Luận án Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển bền vững ở Việt Nam - TS Ngô Thái Hà
Luận án: Luận án tiến sĩ chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển bền vững ở việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Năm xuất bản
Số trang
216
Thời gian đọc
33 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế Bền vững Việt Nam: Tổng quan
- Số trang:
- 216 trang
- Trường:
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế chính trị
- Tác giả:
- Ngô Thái Hà
- Năm:
- 2015
Tóm tắt nội dung luận án
I.Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế Bền vững Việt Nam Tổng quan
Việt Nam đang nỗ lực chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng bền vững. Quá trình này không chỉ tập trung vào tăng trưởng GDP. Mục tiêu bao gồm nâng cao chất lượng tăng trưởng. Đồng thời, bảo vệ môi trường và đảm bảo an sinh xã hội. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững là yêu cầu cấp thiết. Điều này giúp Việt Nam vượt qua bẫy thu nhập trung bình. Đạt được vị thế quốc gia phát triển vào năm 2045. Tài liệu nghiên cứu này khái quát lý luận về chuyển dịch cơ cấu. Phân tích vai trò và các yếu tố tác động. Đặc biệt, xem xét kinh nghiệm quốc tế. Từ đó, rút ra bài học giá trị cho Việt Nam. Quá trình tái cơ cấu kinh tế đòi hỏi sự đồng bộ. Cần có sự phối hợp giữa chính sách và thực tiễn. Đảm bảo hiệu quả dài hạn cho sự phát triển của quốc gia.
1.1. Định nghĩa và vai trò của tái cơ cấu kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững là quá trình thay đổi tỷ trọng các ngành. Nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh tế. Mục tiêu là phát triển hài hòa ba trụ cột: kinh tế, xã hội, môi trường. Tái cơ cấu kinh tế không chỉ là thay đổi con số. Đó là sự chuyển đổi mô hình tăng trưởng. Từ dựa vào chiều rộng sang chiều sâu. Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ. Vai trò của tái cơ cấu kinh tế rất quan trọng. Nó giúp tối ưu hóa nguồn lực quốc gia. Nâng cao năng lực cạnh tranh. Đảm bảo phát triển bền vững Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa. Đây là nền tảng cho sự thịnh vượng lâu dài.
1.2. Các yếu tố tác động đến quá trình chuyển dịch
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Các yếu tố nội tại bao gồm thể chế, chính sách. Chất lượng nguồn nhân lực và trình độ khoa học công nghệ cũng quan trọng. Yếu tố bên ngoài gồm hội nhập quốc tế. Sự biến động của kinh tế thế giới. Biến đổi khí hậu cũng đặt ra thách thức lớn. Năng suất lao động thấp là một rào cản. Sự thiếu hụt công nghệ cao cũng hạn chế quá trình chuyển đổi. Chính phủ cần có chính sách linh hoạt. Tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành mới. Đồng thời, khắc phục các rào cản hiện tại.
1.3. Kinh nghiệm quốc tế về phát triển bền vững
Nhiều quốc gia đã thành công trong chuyển dịch cơ cấu. Các nước APEC, điển hình là Hàn Quốc, Singapore, đã xây dựng mô hình tăng trưởng xanh. Họ tập trung vào công nghiệp công nghệ cao. Phát triển kinh tế số, kinh tế tuần hoàn. Nhật Bản chú trọng bảo vệ môi trường. Các nước này đầu tư mạnh vào giáo dục, nghiên cứu. Họ khuyến khích đổi mới sáng tạo. Những bài học này rất hữu ích cho Việt Nam. Đặc biệt là trong việc lựa chọn lộ trình và chính sách phù hợp. Học hỏi cách các nước khác đối phó với biến đổi khí hậu cũng rất quan trọng.
II.Thực trạng Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế Việt Nam hiện nay
Việt Nam đã đạt được những thành tựu đáng kể. Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực. Tỷ trọng nông nghiệp giảm. Công nghiệp và dịch vụ tăng lên. Tuy nhiên, chất lượng chuyển dịch còn hạn chế. Nền kinh tế vẫn phụ thuộc vào tài nguyên, lao động giá rẻ. Năng suất lao động còn thấp so với khu vực. Các ngành công nghiệp hỗ trợ chưa phát triển mạnh. Mức độ bền vững của tăng trưởng kinh tế chưa cao. Ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu là những thách thức lớn. Đời sống an sinh xã hội cần được cải thiện hơn nữa. Sự phát triển chưa đồng đều giữa các vùng miền. Đây là những vấn đề cần giải quyết để thực hiện mục tiêu phát triển bền vững Việt Nam.
2.1. Đánh giá chung về quá trình tái cơ cấu kinh tế
Giai đoạn 2000 đến nay, Việt Nam thực hiện tái cơ cấu kinh tế. GDP tăng trưởng ổn định. Xuất khẩu tăng trưởng mạnh mẽ. Tuy nhiên, tăng trưởng chủ yếu dựa vào gia công, lắp ráp. Giá trị gia tăng trong nước thấp. Đầu tư công còn dàn trải, kém hiệu quả. Nợ công có xu hướng tăng. Quá trình tái cơ cấu chưa thực sự tạo đột phá. Việc chuyển dịch sang các ngành có giá trị cao còn chậm. Kinh tế số và kinh tế tuần hoàn mới ở giai đoạn đầu. Cần có sự chuyển đổi mạnh mẽ hơn nữa.
2.2. Mức độ bền vững trong tăng trưởng và an sinh xã hội
Mức độ bền vững của kinh tế Việt Nam còn nhiều vấn đề. Tăng trưởng kinh tế chưa đi đôi với bảo vệ môi trường. Tài nguyên bị khai thác quá mức. Ô nhiễm nguồn nước, không khí gia tăng. Sự bền vững về xã hội cũng đối mặt thách thức. Chênh lệch giàu nghèo còn lớn. Tiếp cận dịch vụ y tế, giáo dục còn bất bình đẳng. Hệ thống an sinh xã hội đã cải thiện. Tuy nhiên, vẫn cần hoàn thiện. Đặc biệt, trong bối cảnh đô thị hóa nhanh và biến đổi khí hậu. Nâng cao năng suất lao động là chìa khóa. Điều này giúp đảm bảo sự phát triển hài hòa.
2.3. Thách thức và hạn chế đối mặt
Việt Nam đối mặt nhiều hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu. Chất lượng thể chế kinh tế chưa hoàn thiện. Công nghệ lạc hậu ở nhiều ngành. Nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu. Biến đổi khí hậu gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng. Hạn hán, lũ lụt ảnh hưởng sản xuất, đời sống. Sự phát triển thiếu bền vững về môi trường. Các chính sách chưa đủ mạnh để thúc đẩy kinh tế xanh. Những hạn chế này đòi hỏi giải pháp đồng bộ. Cần quyết tâm chính trị cao và sự tham gia của toàn xã hội.
III.Định hướng Phát triển Bền vững Kinh tế Việt Nam
Định hướng phát triển bền vững kinh tế Việt Nam tập trung vào đổi mới mô hình tăng trưởng. Chuyển từ chiều rộng sang chiều sâu. Ưu tiên các ngành có giá trị gia tăng cao. Nâng cao năng suất lao động. Đồng thời, bảo vệ tài nguyên và môi trường. Xây dựng nền kinh tế xanh, tuần hoàn. Định hướng này đặt ra mục tiêu rõ ràng. Phấn đấu Việt Nam trở thành nước phát triển. Thu nhập cao vào năm 2045. Để đạt được mục tiêu này, cần có lộ trình cụ thể. Chính sách phải đồng bộ và hiệu quả. Phát triển bền vững Việt Nam là trọng tâm xuyên suốt.
3.1. Mục tiêu tổng quát và cụ thể cho tái cơ cấu kinh tế
Mục tiêu tổng quát là xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ. Có khả năng thích ứng cao. Đảm bảo an sinh xã hội, bảo vệ môi trường. Các mục tiêu cụ thể bao gồm tăng trưởng GDP chất lượng cao. Giảm cường độ phát thải carbon. Phát triển các ngành dịch vụ, công nghệ cao. Tăng tỷ trọng đóng góp của kinh tế số. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Đảm bảo an ninh lương thực. Nâng cao chỉ số phát triển con người. Đây là nền tảng cho mô hình tăng trưởng xanh.
3.2. Ưu tiên phát triển các ngành kinh tế trọng điểm
Việt Nam sẽ ưu tiên phát triển các ngành trọng điểm. Đó là công nghiệp chế biến, chế tạo. Công nghiệp 4.0 và kinh tế số là động lực chính. Phát triển mạnh các ngành dịch vụ chất lượng cao. Du lịch, tài chính, logistics được chú trọng. Nông nghiệp công nghệ cao được đầu tư. Nhằm tăng giá trị sản phẩm, đảm bảo an toàn thực phẩm. Thúc đẩy kinh tế tuần hoàn trong sản xuất và tiêu dùng. Điều này giúp tối ưu hóa tài nguyên. Giảm thiểu chất thải. Tạo ra tăng trưởng xanh, bền vững.
IV.Giải pháp Đẩy mạnh Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế Việt Nam
Để đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, Việt Nam cần triển khai nhiều giải pháp đồng bộ. Các giải pháp tập trung vào hoàn thiện thể chế. Nâng cao năng lực quản lý nhà nước. Đầu tư vào khoa học công nghệ và nguồn nhân lực. Thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp. Điều chỉnh chính sách ngành phù hợp. Khuyến khích đầu tư xanh, thân thiện môi trường. Tăng cường hợp tác quốc tế. Phát triển cơ sở hạ tầng đồng bộ. Đây là những trụ cột để xây dựng nền kinh tế hiện đại. Đảm bảo phát triển bền vững Việt Nam trong dài hạn. Cần sự quyết tâm từ cấp cao đến cơ sở.
4.1. Nâng cao quản lý nhà nước và chất lượng quy hoạch
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước là cấp thiết. Cần rà soát, hoàn thiện khung pháp lý. Tạo môi trường kinh doanh minh bạch, công bằng. Chất lượng công tác quy hoạch, kế hoạch cần được cải thiện. Quy hoạch phải mang tầm nhìn dài hạn. Phù hợp với định hướng phát triển bền vững. Tích hợp các yếu tố môi trường, xã hội. Tránh chồng chéo, lãng phí nguồn lực. Đảm bảo tính khả thi của các dự án. Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng. Đồng thời, tăng cường giám sát thực hiện.
4.2. Phát triển nguồn nhân lực và ứng dụng công nghệ
Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao là yếu tố then chốt. Đầu tư vào giáo dục, đào tạo nghề. Đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ cao. Ưu tiên đào tạo nhân lực cho kinh tế số, công nghiệp 4.0. Khuyến khích nghiên cứu, phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ. Hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ. Nâng cao năng suất lao động. Khuyến khích khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. Tạo hệ sinh thái thuận lợi cho đổi mới. Điều này giúp Việt Nam nắm bắt cơ hội từ cách mạng công nghiệp mới.
4.3. Điều chỉnh chính sách ngành thúc đẩy tăng trưởng xanh
Chính sách ngành cần được điều chỉnh linh hoạt. Phù hợp với xu thế phát triển bền vững. Ưu tiên các dự án đầu tư vào mô hình tăng trưởng xanh. Hỗ trợ phát triển kinh tế tuần hoàn. Khuyến khích nông nghiệp công nghệ cao. Áp dụng các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm. Phát triển năng lượng tái tạo. Ban hành chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp xanh. Thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghệ thân thiện môi trường. Tạo động lực mạnh mẽ cho toàn nền kinh tế.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (216 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ******* NGÔ THÁI HÀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ CHÍNH TRỊ HÀ NỘI - 2015 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ******* NGÔ THÁI HÀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM Chuyên ngành : Kinh tế chính trị Mã số : 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ CHÍNH TRỊ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1.TS Lê Xuân Đình 2. Nguyễn Đắc Thắng HÀ NỘI - 2015 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Tác giả TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC MỤC LỤC.
i DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT.iii DANH MỤC CÁC BẢNG. v DANH MỤC CÁC HÌ NH VẼ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ.vi PHẦN MỞ ĐẦU. 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊNỨU ỚC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ C Ở TRONG VÀ NGOÀI NƢ TÀI LUẬN ÁN.
Các công trình nghiênứu c về cơ cấ u kinh tế và chuyể n dich ̣ cơ cấ u kinh. Các công trình nghiênứu c về phát triển bền vững. Các công trình nghiênứuc về chuyể n dich ̣ cơ cấ u kinh tế gắới n vphát triể n bề n vƣ̃n. NHƢ̃ NG VẤN ĐỀ ĐẶT RA VÀ HƢỚNG NGHIÊN CƢ́U CỦ A LUẬN.
Nhƣ̃ng vấ n đề đă ̣t ra cầ n đƣơ ̣c tiế p tu ̣c nghiên u. Hƣớng nghiên cƣ́u của luâ ̣n :a. ́n 19 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA CHUYỂN DỊCHCƠ CẤU KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG. KHÁI QUÁ T VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.
Một số khái niệm. Vai trò của chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh tế theo hƣớng phát triể n bề n vƣ̃n. Tiêu chí đánh giá chuyển dịch cơ cấu ngành kinhết theo hƣớng phát triể n bề n vƣ̃n. Những yế u tố tác đô ̣ng đế n chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh tế theo ớnghƣphát triể n bề n vƣ̃ng.
KINH NGHIỆM MỘT SỐ NƢỚC VÀ BÀI HỌC RÚ T RA CHO VIỆT NAM. Kinh nghiệm của các nề n kinh tế thuôAPEC ̣c. Kinh nghiệm của một số nƣớc đang phát triển khác. Bài học rút ra đối với Việt Nam .69 i TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾTHEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM.
THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH T Ế Ở VIỆT NAM. Đánh giá chung đố i với sƣ̣ chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh tế theo hƣớng phát triể n bề n vƣ̃ng ở Viê ̣t Nam. Thƣ̣c tra ̣ng chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh ế theo t hƣớng phát triể n bề n vƣ̃ng ở Viê ̣t Nam tƣ̀ năm2000 đến nay. MƢ́C BỀN VƢ̃ NG CỦ A CHUYỂN DICH ̣ CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ Ở VIỆT NAM 97 3.
Sự bền vững trong tăng trƣởng kinhế. Sự bền vững về mă ̣t xã hội. Sự bền vững về môi trƣờng sinh thái. NHƢ̃ NG HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN TRONG CHUYỂN DICH ̣ CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁ T TRIỂN BỀN VƢ̃ NG Ở VIỆT NAM.
Những hạn chế trong chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh tế ở Viê ̣t Nam. Nguyên nhân của nhƣ̃ng ha ̣n chế .140 CHƢƠNG 4: ĐINH ̣ HƢỚNG VÀ GI ẰM ĐẨY MẠNHCHUYỂN ẢI PHÁP CHỦ YẾU NH DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƢỚNGPHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM. ĐINH ỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH T Ế THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM.Định hƣớng chung. Định hƣớng cu ̣ thể.
Error! Bookmark not defined. NHƢ̃ NG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM ĐẨY MẠNH CHUY ỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nƣớc đối với phát triển bề n vƣ̃ng. Nâng cao chất lƣợng công tác quy hoạch, kế hoạch theo hƣớng phát triể n bề n vƣ̃n159 g 4.
Phát triển nguồn nhân lực và khoa học, công nghệ. Đẩy mạnh chuyể n dich ̣ cơ cấ u ngành kinh ế và t điều chỉnh chính sách ngành .171 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .184 DANH MỤC CÔNG TRÌ NH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN.ÁN 187 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.199 ii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT TT Viết tắt Viết đầy đủ tiếng Anh Viết đầy đủ tiếng Việt I. CÁC KÝ HIỆU 1 BOD Biological Oxygen Demand Tiêu hao ô xy sinh học 2 COD Chemical Oxygen Demand Tiêu hao ô xy hoá học 3 DO Dissolved Oxygen Ô xy hoà tan 4 H2S Hydrogen Sulfide Sulfur hydro 5 NH4N Ammonium Amôn 6 NOx(NO2, Nitrogen Dioxide Oxít nitơ NO3) 7 SOx(SO2, SO3) Sulfur Dioxide Oxit lƣu huỳnh 8 TSS Total Suspended Solid Tổng chất rắn lơ lửng II. CÁC CHỮ VIẾT TẮT Asia- Pacific Economic Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu 10 APEC Cooperation Forum Á - Thái Bình dƣơng 11 ASXH An sinh xã hội Commission on Sustainable Uỷ ban PTBV 12 CDS Development của Liên Hợp quốc 13 BHXH Bảo hiểm xã hội 14 BHTN Bảo hiểm thất nghiệp 15 BHYT Bảo hiểm y tế 16 BVMT Bảo vệ môi trƣờng 17 CCKT Cơ cấu kinh tế 18 CDCCKT Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 19 CDCC Chuyển dịch cơ cấu 20 CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa 21 DNNN Doanh nghiệp nhà nƣớc 22 PCLĐXH Phân công lao động xã hội 23 PTBV Phát triển bền vững 24 PTKT Phát triển kinh tế 25 NHTM Ngân hàng thƣơng mại iii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 26 NHTW Ngân hàng trung ƣơng 27 FDI Foreign Direct Investment Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài 28 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội Bảng cân đối liên ngành 29 I/O Input/Output (Vào/Ra) 30 IMF International Monetary Fund Quỹ Tiền tệ quốc tế The World Conservation Tổ chức Bảo tồn thiên nhiên 31 IUCN Union thế giới 32 XK Xuất khẩu 33 XHCN Xã hội chủ nghĩa 34 TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam Mục tiêu phát triển thiên niên 35 MDG Millennium Development Goal kỷ Official Development 36 ODA Hỗ trợ phát triển chính thức Assistance 37 TTKT Tăng trƣởng kinh tế 38 TPKT Thành phần kinh tế 39 KT-XH Kinh tế - xã hội United Nations Economic and Uỷ ban KT-XH Châu Á - Thái 40 UNESCAP Social Commission for Asia Bình Dƣơng của Liên Hợp and the Pacific quốc United Nations Educational, Tổ chức Văn hoá, Khoa học và 41 UNESCO Scientific and Cultural Giáo dục của Liên Hợp quốc Organization World Commission on Uỷ ban Thế giới về Môi trƣờng 42 WCED Environment and Development và Phát triển 43 WTO World Trade Organization Tổ chức Thƣơng mại Thế giới 44 WWF World Wildlife Fund Quỹ Bảo vệ động vật hoang dã iv TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG STT Số hiêụ Tên bảng Trang Các nhóm chỉ tiêu về PTBV của Liên Hợp quốc và một số 1 Bảng 2.
43 nƣớc Tố c đô ̣ tăng bình quân GDP của cả nƣớc giai đoa ̣n 2001- 2 Bảng 3. Tăng trƣởng kinh tế của cả nƣớc giai đoa ̣n 2001-quý I/2015 74 4 Bảng 3. Mức độ ổn định tăng trƣởng theo các kế hoạch 5 năm 75 5 Bảng 3.4 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nƣớc 78 6 Bảng 3. Chỉ số lan tỏa về kinh tế và chỉ số kích thích nhập khẩu 80 7 Bảng 3.
Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp 82 8 Bảng 3.7 Kết quả sản xuất của ngành nông nghiệp 83 9 Bảng 3.8 Diện tích rừng trồng tập trung và rừng bị thiệt hại 84 10 Bảng 3. Diện tích mặt nƣớc nuôi thủy sản thời kỳ 2001- quý I/2015 85 11 Bảng 3.10 Chỉ số sản xuất toàn ngàn công nghiệp 86 Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp bình quân mỗi năm 12 Bảng 3. 88 (tính theo giá so sánh 1994) phân theo ngành công nghiệp Tốc độ tăng vốn đầu tƣ bình quân mỗi năm trong 10 năm 13 Bảng 3. 90 (2001- 2010) phân theo khu vực kinh tế Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 14 Bảng 3.
91 (theo giá thực tế) thời kỳ 2001 - 2012 15 Bảng 3.14 Kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa 92 16 Bảng 3.15 Kết quả của hoạt động dịch vụ giai đoạn 2011- quý I/2015 93 Tố c đô ̣ tăng vố n đầ u tƣ bin ̀ h quân mỗi năm trong 12 năm 17 Bảng 3. 102 (2001-2012) tính theo giá 1994 phân theo khu vƣ̣c kinh tế Cơ cấ u lao đô ̣ng phân theo ngành của cả nƣớc giai đoa ̣n 18 Bảng 3. 105 2000 -quý I/2015 Bảng quan hệ hai chiều giữa tốc độ tăng trƣởng và một số 19 Bảng 3. 107 tiêu chí việc làm giai đoạn 2000- 2010 qua ma trận hệ số v TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com tƣơng quan Bảng mức thu nhập và chênh lệch thu nhập trung bình 20 Bảng 3.
109 tháng/ 1 lao động theo không quan 21 Bảng 3. Bảng tốc độ tăng trƣởng, bất bình đẳng và tỷ lệ nghèo 111 Tỷ lệ hộ nghèo phân theo thành thị, nông thôn và phân theo 22 Bảng 3.21 113 vùng Bảng về cải thiện một số chỉ tiêu cơ sở hạ tầng KT-XH của 23 Bảng 3.22 116 xã nghèo DANH MỤC CÁC HÌ NH VẼ , ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ STT Số hiêụ Tên hin ̀ h ve,̃ đồ thi, ̣ sơ đồ Trang 1 Sơ đồ 2. Cơ cấu của nền kinh tế 21 2 Hình 2. Quan điểm về PTBV 25 Các nhóm chỉ tiêu phản ánh sự bền vững của CDCC 3 Hình 2.
44 ngành kinh tế Mối quan hệ giữa tăng trƣởng công nghiệp và ô nhiễm 4 Sơ đồ 2. 67 môi trƣờng 5 Giao đô ̣ng lên xuố ng của tăng trƣởng GDP ta ̣i Viê ̣t Biể u đồ 3. 71 Nam tƣ̀ năm 1980-2012 và dự báo đến năm 2015 6 Biểu đồ 3. Tăng trƣởng kinh tế qua các năm 72 Diễn biến nồng độ BOD tại hồ Bảy Mẫu, sông Tô Lịch 7 Hình 3.
(Hà Nội), hồ An Biên (Hải Phòng), kênh Nhiêu Lộc 127 (Thành phố Hồ Chí Minh) vi TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài CDCCKT là một trong những nội dung chủ yếu của quá trình CNH, HĐH đất nƣớc. CCKT phù hợp với quy luật khách quan sẽ có tác động trực tiếp đến hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế, đến tăng trƣởng và phát triển KT-XH cũng nhƣ trong tiến trình Việt Nam hội nhập thành công vào kinh tế khu vực và thế giới.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Ngô Thái Hà (2015). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam [Luận án tiến sĩ, trường đại học kinh tế - đại học quốc gia hà nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/chuyen-dich-co-cau-kinh-te-ben-vung-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển bền vững ở việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại trường đại học kinh tế - đại học quốc gia hà nội. Năm bảo vệ: 2015.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế chính trị. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" có 216 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững ở Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.