Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài nhằm
Luận án: Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài nhằm phát triển bền vững tỉnh thái nguyên. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
196
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
2
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Khái Niệm FDI và Phát Triển Bền Vững Kinh Tế
- Số trang:
- 196 trang
- Trường:
- Học viện Khoa học Xã hội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế phát triển
- Tác giả:
- Nguyễn Thu Hằng
- Năm:
- 2020
Tóm tắt nội dung luận án
I. Khái Niệm FDI và Phát Triển Bền Vững Kinh Tế
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là công cụ chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Nhà đầu tư nước ngoài mang vốn, công nghệ, quản lý hiệu quả. Phát triển bền vững kết hợp ba trụ cột: kinh tế, xã hội, môi trường. Thu hút FDI theo hướng phát triển bền vững là chiến lược toàn diện. Mục tiêu là tạo lợi thế cạnh tranh khi phát triển nguồn lao động và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. Học thuyết về lợi thế so sánh chứng minh rằng các quốc gia nên tập trung vào lĩnh vực có năng lực cạnh tranh cao nhất. Tác tác động tràn từ FDI truyền kỹ năng và kiến thức cho doanh nghiệp địa phương.
1.1. Định Nghĩa Đầu Tư Trực Tiếp Nước Ngoài
FDI là dòng vốn từ nhà đầu tư nước ngoài vào quốc gia tiếp nhận. Hình thức bao gồm xây dựng nhà máy, mua cổ phần, hợp tác kinh doanh. Tiêu chí xác định là nhà đầu tư nắm giữ tối thiểu 10% quyền biểu quyết. Đầu tư trực tiếp khác với đầu tư gián tiếp (chứng chỉ, trái phiếu). FDI mang lại những lợi ích dài hạn cho nền kinh tế tiếp nhận.
1.2. Nội Hàm Phát Triển Bền Vững
Phát triển bền vững bảo đảm nhu cầu hiện tại mà không làm hư hại tương lai. Ba chiều kích chính là kinh tế, xã hội, môi trường. Chiều kích kinh tế liên quan đến tăng trưởng GDP, tạo việc làm, nâng thu nhập. Chiều kích xã hội tập trung vào giáo dục, y tế, công bằng xã hội. Chiều kích môi trường bảo vệ tài nguyên, giảm khí thải, quản lý chất thải.
1.3. Mối Quan Hệ FDI và Phát Triển Bền Vững
FDI có tiềm năng thúc đẩy phát triển bền vững nếu được hướng dẫn đúng. Công nghệ từ FDI giúp cải thiện sản xuất, tiết kiệm năng lượng, giảm ô nhiễm. Năng lực cạnh tranh của quốc gia gia tăng khi hấp thụ FDI. Doanh nghiệp đa quốc gia thường tuân thủ chuẩn môi trường cao hơn.
II. Thực Trạng Thu Hút FDI Tỉnh Thái Nguyên 2000 2017
Tỉnh Thái Nguyên là khu vực tư nhân kinh tế phía Bắc có lợi thế địa lý. Giai đoạn 2000-2017 chứng kiến sự gia tăng dòng vốn FDI nhập tỉnh. Ngành chế biến, sản xuất thu hút số lượng dự án FDI lớn nhất. Các nhà đầu tư từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan đầu tư đáng kể. Tỉnh Thái Nguyên tập trung vào ngành quản lý tài nguyên khoáng sản, chế biến nông sản. Chính sách kinh tế cấp địa phương tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư. Cơ sở hạ tầng kinh tế phát triển, kết nối giao thông ưu việt.
2.1. Quy Mô Vốn Đầu Tư và Số Lượng Dự Án FDI
Tổng vốn FDI vào tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000-2017 đạt mức đáng kể. Các dự án FDI bao gồm từ vốn vừa và vốn lớn. Quy mô vốn bình quân trên dự án đã tăng theo thời gian. Số lượng dự án FDI cấp phép hàng năm phản ánh nhu cầu đầu tư. Những dự án lớn trong ngành chế biến, sản xuất chiếm phần lớn vốn.
2.2. Cơ Cấu FDI Theo Ngành Kinh Tế Chính
Ngành quản lý tài nguyên khoáng sản là lĩnh vực FDI chính của tỉnh. Ngành chế biến nông sản nông lâm sản hấp thụ vốn đôi khi. Ngành dệt may có sự hiện diện của các doanh nghiệp FDI. Ngành du lịch và dịch vụ kỹ thuật được phát triển. Ngành năng lượng tái tạo bắt đầu nhận sự chú ý của nhà đầu tư.
2.3. Quốc Gia Đầu Tư Và Địa Bàn Xuất Phát
Trung Quốc là quốc gia đầu tư FDI lớn nhất vào tỉnh Thái Nguyên. Hàn Quốc đứng thứ hai với các dự án trong ngành sản xuất. Thái Lan, Singapore, Nhật Bản cũng có sự hiện diện. Châu Âu (Pháp, Bỉ) tham gia một số dự án dài hạn. Cơ cấu các nhà đầu tư phản ánh mối quan hệ kinh tế khu vực.
III. Tác Động Kinh Tế của FDI Tới Tỉnh Thái Nguyên
FDI đóng góp đáng kể vào tăng trưởng kinh tế tỉnh Thái Nguyên. Các doanh nghiệp FDI tạo ra hàng chục nghìn việc làm mới. Xuất khẩu hàng hóa từ FDI chiếm phần lớn tổng xuất khẩu của tỉnh. Thu ngân sách nhà nước tăng từ các doanh nghiệp FDI. Tính năng suất lao động cải thiện thông qua chuyển giao công nghệ. Chính sách khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài tạo cơ hội cho khởi nghiệp địa phương. Năng lực cạnh tranh của tỉnh được nâng cao khi tiếp cận công nghệ mới.
3.1. Tạo Việc Làm và Phát Triển Nguồn Lao Động
Các doanh nghiệp FDI tuyển dụng hàng chục nghìn lao động. Kỹ năng công nhân được nâng cao thông qua đào tạo, học việc. Thu nhập trung bình của công nhân FDI cao hơn doanh nghiệp nội địa. Nữ giới có cơ hội việc làm rộng rãi hơn trong các nhà máy FDI. Chính sách phát triển nguồn lao động của tỉnh được cải thiện để đáp ứng nhu cầu.
3.2. Đóng Góp Vào GDP và Thu Nhập Bình Quân Đầu Người
Giá trị sản xuất từ các doanh nghiệp FDI chiếm phần đáng kể GDP tỉnh. Tỉnh Thái Nguyên có tỉ lệ tăng trưởng kinh tế cao nhất khu vực. Thu nhập bình quân đầu người tăng do FDI phát triển. Sản phẩm xuất khẩu từ FDI tạo ngoại tệ quý báu. Đóng góp thuế từ FDI là nguồn tài chính quan trọng cho ngân sách địa phương.
3.3. Chuyển Giao Công Nghệ và Kỹ Năng Quản Lý
Doanh nghiệp FDI mang công nghệ hiện đại vào tỉnh Thái Nguyên. Quy trình sản xuất được nâng cấp, giảm chi phí, tăng chất lượng. Kỹ năng quản lý từ công ty đa quốc gia được truyền cho cơ sở địa phương. Tác tác động tràn giúp doanh nghiệp nội địa hấp thụ kiến thức. Năng lực cạnh tranh của chuỗi cung ứng địa phương được cải thiện.
IV. Tác Động Xã Hội và Môi Trường của FDI
Tác động xã hội của FDI mang tính hai chiều. Việc làm từ FDI giảm bớt áp lực thị trường lao động. Có những quan ngại về điều kiện lao động, an toàn lao động, công bằng xã hội. Chính sách bảo vệ môi trường là yếu tố chính trong quyết định cấp phép FDI. Một số doanh nghiệp FDI xả thải, gây ô nhiễm nước, không khí. Phát triển bền vững đòi hỏi kiểm soát chặt chẽ tác động tiêu cực. Chính phủ địa phương phải cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ tài nguyên.
4.1. Tác Động Xã Hội Giáo Dục Y Tế Cộng Đồng
Doanh nghiệp FDI đôi khi tài trợ cho các dự án giáo dục, y tế địa phương. Điều kiện y tế cơ sở được cải thiện do tăng ngân sách. Trường học được đầu tư, nâng cao chất lượng giáo dục. Chương trình xã hội từ FDI giúp các cộng đồng nghèo. Tuy vậy, cần giám sát để đảm bảo quyền lợi cộng đồng.
4.2. Tác Động Môi Trường Ô Nhiễm Tài Nguyên Sinh Thái
Một số doanh nghiệp FDI sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm môi trường. Nước thải từ các nhà máy có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước. Khí thải từ sản xuất ảnh hưởng đến chất lượng không khí. Khai thác khoáng sản của FDI làm suy thoái rừng, đất đai. Phát triển bền vững đòi hỏi FDI phải đạt chuẩn môi trường quốc tế.
4.3. Cân Bằng Tăng Trưởng Kinh Tế và Bảo Vệ Tài Nguyên
Chính sách kinh tế phải tìm cân bằng giữa FDI và bảo vệ tài nguyên. Chuẩn kỹ thuật môi trường phải được đặt ra rõ ràng, không uốn nắn. Doanh nghiệp FDI phải tuân thủ quy định hoặc bị phạt nặng. Phát triển bền vững không cho phép xâm phạm giới hạn tài nguyên. Năng lực cạnh tranh xây dựng trên nền tảng môi trường sạch.
V. Chính Sách Thu Hút FDI Hướng Tới Phát Triển Bền Vững
Chính sách kinh tế cấp trung ương tạo khung pháp lý cho FDI. Chính sách địa phương của tỉnh Thái Nguyên cần rõ ràng, ổn định, minh bạch. Cải cách hành chính là công cụ quan trọng để giảm thủ tục hành chính. Khuyến khích đầu tư trong lĩnh vực công nghệ sạch, năng lượng tái tạo. Chính sách về bảo vệ tài nguyên phải được coi trọng. Chính sách về đào tạo lao động đảm bảo chất lượng nhân lực. Chính sách khu kinh tế công nghệ giúp tập trung FDI quản lý tốt.
5.1. Cải Cách Hành Chính và Thủ Tục Đầu Tư
Thủ tục cấp phép FDI phải được rút ngắn, đơn giản hóa. Cơ quan quản lý phải tạo một cửa phục vụ nhà đầu tư. Thủ tục xin phép đất đai cần nhanh chóng, rõ ràng. Cải cách hành chính làm tăng tính công bằng, giảm tham nhũng. Năng lực cạnh tranh địa phương tăng khi hành chính hiệu quả.
5.2. Khuyến Khích Đầu Tư Công Nghệ Sạch và Năng Lượng Tái Tạo
Ưu tiên cho các dự án FDI sử dụng công nghệ sạch, tiết kiệm năng lượng. Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp FDI phát triển năng lượng tái tạo. Chính sách miễn giảm thuế cho công nghệ xanh kéo dài. Phát triển bền vững yêu cầu FDI phải thân thiện với môi trường. Công nghệ sạch mang lại lợi nhuận bền vững lâu dài.
5.3. Chính Sách Đào Tạo Lao Động và Phát Triển Kỹ Năng
Quỹ đào tạo ngành phải được tăng cường, phù hợp với nhu cầu FDI. Hợp tác giữa doanh nghiệp FDI và trường đại học, trung cấp tạo sinergi. Chương trình đào tạo phải cập nhật công nghệ mới từ FDI. Phát triển nguồn lao động có kỹ năng cao cấp là ưu tiên. Chính sách khuyến khích học tập, nâng cao trình độ lao động.
VI. Kinh Nghiệm Quốc Tế và Giải Pháp Cho Phát Triển FDI
Các quốc gia phát triển có kinh nghiệm thu hút FDI theo hướng bền vững. Nhật Bản, Hàn Quốc đã xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng FDI. Cộng hòa Séc, Ba Lan hướng FDI vào công nghệ cao. Châu Âu áp dụng chuẩn môi trường cao cho FDI. Một số quốc gia áp dụng chương trình xã hội bắt buộc cho doanh nghiệp FDI. Tỉnh Thái Nguyên có thể học tập từ những kinh nghiệm này. Giải pháp cho phát triển FDI bền vững phải kết hợp kinh tế, xã hội, môi trường.
6.1. Kinh Nghiệm Các Nước Phát Triển và ASEAN
Nhật Bản tập trung FDI vào công nghệ cao, không gây ô nhiễm. Hàn Quốc phát triển công nghiệp điện tử, ô tô thông qua FDI. Singapore trở thành trung tâm tài chính khu vực bằng FDI. Thái Lan tập trung công nghiệp chế biến nông sản. Việt Nam có thể học từ kinh nghiệm ASEAN. Chuẩn kỹ thuật, môi trường phải được áp dụng nghiêm ngặt.
6.2. Bài Học Từ Các Địa Phương Trong Nước
Các tỉnh như Bắc Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng thu hút FDI thành công. Hải Phòng tập trung vào công nghiệp tàu, sản xuất điện tử. Bắc Ninh phát triển các khu công nghiệp với cơ sở hạ tầng tốt. Khu vực TP. Hồ Chí Minh là trung tâm tài chính hút FDI. Tỉnh Thái Nguyên có thể học hỏi về quản lý khu công nghiệp. Chính sách khuyến khích đầu tư, cải cách hành chính từ các địa phương này.
6.3. Giải Pháp Toàn Diện Cho Phát Triển FDI Đến 2025
Tỉnh Thái Nguyên cần xây dựng khu kinh tế công nghệ hiện đại. Cơ sở hạ tầng kinh tế phải được đầu tư, lên đến chuẩn quốc tế. Chính sách khuyến khích đầu tư phải rõ ràng, ổn định, dài hạn. Giám sát tác động FDI đến môi trường, xã hội phải thường xuyên. Giáo dục cộng đồng về lợi ích và thách thức của FDI. Phát triển bền vững từ nay đến 2025, tầm nhìn 2030. Năng lực cạnh tranh toàn diện từ cơ sở hạ tầng đến nguồn nhân lực là tiền đề thành công.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (196 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN THU HẰNG THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI NHẰM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2020 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI Nguyễn Thu Hằng THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI NHẰM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Ngành : Kinh tế phát triển Mã số : 9.05 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Dương Đình Giám 2. Lê Xuân Sang HÀ NỘI - 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Hà Nội, tháng 12 năm 2019 Tác giả luận án i MỤC LỤC Trang phụ bìa LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.vi DANH MỤC CÁC BẢNG.vii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ- SƠ ĐÔ.ix MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu.
Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin và phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp nghiên cứu.
Đóng góp mới về khoa học của Luận án. Ý nghĩa lý luận và thực tiên của Luận án. Ý nghĩa về mặt lý luận. Ý nghĩa về mặt thực tiễn.
Kết cấu của Luận án. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG. Nghiên cứu ngoài nước. Nghiên cứu về tác động của FDI tới tăng trưởng kinh tế, xã hội và môi trường.
Nghiên cứu tác động của FDI tới phát triển bền vững. Nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng tới mối quan hệ giữa FDI và phát triển bền vững. Nghiên cứu trong nước. Nghiên cứu về FDI gắn với phát triển bền vững quốc gia.
Nghiên cứu về FDI gắn với phát triển bền vững địa phương. Nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút FDI. Khoảng trống nghiên cứu.29 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ THU HÚT FDI THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.
Một số khái niệm liên quan đến thu hút FDI hướng tới PTBV. Khái niệm FDI. Khái niệm và nội hàm của PTBV. Khái quát về thu hút FDI hướng tới PTBV.
Nội dung của thu hút FDI hướng tới PTBV. Một số lý thuyết liên quan đến FDI và phát triển bền vững. Lý thuyết về lợi thế so sánh. Lý thuyết về lợi thế cạnh tranh.
Lý thuyết về tác tác động tràn. Mối quan hệ giữa FDI và phát triển bền vững. Tác động đến phát triển bền vững về kinh tế. Tác động đến phát triển bền vững về xã hội.
Tác động đến phát triển bền vững về môi trường. Các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút FDI hướng tới PTBV. Các nhân tố thuộc về Nhà nước trung ương. Các nhân tố thuộc về địa phương.
Các nhân tố thuộc về doanh nghiệp FDI. Kinh nghiệm thu hút FDI theo hướng phát triển bền vững và bài học cho tỉnh Thái Nguyên. Kinh nghiệm của một số quốc gia. Kinh nghiệm của một số địa phương trong nước.
Bài học cho tỉnh Thái Nguyên về thu hút FDI hướng tới PTBV. Khung phân tích của luận án.73 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẠI TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2000-2017. Chính sách thu hút FDI hướng tới phát triển bền vững của tỉnh Thái Nguyên.
Các định hướng lớn thu hút FDI hướng tới PTBV. Chính sách tạo dựng môi trường thu hút FDI hướng tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên. Công tác thực hiện Cải cách hành chính để thu hút FDI hướng tới PTBV 78 3. Chính sách về đào tạo, phát triển nguồn lao động đáp ứng yêu cầu thu hút FDI hướng tới PTBV.
Chính sách khuyến khích và xúc tiến đầu tư. Chính sách liên quan đến bảo vệ môi trường. Kết quả thu hút FDI tại tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000 – 2017. Kết quả thu hút FDI theo quy mô.
Kết quả thu hút FDI theo ngành kinh tế. Kết quả thu hút FDI theo quốc gia đầu tư. Tác động của FDI tới phát triển bền vững tỉnh Thái Nguyên trong giai đoạn 2000-2017. Tác động về kinh tế của FDI.
Tác động của FDI tới khía cạnh xã hội của tỉnh Thái Nguyên. Tác động của FDI đến môi trường tỉnh Thái Nguyên. Các nhân tố tác động đến thu hút FDI theo hướng phát triển bền vững. Các nhân tố thuộc về nhà nước trung ương.
Các nhân tố thuộc về địa phương. Các nhân tố thuộc về doanh nghiệp FDI. Kết quả phân tích định lượng các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút FDI theo hướng PTBV tại tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000-2017. Đánh giá về thực trạng thu hút FDI tại tỉnh Thái Nguyên hướng tới PTBV giai đoạn 2000 - 2017.
Đánh giá về tác động của FDI tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000-2017. Nguyên nhân của các hạn chế trong hoạt động thu hút FDI theo hướng PTBV của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000-2017.128 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3. GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẠI TỈNH THÁI NGUYÊN ĐẾN NĂM 2025. Bối cảnh trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài hướng tới phát triển bền vững.
Bối cảnh quốc tế. Bối cảnh trong nước. Định hướng thu hút FDI hướng tới PTBV tại tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. Giải pháp tăng cường thu hút FDI theo hướng PTBV tại tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
Nhóm giải pháp đối với cơ quản lý nhà nước địa phương. Nhóm giải pháp đối với các doanh nghiệp FDI. Kiến nghị đối với các cơ quan quản lý nhà nước trung ương để tăng cường thu hút FDI theo hướng PTBV tại tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC 5 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt BVMT : Bảo vệ môi trường CCKT : Cơ cấu kinh tế CNHT : Công nghiệp hỗ trợ CNN : Cụm công nghiệp CCKT : Cơ cấu kinh tế DNPT : Doanh nghiệp phụ trợ ĐTNN : Đầu tư nước ngoài FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài GTSX : Giá trị sản xuất KTXH : Kinh tế - Xã hội KCN : Khu công nghiệp PTBV : Phát triển bền vững UBND Ủy ban nhân dân XTĐT : Xúc tiến đầu tư Tiếng Anh IUCN : International Union for Conservation of Nature UNDP : United Nations Development Programme WWP : Waste Water Purification 6 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng1.1: Khái quát các nghiên cứu về mối quan hệ/tác động của FDI tới tăng trưởng kinh tế.1: Các tiêu chí đánh giá tác động đến bền vững về kinh tế của FDI.2: Các tiêu chí đánh giá tác động đến bền vững về xã hội của FDI.3: Các tiêu chí đánh giá tác động đến môi trường của FDI.1: Kết quả thu hút FDI giai đoạn 2000-2017.2: Số doanh nghiệp FDI trong giai đoạn 2000-2017.3: Tổng hợp FDI theo ngành kinh tế đến hết 2017 (triệu USD).4: Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn FDI năm 2017 (tỷ đồng).5: FDI phân theo đối tác đầu tư chủ yếu lũy kế đến năm 2017.6: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Thái Nguyên (%).7: Cơ cấu kinh tế của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2000-2017.8: Tỷ lệ nộp Ngân sách so với doanh thu (%).9: Kết quả khảo sát tác động của FDI tới sự PTBV về kinh tế.10: Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm (%). Số lao động bình quân một doanh nghiệp FDI (người).12: Thu nhập của người lao động (tỷ đồng).13: Chênh lệch thu nhập giữa các nhóm lao động.14: Kết quả khảo sát tác động của FDI tới sự PTBV về xã hội.15: Kết quả khảo sát tác động của FDI tới sự PTBV về môi trường.16: Hệ số kiểm định Bartlett.17: Phân tích nhân tố cơ chế, chính sách đối với thu hút FDI hướng tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên.18: Phân tích nhân tố thuộc về địa phương đối với thu hút FDI hướng tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên.19: Phân tích nhân tố thuộc về doanh nghiệp FDI đối với thu hút FDI hướng tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên.20: Kết quả đánh giá sự phù hợp của mô hình.21: Kết quả kiểm định ANOVA.22: Ý nghĩa các hệ số hồi quy.125 Phụ lục 01: Diện tích và cơ cấu đất tự nhiên.167 Phụ lục 02: Toàn cảnh dân số và lao động Thái Nguyên (ĐVT: người).168 Phụ lục 03: Dự báo dân số tỉnh Thái Nguyên giai đoạn đến năm 2020.169 Phụ lục 04: Diện tích các khu công nghiệp của tỉnh Thái Nguyên.169 Phụ lục 05: Bảng câu hỏi khảo sát tác động của FDI tới PTBV của tỉnh Thái Nguyên170 Phụ lục 06: Bảng câu hỏi khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến thu hút FDI theo hướng PTBV tại tỉnh Thái Nguyên.173 Phụ lục 07: Kết quả tính toán Cronbach alpha.175 Phụ lục 08: Ma trận hệ số tương quan.176 Phụ lục 09: Thống kê giá trị eigenvalue.
177 Phụ lục 10: Ma trận xoay. 178 v DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ- SƠ ĐÔ Sơ đồ 2.1: Khung xúc tiến đầu tư. Khung phân tích của luận án.1: Số vốn FDI thực hiện/đăng ký trong giai đoạn 2000-2017.2: Kết quả thu hút FDI trong sự so sánh với các nguồn vốn khác.3: Kết quả thu hút FDI theo lãnh thổ giai đoạn 2000-2017.4: Đóng góp vào tăng trưởng GDP của khu vực FDI.5: Tỷ trọng của FDI vào tổng giá trị sản xuất theo giá hiện hành (%).6: Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành (tỷ đồng).7: Cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn (%).8: Tổng trị giá xuất khẩu trên địa bàn bình quân- USD/người.9: Đóng góp vào thu NSNN của khu vực FDI so với giá trị sản xuất tạo ra .10: Số lao động đang làm việc trong các doanh nghiệp FDI.11: Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo tại các doanh nghiệp FDI (%). Tính cấp thiết của đề tài Tại Hội nghị tổng kết 30 năm thu hút, sử dụng đầu tư trực tiếp nước ngoài - FDI vào cuối năm 2018, Đảng và Nhà nước ta đã khẳng định, FDI đã trở thành một bộ phận hữu cơ của nền kinh tế; là nguồn lực quan trọng đóng góp lớn vào tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội và đã trở thành một động lực tăng trưởng quan trọng của nền kinh tế Việt Nam.
Trong những năm vừa qua, công tác thu hút đầu tư FDI trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã có những bước tiến đáng khích lệ, đưa tỉnh Thái Nguyên trở thành điểm sáng về thu hút đầu tư trong cả nước.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Thu Hằng (2020). Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực [Luận án tiến sĩ, Học viện Khoa học Xã hội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-phat-trien/luan-an-tien-si-kinh-te-phat-trien-full-thu-hut-dau-tu-truc-tiep-nuoc-ngoai-nham-phat-trien-ben-vung-tinh-thai-nguyen
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài nhằm phát triển bền vững tỉnh thái nguyên. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học Xã hội. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" có 196 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế phát triển full thu hút đầu tư trực" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.