Luận án tiến sĩ xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp tại Hà Nội - Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Nghiên cứu xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội trong luận án tiến sĩ, phân tích chiến lược phát triển hạ tầng công nghiệp.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Số trang

240

Thời gian đọc

36 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Tổng quan phát triển hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội
Số trang:
240 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Tác giả:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Tổng quan phát triển hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội

Cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp đóng vai trò then chốt trong phát triển kinh tế Thủ đô. Hệ thống hạ tầng đồng bộ giúp thu hút nguồn lực đầu tư sản xuất. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa giảm thiểu chi phí vận hành ban đầu. Mạng lưới giao thông, cấp thoát nước và năng lượng tạo nền tảng gia tăng năng suất. Xây dựng hạ tầng hoàn chỉnh giúp di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi nội đô. Quá trình phát triển cụm công nghiệp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại hóa. Mục tiêu trọng tâm là tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động địa phương. Đây là công cụ hữu hiệu để quy hoạch không gian công nghiệp bền vững.

1.1. Khái niệm và vai trò cụm công nghiệp

Cụm công nghiệp là khu vực tập trung sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. Quy mô diện tích thường dưới 75 hecta theo quy định hiện hành. Mục tiêu chính là phục vụ doanh nghiệp nhỏ, hợp tác xã và cơ sở làng nghề. Đầu tư cơ sở kỹ thuật tạo điều kiện chuyên môn hóa sản xuất. Hệ thống hạ tầng dùng chung giúp tiết kiệm chi phí đầu tư mặt bằng. Doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn cung ứng và dịch vụ phụ trợ tại chỗ. Không gian tập trung hỗ trợ kiểm soát ô nhiễm môi trường hiệu quả hơn. Đây là mắt xích quan trọng thúc đẩy liên kết chuỗi giá trị ngành.

1.2. Cụm công nghiệp làng nghề Hà Nội

Hà Nội có số lượng làng nghề truyền thống lớn nhất cả nước. Mô hình cụm công nghiệp làng nghề Hà Nội được phát triển để bảo tồn và phát triển nghề truyền thống. Không gian sản xuất cũ xen lẫn khu dân cư gây ô nhiễm nghiêm trọng. Việc đưa cơ sở sản xuất vào cụm công nghiệp giải quyết triệt để vấn đề khói bụi và tiếng ồn. Các cụm làng nghề tiêu biểu như Bát Tràng, Vạn Phúc, Chuyên Mỹ đem lại giá trị kinh tế cao. Hạ tầng cụm làng nghề cần đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đặc thù của từng loại hình sản xuất. Nơi đây kết hợp phát triển tiểu thủ công nghiệp với du lịch trải nghiệm văn hóa.

1.3. Xu hướng mô hình cụm công nghiệp sinh thái

Mô hình cụm công nghiệp sinh thái là xu thế tất yếu trong phát triển bền vững. Tiêu chuẩn quốc tế đòi hỏi tối ưu hóa tài nguyên và tuần hoàn chất thải. Hạ tầng sinh thái ưu tiên sử dụng năng lượng tái tạo và vật liệu thân thiện môi trường. Các cơ sở sản xuất trong cụm hình thành mối liên kết cộng sinh công nghiệp. Nước thải sau xử lý được tái sử dụng cho mục đích tưới tiêu hoặc làm mát thiết bị. Không gian xanh chiếm tỷ lệ tối thiểu theo quy chuẩn xây dựng hiện đại. Mô hình này giúp giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao năng lực cạnh tranh cho sản phẩm xuất khẩu.

II. Thực trạng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp

Công tác quy hoạch giữ vai trò định hướng xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghiệp tại Hà Nội. Trong giai đoạn 2000 - 2010, thành phố đã phê duyệt nhiều đồ án quy hoạch tổng thể. Tuy nhiên, chất lượng lập quy hoạch chi tiết vẫn còn nhiều điểm hạn chế. Sự thiếu kết nối giữa hạ tầng cụm công nghiệp với mạng lưới giao thông bên ngoài gây ách tắc. Việc bố trí quỹ đất chưa thực sự bám sát nhu cầu sử dụng thực tế của doanh nghiệp. Tiến độ lập và điều chỉnh quy hoạch thường xuyên bị kéo dài. Công tác giám sát thực hiện quy hoạch cần được siết chặt nhằm đảm bảo tính đồng bộ lâu dài.

2.1. Đánh giá quy hoạch hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp

Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tại các huyện ngoại thành còn thiếu tính liên kết vùng. Một số cụm công nghiệp được xây dựng phân tán, diện tích nhỏ lẻ. Tỷ lệ diện tích đất cây xanh và đất công trình đầu mối chưa đạt chuẩn. Công tác dự báo nhu cầu phụ tải điện và lưu lượng cấp thoát nước chưa chuẩn xác. Điều này dẫn đến tình trạng quá tải cục bộ khi tỷ lệ lấp đầy gia tăng. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 còn diễn ra nhiều lần tại một số dự án. Yêu cầu cấp thiết hiện nay là tích hợp quy hoạch cụm công nghiệp vào quy hoạch chung Thủ đô.

2.2. Giải phóng mặt bằng và bồi thường tái định cư

Công tác giải phóng mặt bằng và bồi thường tái định cư là khâu phức tạp nhất trong triển khai dự án. Sự chênh lệch giữa giá đất bồi thường và giá thị trường tạo ra nhiều vướng mắc. Khiếu nại về nguồn gốc đất và phương án bồi thường làm chậm tiến độ giao đất sạch. Nhiều chủ đầu tư hạ tầng gặp khó khăn trong việc bố trí quỹ đất tái định cư cho người dân bị thu hồi đất. Công tác tuyên truyền, vận động cộng đồng đôi khi chưa đạt hiệu quả mong muốn. Khâu định giá đất và thẩm định hồ sơ cần được chuẩn hóa để bảo đảm tính minh bạch, công bằng cho các bên liên quan.

2.3. Tiến độ và chất lượng các công trình cụm công nghiệp

Tiến độ thi công hạ tầng tại nhiều cụm công nghiệp trên địa bàn Hà Nội còn chậm so với kế hoạch. Năng lực tài chính và kinh nghiệm quản lý dự án của một số chủ đầu tư còn hạn chế. Nguồn vốn đối ứng không kịp thời gây gián đoạn thi công các hạng mục đường nội bộ và trạm xử lý. Chất lượng nền đường và hệ thống thoát nước mưa ở một số nơi nhanh chóng xuống cấp sau thời gian ngắn vận hành. Công tác nghiệm thu kỹ thuật và bàn giao quản lý cần tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn xây dựng. Việc kiểm tra định kỳ giúp ngăn chặn sớm các sai phạm về chất lượng công trình.

III. Hạ tầng cấp điện và cấp thoát nước cụm công nghiệp

Hệ thống kỹ thuật thiết yếu quyết định trực tiếp đến hiệu quả vận hành của toàn bộ cụm công nghiệp. Mạng lưới cấp điện, cấp thoát nước và hạ tầng thông tin liên lạc phải được đầu tư đồng bộ. Đảm bảo nguồn cấp năng lượng liên tục giúp duy trì dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp. Hạ tầng thoát nước và xử lý chất thải bảo vệ môi trường khu vực xung quanh. Việc ứng dụng công nghệ số trong quản lý vận hành hạ tầng giúp giám sát rủi ro kỹ thuật. Đầu tư hoàn thiện hệ thống kỹ thuật tạo môi trường kinh doanh chuyên nghiệp, an toàn và bền vững cho các nhà đầu tư.

3.1. Hạ tầng giao thông kết nối và logistics

Hạ tầng giao thông kết nối và logistics đóng vai trò mạch máu lưu thông hàng hóa. Mạng lưới đường trục chính và đường nhánh nội bộ cần thiết kế đáp ứng tải trọng xe container. Khả năng đấu nối thuận tiện với các quốc lộ và đường vành đai giúp rút ngắn thời gian vận chuyển. Bãi đỗ xe và khu vực tập kết hàng hóa cần được bố trí hợp lý trong khuôn viên cụm. Thiếu điểm quay đầu xe và lòng đường hẹp là nguyên nhân chính gây ùn tắc giao thông cục bộ. Đầu tư đồng bộ vỉa hè, chiếu sáng và cây xanh góp phần nâng cao tính an toàn trong vận hành hàng ngày.

3.2. Hệ thống cấp nước và xử lý nước thải tập trung CCN

Hạ tầng cấp điện và cấp thoát nước CCN phải được ưu tiên hoàn thiện trước khi thu hút doanh nghiệp thứ cấp. Nguồn nước sạch phục vụ sản xuất cần đáp ứng đầy đủ về lưu lượng và áp lực đường ống. Hệ thống thoát nước mưa và nước thải công nghiệp bắt buộc phải tách rời hoàn toàn. Hệ thống xử lý nước thải tập trung CCN giữ vai trò sống còn trong việc ngăn chặn ô nhiễm môi trường. Nước thải sau xử lý phải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trước khi xả ra nguồn tiếp nhận. Việc lắp đặt trạm quan trắc tự động giúp giám sát chất lượng nước xả thải liên tục 24/7.

3.3. Mạng lưới cấp điện và viễn thông cụm công nghiệp

Nguồn điện sản xuất đòi hỏi độ ổn định cao và dự phòng công suất cho giai đoạn mở rộng. Mạng lưới đường dây trung thế và trạm biến áp phân phối cần được ngầm hóa để đảm bảo an toàn. Tình trạng sụt áp hoặc mất điện đột ngột gây tổn thất lớn cho thiết bị điện tử và dây chuyền công nghiệp. Bên cạnh đó, hạ tầng cáp quang viễn thông tốc độ cao là yêu cầu bắt buộc trong kỷ nguyên số. Doanh nghiệp cần đường truyền internet băng thông rộng để triển khai tự động hóa và quản lý số. Hạ tầng bưu chính viễn thông đồng bộ tạo điều kiện vận hành sản xuất thông minh.

IV. Huy động vốn đầu tư phát triển hạ tầng cụm công nghiệp

Nhu cầu vốn đầu tư cho xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là rất lớn. Ngân sách nhà nước chỉ đáp ứng được một phần kinh phí cho công tác giải phóng mặt bằng và hỗ trợ ban đầu. Việc đa dạng hóa các kênh huy động vốn đầu tư phát triển hạ tầng là giải pháp mang tính chiến lược. Thành phố Hà Nội khuyến khích mọi thành phần kinh tế tham gia làm chủ đầu tư hạ tầng. Cơ chế tài chính thông thoáng giúp khơi thông dòng vốn từ các doanh nghiệp tư nhân. Việc quản lý và giải ngân vốn đầu tư hiệu quả góp phần đẩy nhanh tiến độ hoàn thành các dự án trọng điểm.

4.1. Chính sách hỗ trợ ngân sách phát triển hạ tầng

Chính sách hỗ trợ vốn từ ngân sách thành phố tập trung vào các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thiết yếu ngoài hàng rào cụm công nghiệp. Nguồn vốn hỗ trợ ưu tiên cho các cụm công nghiệp làng nghề và khu vực huyện khó khăn. Mức hỗ trợ tài chính cho đường gom kết nối, cấp điện và trạm xử lý nước thải được quy định rõ ràng. Tuy nhiên, thủ tục phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công còn trải qua nhiều khâu thẩm định phức tạp. Việc chậm trễ cấp vốn đối ứng làm giảm tiến độ xây dựng hạ tầng chung. Cần có cơ chế ủy quyền linh hoạt để đẩy nhanh tiến độ giải ngân nguồn vốn.

4.2. Hợp tác công tư PPP trong phát triển hạ tầng CCN

Áp dụng hình thức hợp tác công tư PPP trong phát triển hạ tầng CCN mở ra hướng đi mới trong huy động nguồn lực xã hội. Nhà nước đóng vai trò kiến tạo thể chế, cung cấp quỹ đất sạch và hỗ trợ kết nối hạ tầng khung. Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm thu xếp vốn, thi công xây dựng và khai thác kinh doanh hạ tầng. Mô hình này giúp giảm bớt gánh nặng tài chính lên ngân sách công của thành phố. Đồng thời, kỹ năng quản trị tư nhân giúp nâng cao hiệu quả vận hành và chất lượng dịch vụ. Khung pháp lý về hợp đồng PPP cần tiếp tục được hoàn thiện để thu hút nhà đầu tư.

4.3. Đa dạng hóa nguồn vốn tư nhân và xã hội hóa

Khuyến khích doanh nghiệp tư nhân làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp là xu hướng chủ đạo. Doanh nghiệp có thể tiếp cận nguồn vốn vay thương mại, phát hành trái phiếu hoặc liên doanh liên kết. Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp và tiền thuê đất tạo động lực thu hút dòng vốn ngoài nhà nước. Việc tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng giúp lựa chọn được các nhà đầu tư có tiềm lực tài chính vững mạnh. Hình thức xã hội hóa đầu tư các trạm xử lý nước thải và nhà kho logistics mang lại hiệu quả kinh tế cao cho toàn cụm.

V. Giải pháp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp Hà Nội

Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước là điều kiện tiên quyết để thúc đẩy phát triển cụm công nghiệp bền vững. Thành phố Hà Nội cần ban hành các cơ chế chính sách đồng bộ, nhất quán và minh bạch. Phân định rõ thẩm quyền và trách nhiệm giữa các sở ngành, ủy ban nhân dân quận huyện và ban quản lý. Cắt giảm thủ tục hành chính tạo điều kiện thuận lợi nhất cho nhà đầu tư hạ tầng và doanh nghiệp thứ cấp. Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về xây dựng và bảo vệ môi trường. Các giải pháp tổng thể sẽ nâng cao hiệu quả khai thác quỹ đất công nghiệp Thủ đô.

5.1. Tăng cường quản lý nhà nước về cụm công nghiệp TP Hà Nội

Quản lý nhà nước về cụm công nghiệp TP Hà Nội cần được đổi mới theo hướng tinh gọn và ứng dụng chuyển đổi số. Thiết lập cơ chế một cửa liên thông giúp rút ngắn thời gian cấp phép xây dựng và chấp thuận chủ trương đầu tư. Các sở ngành liên quan cần phối hợp chặt chẽ trong khâu thẩm định thiết kế cơ sở và đánh giá tác động môi trường. Xây dựng cơ sở dữ liệu số hóa về hiện trạng quỹ đất và tỷ lệ lấp đầy tại các cụm công nghiệp. Nâng cao năng lực chuyên môn của đội ngũ cán bộ quản lý cấp huyện nhằm xử lý kịp thời khó khăn cho doanh nghiệp.

5.2. Tháo gỡ nút thắt giải phóng mặt bằng và đất đai

Thành phố cần ban hành khung chính sách giá đền bù linh hoạt, sát với giá thị trường tại thời điểm thu hồi đất. Công tác giải phóng mặt bằng và bồi thường tái định cư phải đi trước một bước nhằm tạo quỹ đất sạch giao cho chủ đầu tư. Cần xây dựng sẵn các khu tái định cư với đầy đủ hạ tầng xã hội trước khi di dời người dân. Tăng cường đối thoại trực tiếp, minh bạch hóa phương án bồi thường để tạo sự đồng thuận cao trong nhân dân. Xử lý dứt điểm các tranh chấp phát sinh từ khâu đo đạc hiện trạng và xác minh nguồn gốc đất đai.

5.3. Định hướng chuyển đổi mô hình cụm công nghiệp sinh thái

Chính quyền thành phố cần ban hành bộ tiêu chí và chính sách khuyến khích phát triển mô hình cụm công nghiệp sinh thái. Hỗ trợ kỹ thuật và ưu đãi tín dụng xanh cho các cụm công nghiệp áp dụng công nghệ sạch, tiết kiệm năng lượng. Bắt buộc 100% các cụm công nghiệp đang hoạt động phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung CCN đạt chuẩn. Khuyến khích doanh nghiệp tái chế phụ phẩm và chia sẻ tài nguyên theo chuỗi tuần hoàn. Xây dựng vành đai cây xanh cách ly đạt tiêu chuẩn nhằm giảm thiểu tác động đến khu dân cư lân cận. Phát triển xanh là chìa khóa nâng cao năng lực cạnh tranh cho công nghiệp Hà Nội.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG, BIỂU
1. CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP
1.1. QUAN NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ VAI TRÒ CỦA CỤM CÔNG NGHIỆP
1.1.1. Quan niệm và phân loại Cụm công nghiệp
1.1.2. Con đường hình thành các Cụm công nghiệp
1.1.3. Vai trò của Cụm công nghiệp
1.2. QUAN NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ TIÊU CHÍ PHẢN ÁNH TÌNH HÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP
1.2.1. Quan niệm và vai trò cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.2.2. Đặc điểm cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.2.3. Các tiêu chí phản ánh tình hình xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP
1.4. CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP
1.4.1. Chính sách phát triển Cụm công nghiệp và quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.4.2. Chính sách giành quỹ đất cho xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.4.3. Chính sách đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
1.4.4. Chính sách về quản lý chất lượng công trình Cụm công nghiệp
1.5. KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP Ở MỘT SỐ NƯỚC VÀ MỘT SỐ TỈNH TRONG NƯỚC
1.5.1. Kinh nghiệm ở một số nước
1.5.2. Kinh nghiệm ở một số tỉnh của Việt Nam
1.5.3. Những bài học rút ra từ kinh nghiệm phát triển Cụm công nghiệp và xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp một số nước và một số tỉnh trong nước
2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA HÀ NỘI ẢNH HƯỞNG ĐẾN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP
2.1.1. Đặc điểm kinh tế - xã hội
2.1.2. Khái quát tình hình phát triển các Cụm công nghiệp ở Hà Nội giai đoạn từ 2000 đến 2010
2.2. TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
2.2.1. Quá trình cụ thể hóa các chính sách của Nhà nước về xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp ở Hà Nội
2.2.2. Thực trạng quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp và quy hoạch chi tiết xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp ở Hà Nội
2.2.3. Chính sách về hỗ trợ ngân sách của Hà Nội cho xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
2.2.4. Chính sách giải phóng mặt bằng cho phát triển các Cụm công nghiệp ở Hà Nội
2.2.5. Thực trạng chất lượng công trình và tiến độ xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp ở Hà Nội
2.3. THỰC TRẠNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI XÉT THEO CÁC YẾU TỐ HỢP THÀNH
2.3.1. Xây dựng hạ tầng giao thông
2.3.2. Xây dựng hạ tầng cấp điện, nước
2.3.3. Phát triển Bưu chính - Viễn thông
2.3.4. Xây dựng hạ tầng xử lý môi trường
2.4. NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA MỘT SỐ CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
2.4.1. Cụm công nghiệp Nguyên Khê – Huyện Đông Anh
2.4.2. Cụm công nghiệp Hoàng Mai – Quận Hoàng Mai
2.4.3. Cụm công nghiệp Ninh Hiệp – Huyện Gia Lâm
2.4.4. Các Cụm công nghiệp nằm trong khu công nghiệp thực phẩm Hapro, Huyện Gia Lâm
2.4.5. Cụm công nghiệp Bình Phú – Phùng Xá, huyện Thạch Thất
2.4.6. Một số nhận xét rút ra từ nghiên cứu các tình huống xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp ở Hà Nội
2.5. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
2.5.1. Những kết quả và ưu điểm về xây dựng cơ sở hạ tầng
2.5.2. Những hạn chế và nguyên nhân
3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
3.1. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
3.1.1. Cơ hội và thách thức đối với phát triển Cụm công nghiệp và xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp ở Hà Nội
3.1.2. Quan điểm và mục tiêu phát triển Cụm công nghiệp ở Hà Nội
3.1.3. Quan điểm và mục tiêu xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp
3.2. CÁC BIỆN PHÁP TĂNG CƯỜNG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP Ở HÀ NỘI
3.2.1. Nâng cao chất lượng quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp và quy hoạch chi tiết xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp
3.2.2. Chú trọng xây dựng cơ sở hạ tầng gắn với yêu cầu bảo vệ môi trường các Cụm công nghiệp
3.2.3. Nâng cao chất lượng công trình xây dựng cơ sở hạ tầng các CCN
3.2.4. Đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp
3.2.5. Hoàn thiện chính sách hỗ trợ xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ xây dựng cơ sở hạ tầng các cụm công nghiệp ở hà nội

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (240 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

tr−êng ®¹i häc kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ng nh M sè Gi¸o viªn h−íng dÉn: !" #$ %& ' i L I CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c u khoa h c ñ c l p c a riêng tôi. Các k!t qu# nêu trong lu n án là trung th$c và chưa ñư'c ai công b) trong b*t kỳ công trình nghiên c u khoa h c nào khác. Nghiên c u sinh ii M CL C L I CAM ðOAN .i DANH M C CH VI T T T. v DANH M C SƠ ð , B#NG, BI%U .N ð/ LÝ LU1N VÀ KINH NGHI4M V/ XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P.

QUAN NI4M, PHÂN LO9I VÀ VAI TRÒ CAA C M CÔNG NGHI4P. Quan ni m và phân lo i C m công nghi p. Con ñư ng hình thành các C m công nghi p. Vai trò c$a C m công nghi p.

QUAN NI4M, ðCC ðI%M VÀ TIÊU CHÍ PH#N ÁNH TÌNH HÌNH XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG C M CÔNG NGHI4P. Quan ni m và vai trò cơ s( h t)ng C m công nghi p. ð,c ñi-m cơ s( h t)ng C m công nghi p. Các tiêu chí ph1n ánh tình hình xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p.

CÁC NHÂN T- #NH HƯ'NG ð N XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG C M CÔNG NGHI4P. CHÍNH SÁCH CAA NHÀ NƯJC VI4T NAM V/ XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG C M CÔNG NGHI4P. Chính sách phát tri-n C m công nghi p và quy ho ch xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p. Chính sách giành qu8 ñ9t cho xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p.

Chính sách ñ)u tư xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p. Chính sách v< qu1n lý ch9t lư>ng công trình C m công nghi p. KINH NGHI4M PHÁT TRI%N C M CÔNG NGHI4P VÀ XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG C M CÔNG NGHI4P ' M,T S- NƯJC VÀ M,T S- TLNH TRONG NƯJC. Kinh nghi m ( m@t sA nưBc.

Kinh nghi m ( m@t sA tCnh c$a Vi t Nam. NhEng bài hGc rút ra tI kinh nghi m phát tri-n C m công nghi p và xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p m@t sA nưBc và m@t sA tCnh trong nưBc. 72 iii CHƯƠNG 2: TH8C TR9NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. ðI/U KI4N T8 NHIÊN VÀ ðCC ðI%M KINH T O XÃ H,I CAA HÀ N,I #NH HƯ'NG ð N XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P.

ð,c ñi-m kinh tK L xã h@i. Khái quát tình hình phát tri-n các C m công nghi p ( Hà N@i giai ño n tI 2000 ñKn 2010. TÌNH HÌNH XÂY D8NG VÀ TH8C HI4N CHÍNH SÁCH XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. Quá trình c th- hóa các chính sách c$a Nhà nưBc v< xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p ( Hà N@i.

Th5c tr ng quy ho ch phát tri-n C m công nghi p và quy ho ch chi tiKt xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p ( Hà N@i. Chính sách v< hQ tr> ngân sách c$a Hà N@i cho xây d5ng cơ s( h t)ng C m công nghi p. Chính sách gi1i phóng m,t bRng cho phát tri-n các C m công nghi p ( Hà N@i.5 Th5c tr ng ch9t lư>ng công trình và tiKn ñ@ xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p ( Hà N@i. TH8C TR9NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I XÉT THEO CÁC Y U T- HSP THÀNH.

Xây d5ng h t)ng giao thông. Xây d5ng h t)ng c9p ñi n, nưBc. Phát tri-n Bưu chínhL ViWn thông. Xây d5ng h t)ng xX lý môi trư ng.

NGHIÊN CTU TÌNH HU-NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CAA M,T S- C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I .1 C m công nghi p Nguyên Khê – Huy n ðông Anh. C m công nghi p Hoàng Mai – Qu\n Hoàng Mai. C m công nghi p Ninh Hi p – Huy n Gia Lâm. Các C m công nghi p nRm trong khu công nghi p th5c ph_m Hapro, Huy n Gia Lâm.

C m công nghi p Bình Phú – Phùng Xá , huy n Th ch Th9t. M@t sA nh\n xét rút ra tI nghiên cbu các tình huAng xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p ( Hà N@i. ðÁNH GIÁ CHUNG V/ TH8C TR9NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. NhEng kKt qu1 và ưu ñi-m v< xây d5ng c( s( h t)ng.

NhEng h n chK và nguyên nhân. 152 CHƯƠNG 3: GI#I PHÁP TĂNG CƯ NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. QUAN ðI%M, M C TIÊU PHÁT TRI%N VÀ XÂY D8NG C' S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. Cơ h@i và thách thbc ñAi vBi phát tri-n C m công nghi p và xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p ( Hà N@i.

Quan ñi-m và m c tiêu phát tri-n C m công nghi p ( Hà N@i. Quan ñi-m và m c tiêu xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p. CÁC BI4N PHÁP TĂNG CƯ NG XÂY D8NG CƠ S' H9 T(NG CÁC C M CÔNG NGHI4P ' HÀ N,I. Nâng cao ch9t lư>ng quy ho ch phát tri-n C m công nghi p và quy ho ch chi tiKt xây d5ng h t)ng C m công nghi p.

Chú trGng xây d5ng cơ s( h t)ng gcn vBi yêu c)u b1o v môi trư ng các C m công nghi p. Nâng cao ch9t lư>ng công trình xây d5ng cơ s( h t)ng các CCN. ð_y nhanh tiKn ñ@ xây d5ng cơ s( h t)ng các C m công nghi p. Hoàn thi n chính sách hQ tr> xây d5ng và phát tri-n cơ s( h t)ng các C m công nghi p.

192 TÀI LI4U THAM KH#O. 204 v DANH M C CH VI T T T TT ViKt tct ViKt ñ)y ñ$ 1 BOD (Biochemical Oxygen DemandL nhu c)u ôxy sinh hoá) là lư>ng ôxy c)n thiKt ñ- vi sinh v\t tiêu th trong quá trình ôxy hóa các ch9t hEu cơ trong nưBc 2 CN Công nghi p 3 CCN C m công nghi p 4 CCNLN C m công nghi p làng ngh< 5 CCNN&V C m công nghi p nhj và vIa 6 CNH Công nghi p hoá 7 CLKCN C m liên kKt công nghi p/ Industrial Cluster 8 COD (Chemical Oxygen Demand L nhu c)u ôxy hóa hGc) là lư>ng ôxy c)n thiKt cho quá trình oxy hoá các ch9t hEu cơ trong nưBc thành CO2 và H2O. 9 CSHT Cơ s( h t)ng 10 DN Doanh nghi p 11 DNN&V Doanh nghi p nhj và vIa 12 HTKT H t)ng k8 thu\t 13 HðH Hi n ñ i hóa 14 HðND H@i ñnng nhân dân 15 GPMB Gi1i phóng m,t bRng 16 QCVN Quy chu_n Vi t Nam 17 Qð QuyKt ñonh 18 QH Quy ho ch vi 19 SX – KD S1n xu9t – kinh doanh 20 TCVN Tiêu chu_n Vi t Nam 21 TCXD Tiêu chu_n xây d5ng 22 TPHN Thành phA Hà N@i 23 TTCN Ti-u th$ công nghi p 24 UBND Uq ban nhân dân vii DANH M C SƠ ð , B#NG, BI%U B1ng 1. M c ñích tham gia vào CCN c$a cơ s( s1n xu9t kinh doanh.

Danh sách m@t sA CCN ( Nam ðonh ñKn năm 2010. Danh sách C m công nghi p ( Bcc Ninh.4: Ttng h>p th5c tr ng quy ho ch và xây d5ng CCN ( Yên Bái .1: M@t sA chC tiêu kinh tK ch$ yKu c$a Hà N@i ñKn năm 2010. Hi n tr ng phát tri-n CCN ( Vi t Nam ñKn 2010. Danh sách các CCN ñã hòan thành xây d5ng HTKT.

Danh sách CCN ñang tiKp t c tri-n khai xây d5ng ñKn năm 2010 86 B1ng 2. Danh sách các CCN ñang GPMB ho,c xây d5ng HTKT .6: Danh sách các CCN ñang ch thay ñti quy ho ch. Quy ho ch phát tri-n C m công nghi p thành phA Hà N@i. SA lư>ng CCN ñã và chưa tri-n khai ( Hà N@i tính ñKn 2010.

Quy mô trung bình c$a các CCN c$a Vi t Nam .Thay ñti quy ho ch c$a các CCN ( Hà N@i ñKn năm 2010.Danh sách các CCN có ch$ trương chuy-n ñti m c ñích.Danh m c các CCN ñư c ngân sách TP Hà N i h tr .Tình hình th5c hi n xây d5ng các CCN c$a Vi t Nam ñKn 2010110 B1ng 2.Giao thông c$a Hà N@i năm 2010 .Nhu c)u c9p nưBc c$a Hà N@i năm 2030.16:Cơ c9u sX d ng ñ9t c$a C m công nghi p Nguyên Khê.ðánh giá v< mbc ñ@ c1i thi n CSHT.NhEng khó khăn c$a các cơ s( SXKD trong các CCN. Quy ho ch các C m công nghi p ñKn năm 2015. Quy ho ch các C m công nghi p giai ño n 2016L 2020. ðánh giá mbc ñ@ thu\n l>i c$a giao thông ngoài CCN.

ðánh giá mbc ñ@ thu\n l>i c$a giao thông bên trong CCN. ðánh giá v< mbc ñ@ thu\n l>i c$a cung c9p ñi n t i các CCN. ðánh giá v< mbc ñ@ thu\n l>i c$a cung c9p nưBc t i các CCN .122 viii DANH M C SƠ ð Sơ ñn 1. Các yKu tA n<n t1ng c$a năng l5c c nh tranh.

Mô hình qu1n lý xây d5ng CSHT CCN trưBc khi có quyKt ñonh 105/2009/Qð L TTg .2: Mô hình qu1n lý xây d5ng CSHT CCN sau Qð 105/2009. Căn cb xây d5ng quy ho ch.2: Quá trình xây d5ng. Qu1n lý ch9t lư>ng công trình. Tính cYp thi\t c]a ñ` tài S5 phát tri-n các doanh nghi p nhj và vIa, các làng ngh< ( nông thôn Hà N@i, t9t yKu ñòi hji s5 ra ñ i, phát tri-n các C m công nghi p (CCN).

Theo sA li u thAng kê, trong giai ño n 2000 L 2010, trên ph m vi c1 nưBc, trong ñó có nông thôn Hà N@i, sA doanh nghi p nhj và vIa (DNN&V) tăng trung bình 22%/ năm. SA làng ngh< c$a Hà N@i, tăng nhanh qua các năm, nKu năm 2006 có 1220 làng có ngh<, thì ñKn năm 2010 có 1350 làng có ngh<. Năm 2010, giá tro s1n xu9t c$a 1350 làng có ngh< ñ t 8.663 tq ñnng chiKm 26% giá tro s1n xu9t công nghi p ngoài quAc doanh và 8,3% giá tro s1n xu9t công nghi p c$a Thành phA, kim ng ch xu9t kh_u s1n ph_m c$a làng ngh< ñ t 804,5 tri u USD, chiKm kho1ng 10,5% ttng kim ng ch xu9t kh_u trên ñoa bàn. Hà N@i là nơi có sA lư>ng làng ngh< lBn nh9t c1 nưBc, chiKm tq l 48% làng ngh< c$a c1 nưBc (1350/2790 làng có ngh<)[24].

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ (n.d.) [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/ky-thuat-xay-dung-kien-truc/quy-hoach-do-thi-nong-thon/xay-dung-co-so-ha-tang-cum-cong-nghiep-ha-noi-luan-an-tien-si

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội trong luận án tiến sĩ, phân tích chiến lược phát triển hạ tầng công nghiệp.

Luận án "Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.

Luận án "Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ" có 240 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hà Nội - Luận án tiến sĩ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter