khẩu. Thu nạp dữ liệu 143 3.
Trích lọc dữ liệu 145 3. Rời rạc hóa dữ liệu 147 3. Tạo cây quyết định 150 3. Xây dựng tập luật 152 3.
Xây dựng phần mềm dự báo thuyền viên xuất khẩu 153 3. Kết quả thực nghiệm mô hình 157 3. Trường hợp tổng quát 157 3. Kết quả thực nghiệm tại doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên 158 3.
Kết quả thực nghiệm tại Công ty trách nhiệm hữu hạn 159 Vận tải biển Sao Phương Đông 3. Kết quả thực nghiệm tại Công ty Cổ phần Hàng hải 162 Liên Minh 3. Kết quả thực nghiệm tại Công ty Cổ phần Quốc tế 163 SUMASER 3. Đánh giá độ chính xác và sai số của mô hình thực 165 nghiệm tại doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên 3.
Đánh giá độ chính xác và sai số của mô hình 166 Kết luận chương 3 167 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 168 1. HƯỚNG PHÁT TRIỂN 171 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƯỢC 172 CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ix NỘI DUNG Trang TÀI LIỆU THAM KHẢO 173 PHỤ LỤC 188 Phụ lục 1. Xây dựng thang điểm đánh giá bộ tiêu chí chất lượng của mô 188 hình Phụ lục 2. Bảng lương thuyền viên của một số khối tàu xuất khẩu 210 Phụ lục 3.
Xác nhận số liệu đã cung cấp của một số doanh nghiệp 215 xuất khẩu thuyền viên Phụ lục 4. Kết quả thực nghiệm mô hình tại doanh nghiệp xuất khẩu 232 thuyền viên x DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt AB Able-bodied seaman Thủy thủ hạng nhất AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo BIMCO The Baltic and International Hiệp hội hàng hải Quốc tế và Maritime Council Baltic BOSUN Thủy thủ trưởng BSMT Bachelor of Science in Cử nhân Khoa học vận tải Maritime Transport biển BSMarE Bachelor of Science in Marine Cử nhân Khoa học Máy hàng Engineering hải CAPT Captain Thuyền trưởng CHED The Philippine Commission Ủy ban Giáo dục cấp cao on Higher Education Philippines C/E Chief Engineer Máy trưởng CNH Công nghiệp hóa C/O Chief Officer Đại phó CQLLĐNN Cục quản lý lao động ngoài nước CSDL Cơ sở dữ liệu D/CDT Deck Cadet Sĩ quan thực tập boong ĐKTB Điều khiển tàu biển E/CDT Engine Cadet Sĩ quan thực tập máy EMSA European Maritime Safety Cơ quan An toàn Hàng hải Agency Châu Âu EU European Union Liên minh châu Âu FOC Flag of Convenience Treo cờ thuận tiện GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa GD – ĐT Giáo dục, đào tạo GD&ĐT Giáo dục và đào tạo GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc gia GS. Tiến sĩ xi Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt GTVT TP. HCM Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh HĐH Hiện đại hóa HLHH Huấn luyện hàng hải HLTV Huấn luyện thuyền viên ICS International Chamber of Cơ quan Vận tải biển quốc tế Shipping IMO International Maritime Tổ chức hàng hải quốc tế Organization ILO International Labour Tổ chức lao động quốc tế Organization INLACO International Labour and Công ty Cổ phần hợp tác lao Hải Phòng Services Joint Stock động với nước ngoài Company INLACO International Shipping and Công ty Cổ phần Vận Tải Sài Gòn Labour Cooperation Joint Biển và Hợp Tác Lao Động Stock Company Quốc Tế ISALCO Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển và Xuất Khẩu Lao Động ITF The International Transport Liên đoàn công nhân vận tải Workers’ Federation quốc tế KH & ĐT Kế hoạch và đầu tư KNN K Nearest Neighbors K láng giềng gần KT – XH Kinh tế xã hội LĐ Lao động LĐ, TB & XH Lao động, Thương bình và Xã hội MET Maritime Education And Đào tạo và huấn luyện hàng Traning hải MTB Máy tàu biển MLC 2006 Maritime Labour Convention Công ước Lao động hàng hải, 2006 NNL Nguồn nhân lực xii Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt NNLTV Nguồn nhân lực thuyền viên NNLTVXK Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu OECD Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát Cooperation and triển Kinh tế Development OLR Oiler Thợ máy OS Ordinary Seaman Thủy thủ bảo quản PTNNL Phát triển nguồn nhân lực Rating Thủy thủ, thợ máy Sài Gòn Ship Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn.
SQVH Sĩ quan hàng hải mức trách nhiệm vận hành SQQL Sĩ quan hàng hải mức trách nhiệm quản lý International Convention on Công ước Quốc tế về Tiêu STCW78/2010 Standards of Training, chuẩn huấn luyện, cấp chứng Certification And chỉ và trực ca cho thuyền Watchkeeping for Seafarers viên 1978 sửa đổi 2010 78/2010 SVM Support Vector Machines Máy học véc tơ hỗ trợ TESDA the Technical Education and Cơ quan giáo dục kỹ thuật và Skills Development Authority Phát triển kỹ năng TTHLTV Trung tâm huấn luyện thuyền viên TV Thuyền viên TVXK Thuyền viên xuất khẩu TVVN Thuyền viên Việt Nam UNDP United Nations Development Chương trình Phát triển Liên Programme Hợp Quốc XKLĐ Xuất khẩu lao động XKTV Xuất khẩu thuyền viên xiii Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt The Company for Training, Công ty trách nhiệm hữu hạn VINIC Labors Supply Maritime huấn luyện, cung ứng lao Services Limited động và dịch vụ hàng hải.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực th (n.d.) [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-nghien-cuu-xay-dung-mo-hinh-du-bao-nguon-nhan-luc-thuyen-vien-xuat-khau
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực th" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực th" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực th" có 253 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực th" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.