Luận án TS: Xóa đói giảm nghèo nhằm phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc
Luận án tiến sĩ kinh tế nghiên cứu giải pháp xóa đói giảm nghèo, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội tại các tỉnh Tây Bắc Việt Nam.
Kinh tế Chính trị
Luan An
Luận án Tiến sĩ Kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
261
Thời gian đọc
40 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Tổng quan nghiên cứu xóa đói giảm nghèo Tây Bắc Việt Nam
Luận án tập trung vào các giải pháp xóa đói giảm nghèo. Mục tiêu hướng tới phát triển kinh tế xã hội bền vững tại các tỉnh vùng Tây Bắc Việt Nam. Công trình nghiên cứu độc lập này sử dụng số liệu trung thực, chính xác. Các tài liệu tham khảo, trích dẫn đều có nguồn gốc rõ ràng. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn toàn diện về thực trạng nghèo đói tại vùng. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát triển được phân tích kỹ lưỡng. Đây là nền tảng quan trọng cho việc đề xuất các giải pháp khả thi, hiệu quả. Luận án góp phần vào hệ thống tri thức về giảm nghèo. Đồng thời, nó định hướng chính sách phát triển cho một khu vực đặc thù.
1.1. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu luận án
Luận án "Giải pháp xóa đói giảm nghèo nhằm phát triển kinh tế xã hội ở Tây Bắc Việt Nam" là công trình nghiên cứu sâu rộng. Mục tiêu chính là nhận diện và phân tích thực trạng nghèo đói. Luận án cũng đề xuất các giải pháp toàn diện. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc. Các vấn đề kinh tế, xã hội liên quan đến giảm nghèo được xem xét kỹ lưỡng. Nghiên cứu góp phần cải thiện đời sống người dân, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vùng. Đặc biệt, luận án đánh giá tác động của các chính sách hiện hành. Luận án cũng dự báo xu hướng phát triển trong tương lai.
1.2. Phương pháp tiếp cận nghiên cứu chính yếu
Nghiên cứu áp dụng phương pháp tiếp cận đa chiều. Phương pháp này bao gồm phân tích lý luận, đánh giá thực tiễn. Dữ liệu thu thập từ các cuộc điều tra, khảo sát năm 2011 được sử dụng. Các phân tích định tính và định lượng kết hợp. Mục tiêu là làm rõ nguyên nhân sâu xa của nghèo đói. Phương pháp này cũng giúp đánh giá hiệu quả các chương trình giảm nghèo. Nghiên cứu so sánh kinh nghiệm quốc tế, rút ra bài học cho Việt Nam. Từ đó, xây dựng các giải pháp phù hợp với bối cảnh Tây Bắc. Các phương pháp khoa học đảm bảo tính khách quan, tin cậy của kết quả.
II.Lý luận thực tiễn XĐGN và phát triển KT XH Việt Nam
Xóa đói giảm nghèo (XĐGN) là một vấn đề cấp thiết, có tính chất đa chiều. Việc hiểu rõ các khái niệm, chuẩn mực nghèo là điều kiện tiên quyết. Các yếu tố tác động đến tình trạng đói nghèo rất phức tạp. Chúng bao gồm các yếu tố kinh tế, xã hội, môi trường và thể chế. XĐGN không chỉ là vấn đề phúc lợi xã hội. Đó còn là động lực quan trọng cho phát triển kinh tế xã hội bền vững. Việt Nam đã có nhiều nỗ lực trong công tác này. Các chính sách đã được ban hành và triển khai rộng khắp. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại những hạn chế cần khắc phục. Bài học từ kinh nghiệm quốc tế cung cấp góc nhìn quý giá. Chúng hỗ trợ việc xây dựng chiến lược XĐGN hiệu quả hơn.
2.1. Cơ sở lý luận về đói nghèo và xóa đói giảm nghèo
Quan niệm về đói nghèo thay đổi theo thời gian, bối cảnh. Chuẩn nghèo được thiết lập dựa trên các tiêu chí cụ thể. Các tiêu chí này bao gồm thu nhập, chi tiêu, khả năng tiếp cận dịch vụ cơ bản. Nguyên nhân đói nghèo đa dạng. Chúng có thể là do thiếu vốn, thiếu đất sản xuất, hạn chế tiếp cận giáo dục, y tế. Bất bình đẳng giới, rào cản văn hóa cũng góp phần vào tình trạng nghèo đói. Lý luận về XĐGN nhấn mạnh vào cách tiếp cận tổng thể. Nó bao gồm cả các giải pháp kinh tế, xã hội và thể chế. Mục tiêu là tạo ra cơ hội bình đẳng cho mọi người dân.
2.2. Mối quan hệ giữa XĐGN và phát triển kinh tế xã hội
Xóa đói giảm nghèo có mối quan hệ chặt chẽ với phát triển kinh tế xã hội. XĐGN là tiền đề quan trọng cho tăng trưởng bền vững. Khi người dân thoát nghèo, họ có khả năng tham gia vào quá trình sản xuất. Năng suất lao động được cải thiện. Thị trường nội địa mở rộng. Ngược lại, phát triển kinh tế xã hội tạo ra việc làm, tăng thu nhập. Điều này trực tiếp giảm tỷ lệ nghèo đói. Vòng xoáy luẩn quẩn của nghèo đói có thể bị phá vỡ. Việc đầu tư vào con người thông qua giáo dục, y tế cũng là yếu tố then chốt. Sự phát triển này cần phải công bằng, bao trùm. Nó đảm bảo không ai bị bỏ lại phía sau.
2.3. Thực tiễn XĐGN tại Việt Nam và kinh nghiệm quốc tế
Việt Nam đã đạt nhiều thành tựu nổi bật trong XĐGN. Các chương trình mục tiêu quốc gia được triển khai. Chính sách hỗ trợ người nghèo đã có tác dụng tích cực. Tuy nhiên, tốc độ giảm nghèo chưa đồng đều giữa các vùng. Các vùng khó khăn, miền núi vẫn đối mặt nhiều thách thức. Kinh nghiệm quốc tế chỉ ra sự cần thiết của cách tiếp cận đa ngành. Các nước đã thành công nhờ tập trung vào giáo dục, y tế, cơ sở hạ tầng. Huy động nguồn lực vốn, cải cách hành chính cũng là yếu tố quan trọng. Việt Nam có thể học hỏi các mô hình này. Điều chỉnh để phù hợp với điều kiện đặc thù của mình.
III.Thực trạng XĐGN tại Tây Bắc Đặc điểm kết quả hạn chế
Vùng Tây Bắc Việt Nam có những đặc điểm tự nhiên, xã hội đặc thù. Địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt là thách thức lớn. Tỷ lệ hộ nghèo còn cao, đặc biệt trong các dân tộc thiểu số. Kết quả khảo sát năm 2011 cung cấp bức tranh chi tiết về tình trạng này. Các nỗ lực xóa đói giảm nghèo đã đạt được một số thành tựu. Cơ sở hạ tầng được cải thiện, ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều hạn chế, tồn tại. Những yếu kém này cần được nhìn nhận rõ ràng. Nguyên nhân hạn chế rất phức tạp, đòi hỏi các giải pháp đồng bộ. Việc tháo gỡ khó khăn là cần thiết để thúc đẩy phát triển bền vững.
3.1. Đặc điểm tự nhiên dân số và tình hình nghèo đói Tây Bắc
Tây Bắc có địa hình núi cao, chia cắt mạnh. Đa số dân cư là các dân tộc thiểu số. Tập quán canh tác lạc hậu còn phổ biến. Điều kiện tự nhiên khó khăn ảnh hưởng đến sản xuất. Tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo ở mức cao. Các hộ gia đình thiếu đất sản xuất, thiếu vốn đầu tư. Khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản còn hạn chế. Trình độ dân trí chưa đồng đều. Kết quả điều tra năm 2011 xác nhận mức độ nghèo đói nghiêm trọng. Sự chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư còn lớn.
3.2. Thành tựu đạt được trong công tác xóa đói giảm nghèo
Các tỉnh Tây Bắc đã đạt được một số thành tựu đáng kể. Hệ thống cơ sở hạ tầng được đầu tư, mở rộng. Đường giao thông, điện, nước sạch dần tiếp cận vùng sâu, vùng xa. Ứng dụng khoa học công nghệ vào nông nghiệp tăng cường. Năng suất cây trồng, vật nuôi có cải thiện. Công tác tuyên truyền, giáo dục tư tưởng được đẩy mạnh. Sự đoàn kết giữa các dân tộc được củng cố. Các chính sách hỗ trợ sản xuất, sinh kế giúp nhiều hộ thoát nghèo. Nhận thức về tầm quan trọng của XĐGN được nâng cao trong cộng đồng.
3.3. Hạn chế tồn tại và nguyên nhân của khó khăn kéo dài
Công tác XĐGN tại Tây Bắc vẫn đối mặt nhiều khó khăn. Tốc độ giảm nghèo chưa bền vững. Tỷ lệ tái nghèo còn cao. Cơ sở hạ tầng thiết yếu vẫn còn thiếu thốn. Việc ứng dụng khoa học công nghệ chưa đồng bộ. Chất lượng nguồn nhân lực thấp. Công tác quản lý, điều hành chính sách còn hạn chế. Nguyên nhân chủ yếu do điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. Nguồn lực đầu tư còn hạn chế. Ý thức chủ động vươn lên của một bộ phận người dân chưa cao. Vai trò của cán bộ cơ sở chưa thực sự hiệu quả. Sự phối hợp giữa các ngành, các cấp chưa chặt chẽ.
IV.Định hướng giải pháp XĐGN phát triển KT XH vùng Tây Bắc
Vùng Tây Bắc đang đứng trước nhiều cơ hội và thách thức mới. Các chính sách hỗ trợ phát triển vùng còn nhiều tiềm năng. Tuy nhiên, biến đổi khí hậu, thiên tai là mối đe dọa. Mục tiêu XĐGN trong thời gian tới cần rõ ràng, cụ thể. Việc đề xuất các giải pháp phải dựa trên thực tiễn vùng. Chúng cần đảm bảo tính khả thi và hiệu quả. Các giải pháp tập trung vào nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Đồng thời, đầu tư vào cơ sở hạ tầng thiết yếu. Huy động đa dạng các nguồn lực. Hoàn thiện chính sách, tăng cường phối hợp tổ chức thực hiện là yếu tố then chốt. Nhận thức cộng đồng cần được nâng cao để tạo đồng thuận xã hội.
4.1. Cơ hội thách thức và mục tiêu xóa đói giảm nghèo tới
Tây Bắc có cơ hội lớn từ các chính sách ưu tiên phát triển vùng. Tiềm năng du lịch, tài nguyên thiên nhiên còn chưa khai thác hết. Tuy nhiên, thách thức cũng rất lớn. Biến đổi khí hậu gây ra thiên tai, dịch bệnh. Sự di cư tự do, xung đột văn hóa ảnh hưởng đến ổn định xã hội. Mục tiêu XĐGN là giảm tỷ lệ hộ nghèo xuống mức thấp nhất. Đồng thời, cải thiện toàn diện đời sống vật chất và tinh thần. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Đảm bảo phát triển kinh tế xã hội bền vững, bao trùm.
4.2. Nhóm giải pháp nâng cao chất lượng nguồn lực lao động
Chất lượng nguồn lực lao động là yếu tố then chốt. Cần đẩy mạnh đào tạo nghề, phổ cập giáo dục. Nâng cao trình độ học vấn cho người dân tộc thiểu số. Tăng cường chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng. Xây dựng chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu thị trường. Khuyến khích lao động có tay nghề ở lại vùng. Phát triển các mô hình liên kết đào tạo với doanh nghiệp. Nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ địa phương. Phát triển kỹ năng mềm, kỹ năng thích ứng cho người lao động.
4.3. Nhóm giải pháp hỗ trợ sinh kế và nâng cao thu nhập bền vững
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng thiết yếu là ưu tiên hàng đầu. Giao thông, thủy lợi, điện, nước sạch cần được hoàn thiện. Hỗ trợ kỹ thuật, vốn vay cho sản xuất nông nghiệp. Phát triển các mô hình kinh tế phù hợp với đặc thù vùng. Ví dụ như cây trồng, vật nuôi đặc sản. Khuyến khích ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất. Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm, xây dựng thương hiệu địa phương. Phát triển du lịch cộng đồng, dịch vụ nhỏ lẻ. Huy động vốn từ nhiều nguồn: ngân sách, ODA, tín dụng, doanh nghiệp. Tạo điều kiện cho người nghèo tiếp cận các nguồn vốn này.
4.4. Nhóm giải pháp hoàn thiện chính sách phối hợp thực hiện
Chính sách giảm nghèo cần được rà soát, hoàn thiện. Đảm bảo tính minh bạch, công bằng. Xây dựng các chính sách đặc thù cho từng nhóm đối tượng, từng vùng. Nâng cao hiệu quả công tác quy hoạch. Tăng cường phối hợp giữa các cấp, các ngành. Chú trọng vai trò của mặt trận tổ quốc, các tổ chức xã hội. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục. Thay đổi nhận thức của người dân về ý chí vươn lên thoát nghèo. Chống tư tưởng trông chờ, ỷ lại. Nâng cao năng lực giám sát, đánh giá hiệu quả chính sách. Đảm bảo nguồn lực được sử dụng đúng mục đích.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (261 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộB GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN NGUY N TH NHUNG GI I PHÁP XÓA ðÓI GI M NGHÈO NH&M PHÁT TRI'N KINH T ( Xà H I * CÁC T+NH TÂY B,C VI-T NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH T CHÍNH TR Mà S : 62.01 LU9N ÁN TI N SĨ KINH T Hà N<i , 2012 B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN NGUY N TH NHUNG GI I PHÁP XÓA ðÓI GI M NGHÈO NH&M PHÁT TRI'N KINH T ( Xà H I * CÁC T+NH TÂY B,C VI-T NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH T CHÍNH TR Mà S : 62.01 LU9N ÁN TI N SĨ KINH T NgưAi hưCng dFn khoa hJc: 1.TS NguyQn Văn HRo Hà N<i , 2012 L I CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan r ng, b n lu n án “GiRi pháp xóa ñói giRm nghèo nh[m phát tri^n kinh t_ ( xã h<i a Tây Bbc Vict Nam” là công trình nghiên c u ñ c l p do chính tác gi th c hi!n, không sao chép % b&t kỳ m t công trình nào khác, các s( li!u s) d*ng trong lu n án là trung th c và chính xác, các tài li!u tham kh o và trích d,n ñư.c s) d*ng trong lu n án này ñ0u có xu&t x , ngu2n g(c, tác gi c* th3 và ñư.c ghi trong Danh m*c các tài li!u tham kh o c5a lu n án. Tôi xin ch7u trách nhi!m trư8c pháp lu t v0 l9i cam ñoan trên. Hà N i, ngày 20 tháng 7 năm 2012 Nghiên cfu sinh Nguy n Th Nhung 1 M CL C L<I CAM ðOAN. 1 DANH MEC BHNG, BIJU ðL .TRNG QUAN NGHIÊN CUU VW XÓA ðÓI GIHM NGHÈO VÀ PHÁT TRIJN KINH TW ` Xà HbI.
Kdt qu nghiên c u c5a các tác gi và tf ch c qu(c td……………………. Nhhng nghiên c u v0 nghèo ñói và xóa ñói gi m nghèo. Nhhng nghiên c u v0 tăng trư%ng và phát tri3n. Các kdt qu nghiên c u trong nư8c………………………………………… 15 1.
Nhhng kdt qu nghiên c u và v&n ñ0 cln tidp t*c nghiên c u v0 xóa ñói gi m nghèo nh m phát tri3n kinh td ` xã h i % các tnnh Tây Bpc………………. Nhhng kdt qu nghiên c u ñã ñrt ñư. Nhhng v&n ñ0 ñst ra cln tidp t*c nghiên c u. Phương pháp tidp c n v&n ñ0 nghiên c u c5a tác gi.
LÝ LUwN VÀ THxC TIyN Vz XÓA ðÓI GIHMN GHÈOVÀ PHÁT TRIJN KINH TW ` XÃ HbI. Lý lu n v0 nghèo ñói và xóa ñói gi m nghèo. Quan ni!m v0 ñói nghèo. Chu n nghèo và các tiêu chí ñánh giá.
Nguyên nhân ñói nghèo. Lý lu(n v) xóa ñói gi,m nghèo. Lý lu n v0 phát tri3n kinh td ` xã h i…………………………………………. Ch5 tiêu, nhân t6 ,nh hư8ng và ñi)u ki9n ñ,m b,o phát tri.
Quan h9 gi>a phát tri.n KT3XH v?i XðGN. Tính t&t ydu và vai trò c5a XðGN ñ(i v8i phát tri3n kinh td ` xã h i 53 2. Tính tCt y2u XðGN trong quá trình phát tri. Vai trò cHa xóa ñói gi,m nghèo ñ6i v?i phát tri.
Th c ti~n xóa ñói gi m nghèo nh m phát tri3n KT`XH % Vi!t Nam…………… 62 2. Khái quát chH trương chính sách xóa ñói gi,m nghèo. Vai trò cHa xóa ñói gi,m nghèo ñ6i v?i phát tri.n KT3XH 8 Vi9t Nam. Nh>ng hKn ch2, khó khăn trong vi9c XðGN nhLm phát tri.n KT3XH 8 Vi9t Nam thMi gian qua.
Kinh nghi!m qu(c td v0 xóa ñói gi m nghèo và phát tri3n KT`XH…………. Bài hUc rút ra cho Vi9t Nam v) XðGN. 90 CHƯƠNG 3: THxC TR•NG XÓA ðÓI GIHM NGHÈO VÀ VAI TRÒ CƒA NÓ ð„I V…I PHÁT TRIJN KINH TW ` Xà HbI N CÁC T†NH TÂY B‰C VIŠT NAM…………………………………………………………………………. ðsc ñi3m c5a Tây Bpc……………………………………………………….m tX nhiên, dân s6 [49&125].
Hi!n trrng nghèo ñói và tình hình phát tri3n kinh td ` xã h i % Tây Bpc qua kdt qu ñi0u tra, kh o sát c5a tác gi năm 2011……………………………………….m nghèo ñói cHa Tây BZc. Các nhân t6 ,nh hư8ng ñ2n XðGN 8 Tây BZc. ThXc trKng nghèo ñói 8 Tây BZc. Th c trrng xóa ñói gi m nghèo nh m phát tri3n kinh td ` xã h i % Tây Bpc 118 3.
XðGN v?i phát tri.n CSHT, m8 r ng \ng d]ng khoa hUc công ngh9 8 Tây BZc. XðGN v?i công tác tuyên truy)n, giáo d]c tư tư8ng tăng cưMng m6i quan h9 ñoàn k2t các dân t c 8 Tây BZc. Nhhng thành t u, hrn chd và nguyên nhân hrn chd trong vi!c xóa ñói gi m nghèo nh m phát tri3n kinh td ` xã h i % Tây Bpc………………………………. Nh>ng thành tXu cHa xóa ñói gi,m nghèo nhLm phát tri.n kinh t2 3 xã h i 8 Tây BZc.
Nh>ng khó khăn, hKn ch2, bCt c(p và t_n tKi cHa xóa ñói gi,m nghèo nhLm phát tri.n kinh t2 3 xã h i 8 Tây BZc. Nguyên nhân hKn ch2 cHa xóa ñói gi,m nghèo nhLm phát tri.n kinh t2 3 xã h i 8 Tây BZc. : QUAN ðIJM, ðŒNH HƯ…NG VÀ GIHI PHÁPXÓA ðÓI GIHM NGHÈO NH•M PHÁT TRIJN KINH TW ` Xà HbI N CÁC T†NH TÂY B‰C VIŠT NAM ………. Nhhng cơ h i và thách th c ñ(i v8i xóa ñói gi m nghèo % Tây Bpc……….
Cơ h i và thách th\c ñ6i v?i XðGN nhLm phát tri.n KT3XH 8 Tây BZc. Xu hư8ng xóa ñói gi m nghèo và phát tri3n KT`XH trong th9i gian t8i……168 4. Quan ñi3m, ñ7nh hư8ng xóa ñói gi m nghèo % Tây Bpc nhhng năm t8i……….m xóa ñói gi,m nghèo và phát tri.n KT3XH 8 Tây BZc. M]c tiêu và ñanh hư?ng XðGN nhLm phát tri.n KT3XH 8 Tây BZc.
Nhhng gi i pháp cơ b n xóa ñói gi m nghèo nh m phát tri3n kinh td ` xã h i % Tây Bpc …………………………………………………………. Nhóm gi,i pháp nâng cao chCt lưbng ngu_n lXc lao ñ ng cho phát tri. Nhóm gi,i pháp ñcu tư CSHT thi2t y2u ph]c v] s,n xuCt, hd trb sinh k2, nâng cao thu nh(p cho ngưMi nghèo. Nhóm gi,i pháp huy ñ ng ngu_n lXc v6n cho XðGN.
Nhóm gi,i pháp nâng cao hi9u qu, hoKch ñanh và xây dXng các chính sách gi,m nghèo. Nhóm gi,i pháp nâng cao nh(n th\c, ph6i hbp te ch\c thXc hi9n chính sách cHa các cCp, các ngành và ngưMi dân .198 DANH MEC TÀI LIŠU THAM KHHO.202 DANH M C CÁC CHh VI T T,T TT Chi vi_t tbt Nguyên nghĩa 1 ADB Ngân hàng Phát tri3n Châu Á 2 AFTA Khu v c M u d7ch T do ASEAN 3 APEC Di~n ñàn h.p tác kinh td Châu Á 4 ASEM Di~n ñàn h.p tác Á ` Âu 5 ASXH An sinh xã h i 6 BHXH B o hi3m xã h i 7 BHYT B o hi3m y td 8 BVCSNCSK B o v!, chăm sóc và nâng cao s c kho‘ 9 CBXH Công b ng xã h i 10 CCKT Cơ c&u kinh td 11 CCTT Cơ chd th7 trư9ng 12 CNCS Ch5 nghĩa c ng s n 13 CNH`HðH Công nghi!p hoá ` Hi!n ñri hoá 14 CNTB Ch5 nghĩa tư b n 15 CNXH Ch5 nghĩa xã h i 16 CSHT Cơ s% hr tlng 17 CSXH Chính sách xã h i 18 DA D án 19 DNNN Doanh nghi!p nhà nư8c 20 DS`KHHGð Dân s( ` kd horch hoá gia ñình 21 DTTS Dân t c thi3u s( 22 ESCAP U“ ban KT`XH khu v c Châu Á ` Thái Bình Dương 23 GDP Tfng s n ph”m trong nư8c 24 GINI H! s( bình ñ•ng trong phân ph(i l.i t c 25 GNBV Gi m nghèo b0n vhng 26 HDI Chn s( phát tri3n con ngư9i 27 HPI Chn s( nghèo c5a con ngư9i 28 HTX H.p tác xã 29 IMF Qu– ti0n t! qu(c td 30 KCB Khám chha b!nh 31 KHH Kd horch hoá 32 KTQD Kinh td qu(c dân 33 KTTT Kinh td th7 trư9ng 34 KT`XH Kinh td ` Xã h i 1 35 LLLð L c lư.ng lao ñ ng 36 LLSX L c lư.ng s n xu&t 37 LTTP Lương th c, th c ph”m 38 MDG M*c tiêu phát tri3n Thiên niên k“ 39 NDT Nhân dân t! 40 NLLð Ngu2n l c lao ñ ng 41 NSLð Năng su&t lao ñ ng 42 NSNN Ngân sách nhà nư8c 43 ODA Vi!n tr. phát tri3n chính th c 44 PTKT Phát tri3n kinh td 45 QHSX Quan h! s n xu&t 46 TLSX Tư li!u s n xu&t 47 TTBYT Trang thidt b7 y td 48 TTKT Tăng trư%ng kinh td 49 TW Trung ương 50 UNDP Chương trình phát tri3n Liên Hi!p Qu(c 51 USD ðô la M– 52 VSATTP V! sinh an toàn th c ph”m 53 WB Ngân hàng thd gi8i 54 WCED ƒy ban Qu(c td v0 Môi trư9ng và Phát tri3n 55 WTO Tf ch c thương mri Thd gi8i 56 XðGN Xoá ñói gi m nghèo 57 XHCN Xã h i ch5 nghĩa 58 XHH Xã h i hoá 2 DANH M C B NG, BI'U ðl BRng: B ng 2. T“ l! h nghèo chia theo thành th7 ` nông thôn và theo vùng.
T“ l! th9i gian làm vi!c ñư.c s) d*ng c5a lao ñ ng % nông thôn. S( gi9 làm vi!c trong tuln c5a lao ñ ng % các khu v c kinh td. Chênh l!ch thu nh p và chi tiêu bình quân ñlu ngư9i. c5a Tây Bpc so v8i c nư8c và so v8i ðông Nam b.
T“ l! h nghèo Tây Bpc 2006`2010. Kdt qu th c hi!n chính sách hš tr. giáo d*c cho ngư9i nghèo. Kdt qu th c hi!n chính sách hš tr.
y td cho ngư9i nghèo. Kdt qu th c hi!n chính sách hš tr. dry ngh0 cho ngư9i nghèo. Kdt qu th c hi!n chính sách ñào tro cán b gi m nghèo.
C i thi!n vi!c tidp c n các ñi0u ki!n s n xu&t kinh doanh. C i thi!n vi!c tidp c n các ñi0u ki!n s n xu&t kinh doanh .147 Bi^u ñm: Bi3u ñ2 3. ðsc ñi3m h nghèo % các tnnh Tây Bpc………………………. Thu nh p bình quân nhân kh”u/tháng………………….
Thu nh p bình quân…………………………………………………115 Bi3u ñ2 3. Chi tiêu cho ñ9i s(ng bình quân m t nhân kh”u/tháng ……………116 Bi3u ñ2 3. C i thi!n ñ9i s(ng ngư9i nghèo theo ñánh giá c5a các h dân …… 129 Bi3u ñ2 3. C i thi!n ñ9i s(ng ngư9i nghèo theo ñánh giá c5a cán b qu n lý…130 1 M* ðnU 1, Tính cpp thi_t cqa ñr tài Xóa ñói gi m nghèo (XðGN) ñ3 phát tri3n kinh td ` xã h i (KT`XH) là v&n ñ0 có tính qu(c td, ñ2ng th9i cũng là ch5 trương chính sách l8n c5a ð ng và Nhà nư8c ta.
Trong nhhng năm chuy3n sang n0n kinh td th7 trư9ng (KTTT), ñsc bi!t là quá trình cong nghi!p hóa, hi!n ñri hóa (CNH, HðH) hi!n nay ð ng, Nhà nư8c và nhân dân ta ñã t p trung ngu2n l c th c hi!n xóa ñói gi m nghèo mrnh mŸ. Vi!c th c hi!
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ kinh tế nghiên cứu giải pháp xóa đói giảm nghèo, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội tại các tỉnh Tây Bắc Việt Nam.
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2012.
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" thuộc chuyên ngành Kinh tế Chính trị. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" có bao nhiêu trang?
Luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" có 261 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Xóa đói giảm nghèo phát triển kinh tế xã hội Tây Bắc" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.