Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động logistics trong ngàn

Luận án: Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động logistics trong ngành khai thác dầu khí việt nam la tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại Luan

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ kinh tế

Năm xuất bản

Số trang

208

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Khái quát hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí
Số trang:
208 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Kinh doanh thương mại (Kinh tế và quản lý thương mại)
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Khái quát hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí

Tài liệu này nghiên cứu sâu về các nhân tố tác động đến sự phát triển của hoạt động Logistics. Trọng tâm là ngành khai thác Dầu khí Việt Nam. Nó cung cấp một cái nhìn tổng thể về vai trò và tầm quan trọng của Logistics. Các khía cạnh cơ bản của chuỗi cung ứng dầu khí được phân tích. Từ khái niệm đến các chỉ tiêu đánh giá, mọi thứ đều được trình bày rõ ràng. Hiểu biết về Logistics là nền tảng. Điều này giúp tối ưu hóa hoạt động trong một lĩnh vực phức tạp như dầu khí. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả và hiệu suất hoạt động.

1.1. Định nghĩa và vai trò Logistics ngành Dầu khí

Logistics bao gồm việc quản lý hiệu quả dòng chảy hàng hóa, thông tin và tài chính. Nó bắt đầu từ điểm xuất phát đến điểm tiêu thụ cuối cùng. Trong ngành khai thác Dầu khí, Logistics đóng vai trò cốt lõi. Nó đảm bảo chuỗi cung ứng liên tục. Hoạt động này hỗ trợ khai thác, vận chuyển, lưu trữ và phân phối sản phẩm. Sự phức tạp của hoạt động khai thác dầu khí đòi hỏi Logistics phải cực kỳ chính xác và hiệu quả.

1.2. Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển hoạt động

Việc đánh giá sự phát triển hoạt động Logistics đòi hỏi nhiều chỉ tiêu. Chúng bao gồm thời gian chu kỳ đơn hàng, chi phí vận chuyển. Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng đúng hẹn, mức độ hài lòng của khách hàng cũng rất quan trọng. Hiệu quả sử dụng kho bãi, phương tiện vận tải được xem xét kỹ lưỡng. Năng lực đáp ứng nhu cầu thị trường, khả năng thích ứng với thay đổi là yếu tố cốt lõi để đánh giá.

II.Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến phát triển hoạt động Logistics

Nhiều yếu tố tác động trực tiếp đến sự phát triển của hoạt động Logistics trong ngành dầu khí. Chúng bao gồm điều kiện kinh tế vĩ mô, trình độ khoa học công nghệ. Cơ sở hạ tầng Logistics và môi trường cạnh tranh cũng có ảnh hưởng lớn. Hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động này là cần thiết. Nó giúp định hình các chiến lược phát triển hiệu quả. Phân tích chi tiết giúp nhận diện động lực và thách thức. Điều này rất quan trọng cho việc cải thiện hiệu suất hoạt động và giải pháp nâng cao hoạt động.

2.1. Yếu tố kinh tế và công nghệ tác động lớn

Sự tăng trưởng kinh tế tạo ra nhu cầu vận chuyển và lưu trữ lớn hơn. Điều này thúc đẩy mở rộng hoạt động Logistics. Khoa học công nghệ thay đổi cách thức vận hành. Công nghệ khai thác dầu khí mới đòi hỏi Logistics tiên tiến và linh hoạt. Quản lý chuỗi cung ứng được cải thiện đáng kể nhờ công nghệ số. Số lượng doanh nghiệp cung ứng dịch vụ gia tăng, tạo ra một thị trường sôi động.

2.2. Cơ sở hạ tầng Logistics cạnh tranh thị trường

Cơ sở hạ tầng giao thông, kho bãi và cảng biển là nền tảng. Chất lượng và sự đồng bộ của hạ tầng quyết định hiệu quả Logistics. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp dịch vụ. Điều này tạo áp lực lớn để cải thiện chất lượng dịch vụ. Các mối quan hệ kinh tế trong Logistics ngày càng phức tạp. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cung ứng tăng lên liên tục.

III.Động lực rào cản phát triển Logistics ngành Dầu khí Việt Nam

Ngành dầu khí Việt Nam đối mặt với cả cơ hội và thách thức lớn. Động lực phát triển hoạt động chính đến từ tăng trưởng kinh tế. Sự phát triển khoa học công nghệ cũng là một yếu tố thúc đẩy. Tuy nhiên, rào cản phát triển hoạt động vẫn còn tồn tại. Điều kiện tự nhiên phức tạp gây khó khăn cho vận hành. Hạ tầng Logistics còn hạn chế và chưa đồng bộ. Nhận diện rõ những điểm này là rất quan trọng. Nó giúp xây dựng lộ trình phát triển bền vững cho ngành.

3.1. Động lực từ tăng trưởng kinh tế và khoa học công nghệ

Tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ của Việt Nam tạo ra nhu cầu lớn. Điều này thúc đẩy phát triển dịch vụ Logistics đa dạng. Khoa học công nghệ giúp tối ưu hóa quy trình Logistics. Công nghệ khai thác dầu khí mới đòi hỏi Logistics linh hoạt và chuyên biệt. Việc áp dụng công nghệ số giúp giảm chi phí và tăng tốc độ cung ứng dịch vụ. Đây là động lực mạnh mẽ cho sự đổi mới và nâng cao hiệu suất hoạt động.

3.2. Rào cản từ điều kiện tự nhiên và hạ tầng hạn chế

Hoạt động khai thác dầu khí phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. Địa hình biển phức tạp, thời tiết khắc nghiệt là những rào cản lớn. Điều này gây trở ngại cho hoạt động vận chuyển và lưu trữ. Cơ sở hạ tầng giao thông, cảng biển chưa đồng bộ. Khả năng kết nối giữa các vùng còn hạn chế. Đây là rào cản lớn cho việc vận chuyển hàng hóa, ảnh hưởng đến hiệu quả chuỗi cung ứng và hiệu suất hoạt động.

IV.Kinh nghiệm quốc tế bài học nâng cao hiệu quả hoạt động

Các quốc gia có ngành dầu khí phát triển đã tích lũy nhiều kinh nghiệm quý báu. Việc nghiên cứu các mô hình thành công này rất hữu ích. Thái Lan là một ví dụ điển hình trong khu vực. Bài học từ các nước giúp Việt Nam rút ra chiến lược phù hợp. Áp dụng những thực tiễn tốt nhất có thể cải thiện hiệu suất hoạt động. Nó cũng giúp tối ưu hóa chi phí Logistics. Các giải pháp nâng cao hoạt động cần dựa trên thực tiễn và phân tích tác động toàn diện.

4.1. Thực tiễn phát triển Logistics dầu khí ở khu vực

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển mạnh Logistics dầu khí. Họ có những mô hình quản lý chuỗi cung ứng tiên tiến và hiệu quả. Việc đầu tư vào công nghệ và hệ thống thông tin là điểm chung. Hợp tác chặt chẽ giữa các doanh nghiệp cũng được chú trọng. Chính sách hỗ trợ từ chính phủ có vai trò quan trọng. Các quốc gia này đã tối ưu hóa cơ sở hạ tầng chuyên biệt cho ngành dầu khí.

4.2. Bài học quan trọng đối với ngành Dầu khí Việt Nam

Việt Nam cần học hỏi kinh nghiệm quốc tế. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng Logistics chuyên biệt là ưu tiên. Áp dụng công nghệ số trong quản lý chuỗi cung ứng là cần thiết. Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp dịch vụ. Xây dựng chính sách hỗ trợ phát triển bền vững cho Logistics. Hợp tác quốc tế giúp chia sẻ kinh nghiệm và công nghệ tiên tiến. Điều này sẽ nâng cao hiệu quả hoạt động.

V.Thực trạng đánh giá tác động đến phát triển Logistics

Tình hình hoạt động Logistics trong ngành dầu khí Việt Nam được phân tích chi tiết. Các nhân tố tác động được đánh giá cụ thể qua các ví dụ thực tế. Nhiều doanh nghiệp lớn đang tham gia cung ứng dịch vụ. Các tác động tích cực và tiêu cực của từng nhân tố được nhận diện. Hiểu rõ thực trạng này giúp đưa ra những đánh giá chính xác. Điều này là nền tảng vững chắc cho việc đề xuất các giải pháp nâng cao hoạt động và chiến lược phát triển hoạt động.

5.1. Hoạt động của các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ

Nhiều tổng công ty lớn đang đóng vai trò chủ chốt. Các ví dụ bao gồm PTSC, PVDrilling, PVTrans, Petrosetco. Họ cung cấp đa dạng các dịch vụ Logistics. Từ vận chuyển, lưu trữ đến các dịch vụ kỹ thuật chuyên biệt. Mỗi doanh nghiệp có thế mạnh riêng và đóng góp vào sự phát triển chung. Sự phát triển của họ phản ánh xu hướng và nhu cầu của ngành dầu khí Việt Nam.

5.2. Đánh giá tác động tích cực và tiêu cực của nhân tố

Nhân tố kinh tế, công nghệ mang lại nhiều tác động tích cực. Chúng thúc đẩy mở rộng quy mô, nâng cao chất lượng dịch vụ. Tuy nhiên, điều kiện tự nhiên và hạ tầng còn hạn chế tạo ra các tác động tiêu cực. Sự cạnh tranh gay gắt cũng gây áp lực lớn lên các doanh nghiệp. Cần có cái nhìn tổng thể về các tác động. Điều này giúp cân bằng giữa cơ hội và thách thức để phát triển bền vững.

VI.Giải pháp chiến lược phát triển hiệu suất hoạt động Logistics

Để nâng cao hiệu quả hoạt động Logistics, cần có các giải pháp đồng bộ. Chiến lược phát triển hoạt động phải hướng đến bền vững và tích hợp. Đầu tư vào công nghệ là yếu tố then chốt để cải thiện hiệu suất. Cải thiện cơ sở hạ tầng cũng rất quan trọng. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực chuyên ngành. Hợp tác giữa các bên liên quan là cần thiết để tối ưu hóa chuỗi cung ứng. Những giải pháp này giúp đạt được hiệu suất hoạt động cao nhất.

6.1. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh Logistics

Cần đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ thông tin. Áp dụng các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hiện đại. Phát triển hạ tầng giao thông, cảng biển chuyên biệt cho ngành. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có kiến thức chuyên sâu. Nâng cao kỹ năng quản lý và vận hành Logistics. Tăng cường nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ mới là cần thiết để duy trì lợi thế.

6.2. Xây dựng chiến lược phát triển hoạt động dài hạn

Chiến lược cần tích hợp nhiều yếu tố. Bao gồm mục tiêu dài hạn, kế hoạch hành động cụ thể và nguồn lực. Phát triển bền vững là trọng tâm của mọi chiến lược. Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa nhà nước và doanh nghiệp. Tận dụng lợi thế vị trí địa lý của Việt Nam. Tăng cường hội nhập quốc tế để học hỏi kinh nghiệm. Định hướng này giúp ngành dầu khí phát triển Logistics mạnh mẽ và bền vững.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động logistics trong ngành khai thác dầu khí việt nam la tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (208 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN Ẳ — NGÔ NGỌC KHÁNH "NGHIÊN ỨU bÁC NHÂN TỔ TÁC ĐỘNG DEN SY PHAT TRIEN HOAT DONG LOGISTICS TRONG NGANH KHAI THÁC DẦU KHÍ VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH DOANH THƯƠNG MẠI (KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ THƯƠNG MẠI) MÃ SỐ: 62340121 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dân khoa học: 1. BANG DINH ĐÀO 2. NGUYEN THI XUAN HUONG HÀ NỘI - 2016 LỜI CAM ĐOAN Đề tài luận án Tiến sỹ “Wghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam". Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án này là trung thực, chính xác.

Các số liệu và thông tin trong luận án này chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào và các thông tin trích dẫn trong luận án đều đã được chỉ rõ nguôn gôc. Tác giả Ngô Ngọc Khánh MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MUC CHU VIET TAT DANH MUC BANG, HINH PHAN MO DAU ‘issenscecscssessmmreseracasananenen meneame 1 CHƯƠNG 1: CO SO LY LUAN VE CAC NHAN TO TAC DONG DEN SU’ PHAT TRIEN HOAT DONG LOGISTICS TRONG NGANH KHAI THAC 1. Khai quat vé hoat déng Logistics 1.1 Khái niệm về Logistics. Hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí.

Nội dung hoạt động Logistics và các chỉ tiêu đánh giá. Những nội dung chủ yêu của hoạt động Logistics. Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển hoạt động Logistics. Các nhân tố chủ yếu tác động đến hoạt động Logistics trong ngành khai thác , kinh doanh ngày càng lớn là yếu tố cơ bản thúc đây sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khi30 1.

Sự phát triển của khoa học công nghệ và công nghệ khai thác Dầu khí là yêu tô chỉ phối và làm mở rộng danh mục sản pham,thiét bị mới ngày càng xuất hiện nhiều sản phâm mới và gia tăng số lượng các doanh nghiệp tham gia cung ứng địch:vụ cho ngành Dầu KhÍ:s;sxzszz6i1581584 8 8088g04004081818S8gi2gasgssai 33 1. Cơ sở hạ tầng dé phát triển hoạt động Logistics là những thách thức lớn trong phát triển hoạt động Logistics của ngành khai thác Dầu khí. Gia tăng sức ép cạnh tranh trên thị trường hàng hóa dịch vụ cung ứng cho ngành khai thác Dầu khí .-: 2-2 +£©2©++£tS££ 522252 S2Ee xe v2zerrrcrrrre 36 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ ngày một gia tăng làm cho các mối quan hệ kinh tế trong Logistics ngày càng phức tạp hơn và sâu sắc hơn trong ngành khai tHHốXDEHTEĐĂssuststthotstBA0100011010000100100138G03801488:3300:83300007110340030024018/4/08.

Nhân tố thuộc về điều kiện tự nhiên trong lĩnh vực khai thác Dầu khí. Kinh nghiệm của các nước trong khu vực về phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí và bài học đối với Việt Nam. Kinh nghiệm phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí l0 0001050 1. Kinh nghiệm phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí b0 N0 0.

Kinh nghiệm phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí 80 ố ốốớốốốốốốớốóốÃÃãÃãÃÃÃôỐố CC 49 1. Kinh nghiệm phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí của Thái Lan .--- ¿2-5 5+ Set tr vrerrr ven rerreerrirrrerrererrerrerrre 51 1. Bài học đối với phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí @lá VIỆt NÀNNzz:ssz:5z6:2550600t26S6882ĐA00S863668gftfleĐieticsiygtstitallsdigrdiesaseasevd 55 CHUONG 2: PHAN TICH THUC TRANG CAC NHAN TO TAC DONG DEN SU PHAT TRIEN HOAT DONG LOGISTICS TRONG NGANH KHAI THAC DAU KH VIET NAM 0. ccccsssccsssssecssssesssss ese ssssessusessesnueccssseesnssveesnse 61 2.

Ngành khai thác Dầu khí Việt Nam và sự cần thiết phải tổ chức các hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí. Tổng quan về ngành khai thác Dầu khí. Sự cần thiết tổ chức hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí. Phân tích các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam.

Tăng trưởng kinh tế, quy mô và số Tape các cin nghiệp a 6 gia cung ứng dich vu Logistics cho ngành khai thác Dầu khí. Nhân tố thuộc trình độ khoa học công nghệ, công nghệ khai thác và quan ly. Cơ sở hạ tầng Logistics ngành khai thác Dầu khí. Nhân tố thuộc về sự cạnh trạnh của các doanh nghiệp và hội nhập quốc tế 76 2.

Nhân tố thuộc về điều kiện khai thác Dầu khí làm gia tăng danh mục các loại vật tư hàng hóa sử dụng làm ảnh hưởng đền sự phát triển hoạt động Logistics80 2. Nhân tố về điều kiện tự nhiên tác động đến hoạt động Logistics. Thực trạng phát triển hoạt động Logistics của một số doanh nghiệp cung ứng dịch vụ trong khai thác Dầu khí. Hoạt động kinh doanh dịch vụ trong ngành Dầu khí Việt Nam.

Về Tổng Công ty Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí (PTSC) 2. Tông Công ty khoan và dịch vụ khoan Dầu khí (PVDrilling). Tông Công ty cỗ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans) 2. Tông Công ty Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (Petrosetco).

Đánh giá khái quát về những tác động của các nhân tố đến sự phát triển Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam. Những tác động tích cực của các nhân tố đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam. Những tác động tiêu cực của các nhân tố đến hoạt động insides | trong finn RHA AEA! Daa MTGE NG sc csccanccessececcasscecemaatasssseawsaassceecastas stems 102 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG SỰ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC NHÂN TÓ NHẢM THÚC DAY SU’ PHAT TRIEN HOAT DONG LOGISTICS TRONG NGANH KHAI THAC DAU KHÍ VIỆT NAM. Định hướng phát triển ngành khai thác Dầu khí Việt Nam dén 2020.

Yêu cầu đặt ra đối với hoạt động Logistics trong khai thác Dầu khí. Phương hướng tăng cường sự tác động tích cực của các nhân tố đến phát triển các hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam. Giải pháp tăng cường sự tác động tích cực và hạn chế những tác động tiêu cực của các nhân tố đến hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí TH QG Guaeeaeeeeeaaeeeeeeoeeddeererenoatonotaieeeonoerooonee, III 3. Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng Logistics nhằm thúc đây hoạt động Logistics trong khai thác Dầu khí.----2-222+££©EV22:2+z£EEE22222+e£EEE22rrrrrrrrrrrrrerrre 111 3.

Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, công nghệ Logistics trong quá trình thực hiện các hoạt động Logistics Dầu khí. Phat huy va nang cao nang luc yêu tố con người đặc biệt là cán bộ quản lý, nguồn nhân lực Logistics trong ngành Dầu khí Việt Nam.4 Tăng cường vai trò và sự cộng tác chặt chẽ của các liên quan. Kiến nghị về việc tạo lập môi trường và điều kiện để phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Ñ. Kiến nghị với Chính phủ.

Kiên nghị ngành và doanh nghiệp KET LUAN. CAC CONG TRINH CONG BO CUA TAC GIA DANH MUC TAI LIEU THAM KHAO PHU LUC DANH MUC CHU VIET TAT 1. Tiếng Việt STT Từ viết tắt Tên đầy đủ tiếng Việt I_|CNH-HĐH Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa 2_ |CNTT Công nghệ Thông tin 3 ,DNSX Doanh nghiệp sản xuất 4 | GTGT Giá trị gia tăng 5_ |HĐÐĐKD Hoạt động kinh doanh 6 | KTTM Kinh tê thương mại 7_|ND Nghi dinh 8 | QD Quyết định 9 | TMDT Thương mại điện tử 2. Chữ viết tắt iếng Anh IPL | The EitParty Logistcs Logistics bên thứ nhất 2PL__| The Second Party Logistics Logistics bén thtr hai 3PL _ | The Third Party Logistics Logistics bén thir ba 4PL__| Fourth Party Logistics Logistics bên thứ tư Aas | Asean Framework Agreementon ÍH: th kiung ASEAN vé dich vu Services AFTA _| Asean Free Trade Area Khu vue mau dich tu do ASEAN Asean Pacific Economic Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á — Thái Binh APEC Cooperation Duong a Assocation of South East Asia a a gia BTA _| Bilateral Trade Agreement Hiệp định thương mại Việt Nam — Hoa Ky CFS _| Container Freight Station Trạm thu gom hàng lẻ CPC __| Central Product Classification Hệ thống phân loại các sản phẩm chủ yêu CSCMP Council of Supply Chain Hiệp hội các nhà chuyên nghiệp vẻ quản trị Management Professionals chuỗi cung ứng EDI _| Electronic Data Interchange Hệ thông trao đôi dữ liệu điện tử EU | European Untion Liên minh Châu Âu EWEC | East-West Economic Corridor Hang lang kinh tế Đông — Tây FDI _| Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài FIATA Intetnational Federation of Liên đoàn quốc tế các hiệp hội Freight Forwarders Association giao nhan FSG | Floating Production Storage and | oi xo cdea vi endl Offloading Kho nổi, chứa và xuất dầu không có thiết bị FSO | Floating storage and offl oading xử lý FTZ __| Free Trade Zone Khu vực thương mại tự do GATT | General Agreement on Tariis and | yigp dinh chung vềthương mại và thuế quan GDP __| Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội GMS _| Greater Mekong Subregion Tiểu vùng sông Mê Công GPS Global Positioning System Dich vụ định vụ toàn cầu GRT __| Gross Register Tonnage Dung tich dang ky hop International Air Transport `.

ig kak IATA ASSttinBBNi Hiệp hội vận tải hàng không quốc tê ICD _| Inland Container Depot Cảng thông quan nội địa (cảng cạn) Information and Communications 3 `. nN ICT Technology Công nghệ thông tin viên thông nica, |Javenlntemational Cooperstion | 6. saci hop the quiet Nhst Ban Agency. LCL _| Less than Container Load Hàng lẻ LPI Logistics Performance Index Chỉ số hoạt động logistics LSP | Logistics Service Provider Các nhà cung cấp dịch vụ logistics MTO_| Multimodal Transport Operator.

Người kinh doanh vận tải đa phương thức voce: | Non-vemel Operting Common | 155, vy ined thin ven duyên băng Carrier. Permanent Normal Trade £. Quy chê thương mại vĩnh viên R&D __| Research and Development Nghiên cứu và phát triển RFID _| Radio Frequency Identification. Công nghệ định vị bằng sóng SC | Supply Cham Chuỗi cung ứng SCM __| Supply Chain Management Quản lý chuỗi cung ứng USD __| United States Dollar D6 La My Viet Nam Logistics Business Hiệp hội doanh nghiệp logistics VLA ae as Association Việt Nam WB_ | Word Bank Ngân hàng thể giới WMS _| Warehouse Management Systems | Hệ thống quản lý kho bãi WTO | World Trade Organazation Tổ chức thương mại thế giới BẢNG Bảng 1.3: DANH MUC BANG, HINH Các yêu tố thuộc môi trường Logistics của quốc gia hình thành chỉ số PHÔ (Ịã boicciccocctciccccGingng5000800000 034616563 4608055601168508g6606666626i02au:nzaczozG So sánh quốc tế về tốc độ tăng trưởng kinh tế 2001 - 2016.31 Trữ lượng khai thác, sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Dầu khí giai đoạn 2011-2015 và dự báo 2016 - 2020.

40 Gá01i0:tllU:ð0Á:VIỆENEÍEouooozonanatiiigggi10000106ã8.860annagsaasnzaorf Các mỏ khí của Việt Nam. --c- sees cesseeceeeeecaeeteesaeeesesterenee DD Danh mục vật tư cụ thể cần thiết cho hoạt động Dầu khí trong nước (Ban hành kèm theo thông tư số 04/2012/TT-BKHĐT ngày 13/8/2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tưì.BỔ Ý kiến của Cán bộ quản lý đánh giá đánh giá mức độ tác động của địa bàn khai thác Dầu khí của Việt Nam hiện nay đến hoạt động Logistics. 87 Doanh thu từ hoạt động dịch vụ Dầu khí từ 2008-2014.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Ngô Ngọc Khánh (2016). Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/cac-nhan-to-tac-dong-den-su-phat-trien-hoat-dong-logistics-trong-nganh-khai

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động logistics trong ngành khai thác dầu khí việt nam la tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại Luan

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2016.

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" thuộc chuyên ngành Kinh doanh thương mại (Kinh tế và Quản lý thương mại). Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" có 208 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter