Luận án tiến sĩ tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới ngành công nghiệp chế tác tại Việt Nam - Đặng Quý Dương

Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động vốn FDI đến ngành chế tác Việt Nam, phân tích hiệu quả và đề xuất giải pháp nâng cao.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

181

Thời gian đọc

28 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Tổng quan tác động của vốn FDI tới công nghiệp chế tác Việt Nam
Số trang:
181 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Kinh tế Quốc tế
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Tổng quan tác động của vốn FDI tới công nghiệp chế tác Việt Nam

Nghiên cứu này trình bày cái nhìn toàn diện về tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Tập trung phân tích ngành công nghiệp chế tác Việt Nam. Mục tiêu là đánh giá cả khía cạnh tích cực và tiêu cực. Xác định các yếu tố ảnh hưởng. Đề xuất những giải pháp chiến lược. Công trình này cung cấp cơ sở quan trọng cho chính sách phát triển.

1.1. Giới thiệu tổng quan nghiên cứu

Luận án đi sâu vào phân tích tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Đối tượng nghiên cứu là các ngành công nghiệp chế tác Việt Nam. Nghiên cứu đánh giá mức độ ảnh hưởng. Phân tích cả những đóng góp tích cực và những hạn chế tồn tại. Nó cung cấp bức tranh đầy đủ. Từ đó, đưa ra các khuyến nghị chính sách. Giúp Việt Nam tận dụng tốt hơn nguồn vốn FDI.

1.2. Vai trò của công nghiệp chế tác

Ngành công nghiệp chế biến chế tạo đóng vai trò xương sống. Nó là động lực chính của tăng trưởng kinh tế Việt Nam. Ngành tạo ra hàng triệu việc làm. Đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu. Thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. FDI giúp nâng cao năng lực sản xuất. Nó là chìa khóa cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Vai trò này càng khẳng định tầm quan trọng của việc nghiên cứu FDI.

II.Cơ sở lý luận về vốn FDI và công nghiệp chế biến chế tạo

Phần này thiết lập nền tảng lý thuyết về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Giải thích các khái niệm cơ bản. Phân loại các hình thức tác động của FDI. Cả tác động trực tiếp và gián tiếp đều được xem xét kỹ lưỡng. Đây là cơ sở để phân tích thực trạng. Đồng thời, là nền tảng cho việc đề xuất giải pháp.

2.1. Khái niệm và đặc điểm của vốn FDI

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là loại hình đầu tư dài hạn. Nhà đầu tư nước ngoài thiết lập quyền sở hữu. Họ kiểm soát hoạt động sản xuất kinh doanh tại nước sở tại. FDI không chỉ mang đến vốn. Nó còn đi kèm với công nghệ, kỹ năng quản lý, kinh nghiệm thị trường. Đây là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển. Đặc biệt là trong ngành công nghiệp chế biến chế tạo.

2.2. Tác động trực tiếp và gián tiếp của FDI

FDI tạo ra tác động trực tiếp. Nó thể hiện qua tăng trưởng sản lượng, kim ngạch xuất khẩu. FDI cũng tạo việc làm, tăng thu ngân sách nhà nước. Bên cạnh đó, FDI còn có hiệu ứng lan tỏa công nghệ. Chuyển giao công nghệ diễn ra thông qua đào tạo, liên kết sản xuất. Điều này nâng cao năng suất lao động của doanh nghiệp nội địa. FDI thúc đẩy sự tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Đây là các tác động gián tiếp quan trọng.

III.Thực trạng thu hút FDI vào ngành công nghiệp chế tác Việt Nam

Việt Nam đã trở thành điểm đến hấp dẫn cho vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Ngành công nghiệp chế biến chế tạo thu hút phần lớn vốn này. Tình hình thu hút vốn diễn ra sôi động. Nhiều kết quả tích cực đã được ghi nhận. FDI đóng góp quan trọng vào tăng trưởng kinh tế. Nó góp phần hiện đại hóa ngành công nghiệp.

3.1. Tình hình thu hút vốn đầu tư nước ngoài

Việt Nam tiếp tục thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài mạnh mẽ. Chính sách ưu đãi của chính phủ là yếu tố quan trọng. Ngành công nghiệp chế biến chế tạo chiếm tỷ trọng lớn trong tổng vốn FDI. Các dự án lớn tập trung vào điện tử, dệt may. Nhiều tập đoàn đa quốc gia đã hiện diện. Dòng vốn này duy trì tăng trưởng ổn định. Nó là nguồn lực bổ sung quan trọng cho đầu tư xã hội.

3.2. Những kết quả tích cực từ FDI

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thúc đẩy sản xuất công nghiệp. Nó tạo ra hàng triệu việc làm ổn định. Doanh nghiệp FDI đóng góp đáng kể vào kim ngạch xuất khẩu. Công nghệ mới được giới thiệu. Năng suất lao động của ngành chế tác được cải thiện. Giá trị gia tăng nội địa tăng dần. FDI giúp Việt Nam hội nhập sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu. Điều này nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.

IV.Hạn chế và thách thức từ vốn FDI trong ngành chế tác

Bên cạnh những mặt tích cực, vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài cũng mang lại thách thức. Ngành công nghiệp chế biến chế tạo đối mặt với nhiều hạn chế. Những vấn đề này cần được nhìn nhận rõ. Nguyên nhân cốt lõi cần được phân tích kỹ. Từ đó mới có thể đề ra giải pháp hiệu quả. Hạn chế này ảnh hưởng đến khả năng phát triển bền vững.

4.1. Các vấn đề tồn tại và hạn chế

Một trong những hạn chế lớn là tỷ lệ nội địa hóa thấp. Doanh nghiệp nội địa ít tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu của doanh nghiệp FDI. Công nghiệp hỗ trợ chưa phát triển đúng mức. Mối liên kết doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp FDI còn lỏng lẻo. Điều này hạn chế sự gia tăng giá trị gia tăng nội địa. Khả năng chuyển giao công nghệ chưa đạt kỳ vọng. Việt Nam chưa khai thác hết tiềm năng lan tỏa.

4.2. Nguyên nhân cốt lõi của hạn chế

Nguyên nhân gốc rễ bao gồm năng lực công nghệ yếu kém của doanh nghiệp Việt. Chính sách thu hút FDI chưa có sự chọn lọc đủ mạnh. Thiếu chiến lược phát triển công nghiệp hỗ trợ rõ ràng. Hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật chưa đồng bộ. Nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu hụt. Những yếu tố này cản trở khả năng hấp thụ công nghệ. Nó cũng ảnh hưởng đến khả năng liên kết với FDI.

V.Giải pháp tăng cường hiệu quả FDI cho công nghiệp chế tác

Để tối đa hóa lợi ích từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, cần có giải pháp đồng bộ. Quan điểm chiến lược cần rõ ràng. Định hướng phát triển phải cụ thể. Các giải pháp tập trung vào khắc phục hạn chế. Đồng thời, tận dụng tối đa những mặt tích cực. Mục tiêu là phát triển bền vững ngành công nghiệp chế biến chế tạo.

5.1. Quan điểm chiến lược về vốn FDI

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài là nguồn lực chiến lược quan trọng. Cần coi trọng cả việc thu hút và sử dụng hiệu quả. Mục tiêu là thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại. FDI phải góp phần đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Cần loại bỏ sự phân biệt đối xử giữa doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp nội địa. Ưu tiên tăng cường liên kết doanh nghiệp nội địa với FDI. Phát triển công nghiệp hỗ trợ là yếu tố then chốt.

5.2. Định hướng và mục tiêu phát triển FDI

Định hướng thu hút FDI cần chọn lọc, ưu tiên dự án công nghệ cao. Các dự án phải thân thiện môi trường, có giá trị gia tăng nội địa cao. Mục tiêu là nâng cao tỷ lệ nội địa hóa trong sản phẩm. Thúc đẩy doanh nghiệp Việt tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu. Tăng cường hiệu ứng lan tỏa công nghệ. Cần xây dựng chiến lược cụ thể cho từng ngành. Điều này giúp tối đa hóa lợi ích từ FDI.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC SƠ ĐỒ
MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI
1.1. Các công trình trên thế giới
1.2. Các công trình trong nước
1.3. KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀ MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC
2.1. Lý luận chung về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
2.1.1. Khái niệm FDI
2.1.2. Quan niệm và đặc điểm vốn FDI
2.1.3. Các lý thuyết liên quan tới vốn FDI
2.2. Tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác
2.2.1. Tác động trực tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác
2.2.2. Tác động gián tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác
2.3. Các nhóm chỉ tiêu thống kê về tác động trực tiếp và mô hình đánh giá tác động gián tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác
2.3.1. Các nhóm chỉ tiêu thống kê về tác động trực tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác
2.3.2. Mô hình đánh giá tác động gián tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác
2.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến tác động của vốn FDI đến ngành công nghiệp chế tác
2.4.1. Môi trường đầu tư
2.4.2. Chiến lược phát triển của ngành công nghiệp chế tác
2.4.3. Đặc điểm ngành công nghiệp chế tác
2.4.4. Đặc điểm chủ đầu tư quốc tế
2.4.5. Đặc điểm vận động của dòng vốn FDI
2.5. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG TÁC ĐỘNG CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC Ở VIỆT NAM
3.1. Khái quát về ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.1.1. Ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.1.2. Vai trò của ngành công nghiệp chế tác đối với nền kinh tế nói chung
3.1.3. Vai trò của ngành công nghiệp chế tác trong công nghiệp
3.1.4. Vai trò của ngành công nghiệp chế tác trong hoạt động xuất khẩu
3.2. Đầu tư trực tiếp nước ngoài trong ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.2.1. Tình hình thu hút FDI vào Việt Nam
3.2.2. Tình hình thu hút FDI vào ngành công nghiệp chế tác
3.3. Thực trạng tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.3.1. Thực trạng tác động trực tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.3.2. Thực trạng tác động gián tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam thông qua các kênh
3.3.3. Vận dụng mô hình kinh tế lượng đánh giá tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.4. Đánh giá chung về tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
3.4.1. Những kết quả tích cực
3.4.2. Những hạn chế
3.4.3. Nguyên nhân của những hạn chế
3.5. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3
4. CHƯƠNG 4: QUAN ĐIỂM, GIẢI PHÁP TẬN DỤNG TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC VÀ HẠN CHẾ TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC Ở VIỆT NAM
4.1. Bối cảnh quốc tế và trong nước
4.1.1. Bối cảnh quốc tế
4.1.2. Bối cảnh trong nước
4.2. Quan điểm tận dụng tác động tích cực, hạn chế tác động tiêu cực của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
4.2.1. Nguồn vốn FDI là nguồn vốn chiến lược và quan trọng của ngành công nghiệp chế tác
4.2.2. Ngành công nghiệp chế tác cần coi việc được chuyển giao công nghệ hiện đại là một trong các lợi ích căn bản
4.2.3. Nguồn vốn FDI trong ngành công nghiệp chế tác phải đóng vai trò quan trọng vào việc đào tạo đội ngũ nhân lực
4.2.4. Không phân biệt DN FDI và doanh nghiệp trong nước
4.2.5. Coi trọng mối liên kết giữa DN FDI và DN trong nước
4.2.6. Cụm công nghiệp hỗ trợ ngành công nghiệp chế tác có vai trò quan trọng tận dụng tác động tích cực của vốn FDI
4.2.7. Cần coi trọng cả việc thu hút và sử dụng nguồn vốn FDI trong ngành công nghiệp chế tác
4.2.8. Chiến lược về FDI của ngành công nghiệp chế tác phải đặt trong mối quan hệ với các chính sách kinh tế - xã hội khác
4.3. Định hướng và mục tiêu thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
4.3.1. Chiến lược phát triển của ngành công nghiệp chế tác
4.3.2. Định hướng chung
4.3.3. Định hướng thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác
4.3.4. Mục tiêu thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác
4.4. Giải pháp tận dụng tác động tích cực và hạn chế tác động tiêu cực của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
4.4.1. Giải pháp tận dụng tác động tích cực của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
4.4.2. Giải pháp hạn chế tác động tiêu cực của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam
4.5. KẾT LUẬN CHƯƠNG 4
KẾT LUẬN CHUNG
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN TỚI LUẬN ÁN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (181 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

Bé giÁo dôc vµ ®µo t¹o Tr¦êng ®¹i häc kinh tÕ quèc d©n  §ÆNG QUÝ D¦¥NG TÁC §éNG CÚA VèN §ÇU T¦ TRùC TIÕP N¦íC NGOµI TíI CÁC NGµNH C¤NG NGHIÖP CHÕ TÁC ë VIÖT NAM Chuyên ngµnh: Kinh tÕ quèc tÕ M· sè: 62310106 LUËN ÁN TIÕN SĨ KINH TÕ NgOêi hOíng dÉn khoa häc: gs. ®O ®øc b×nh Hµ Néi - 2014 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án “ Tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam” là công trình nghiên cứu độc lập của tôi, do chính tôi hoàn thành. Các tài liệu tham khảo, trích dẫn; các số liệu thống kê phục vụ mục đích nghiên cứu của công trình này là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Nghiên cứu sinh Đặng Qúy Dương ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.

vi DANH MỤC BẢNG BIỂU.ix DANH MỤC SƠ ĐỒ.xi MỞ ĐẦU.1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI. Các công trình trên thế giới. Các công trình trong nước.21 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1. 24 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀ MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC.

Lý luận chung về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Khái niệm FDI. Quan niệm và đặc điểm vốn FDI. Các lý thuyết liên quan tới vốn FDI.

Tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác. Tác động trực tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp tác. Tác động gián tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác. Các nhóm chỉ tiêu thống kê về tác động trực tiếp và mô hình đánh giá tác động gián tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác.

Các nhóm chỉ tiêu thống kê về tác động trực tiếp của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác. Mô hình đánh giá tác động gián tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác. Các nhân tố ảnh hưởng đến tác động của vốn FDI đến ngành công iii nghiệp chế tác. Môi trường đầu tư.

Chiến lược phát triển của ngành công nghiệp chế tác. Đặc điểm ngành công nghiệp chế tác. Đặc điểm chủ đầu tư quốc tế. Đặc điểm vận động của dòng vốn FDI.53 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.

54 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG TÁC ĐỘNG CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC Ở VIỆT NAM. Khái quát về ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Vai trò của ngành công nghiệp chế tác đối với nền kinh tế nói chung.

Vai trò của ngành công nghiệp chế tác trong công nghiệp. Vai trò của ngành công nghiệp chế tác trong hoạt động xuất khẩu. Đầu tư trực tiếp nước ngoài trong ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Tình hình thu hút FDI vào Việt Nam.

Tình hình thu hút FDI vào ngành công nghiệp chế tác. Thực trạng tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Thực trạng tác động trực tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Thực trạng tác động gián tiếp của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam thông qua các kênh.

Vận dụng mô hình kinh tế lượng đánh giá tác động của vốn FDI tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Đánh giá chung về tác động của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Những kết quả tích cực. Những hạn chế.

Nguyên nhân của những hạn chế.104 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 108 CHƯƠNG 4: QUAN ĐIỂM, GIẢI PHÁP TẬN DỤNG TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC VÀ HẠN CHẾ TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TỚI CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHẾ TÁC Ở VIỆT NAM. Bối cảnh quốc tế và trong nước. Bối cảnh quốc tế.

Bối cảnh trong nước. Quan điểm tận dụng tác động tích cực, hạn chế tác động tiêu cực của vốn FDI tới ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Nguồn vốn FDI là nguồn vốn chiến lược và quan trọng của ngành công nghiệp chế tác. Ngành công nghiệp chế tác cần coi việc được chuyển giao công nghệ hiện đại là một trong các lợi ích căn bản.

Nguồn vốn FDI trong ngành công nghiệp chế tác phải đóng vai trò quan trọng vào việc đào tạo đội ngũ nhân lực. Không phân biệt DN FDI và doanh nghiệp trong nước. Coi trọng mối liên kết giữa DN FDI và DN trong nước. Cụm công nghiệp hỗ trỡ ngành công nghiệp chế tác có vai trò quan trọng tận dụng tác động tích cực của vốn FDI.

Cần coi trọng cả việc thu hút và sử dụng nguồn vốn FDI trong ngành công nghiệp chế tác. Chiến lược về FDI của ngành công nghiệp chế tác phải đặt trong mối quan hệ với các chính sách kinh tế - xã hội khác. Định hướng và mục tiêu thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Chiến lược phát triển của ngành công nghiệp chế tác.

Định hướng chung. Định hướng thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác. Mục tiêu thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào ngành công nghiệp chế tác. Giải pháp tận dụng tác động tích cực và hạn chế tác động tiêu cực của vốn đầu tư trực tiếp nước tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam.

Giải pháp tận dụng tác động tích cực của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam. Giải pháp hạn chế tác động tiêu cực của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tới các ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam.137 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4. 143 KẾT LUẬN CHUNG.145 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN TỚI LUẬN ÁN.148 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.159 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT A. TIẾNG VIỆT: TT Chữ viết tắt Nghĩa đầy đủ 1 CCKT Cơ cấu kinh tế 2 CGCN Chuyển giao công nghệ 3 CNH Công nghiệp hóa 4 CNHT Công nghiệp hỗ trợ 5 CSHT Cơ sở hạ tầng 6 DN Doanh nghiệp 7 DNNN Doanh nghiệp nhà nước 8 DNV&N Doanh nghiệp vừa và nhỏ 9 ĐTNN Đầu tư nước ngoài 10 GD&ĐT Giáo dục và đào tạo 11 GTGT Giá trị gia tăng 12 GTSX Giá trị sản xuất 13 GTSXCN Giá trị sản xuất công nghiệp 14 HĐH Hiện đại hóa 15 HTQT Hợp tác quốc tế 16 KCN Khu công nghiệp 17 KH&CN Khoa học và công nghệ 18 KKĐT Khuyến khích đầu tư 19 KTQT Kinh tế quốc tế 20 KTTT Kinh tế thị trường 21 KT-XH Kinh tế - xã hội 22 MHTT Mô hình tăng trưởng 23 NLCT Năng lực cạnh tranh 24 NNL Nguồn nhân lực 25 NSLĐ Năng suất lao động 26 NSNN Ngân sách nhà nước 27 SHTT Sở hữu trí tuệ 28 TNTN Tài nguyên thiên nhiên 29 XTĐT Xúc tiến đầu tư 30 VNN Vốn nhà nước vii B.

TIẾNG ANH: Chữ Nghĩa đầy đủ TT viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 1 AEC ASEAN Economic Community Cộng đồng kinh tế ASEAN Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á 2 APEC Asia Pacific Economic Co-operation – TBD Hiệp hội các quốc gia Đông 3 ASEAN The Association of South East Asian Nations Nam Á 4 ASEM Asia – Europe Meeting Diễn đàn hợp tác Á – Âu Khu vực thương mại tuej do 5 AFTA The Asean Free Trade Area ASEAN 6 BCC Business Co-operation Contract Hợp đồng hợp tác kinh doanh Xây dựng - Vận hành - Chuyển 7 BOT Build – Operation – Transfer giao 8 BT Build – Transfer Xây dựng - Chuyển giao Hiệp định Thương mại Song 9 BTA Bilateral Trade Agreement phương Xây dựng - Chuyển giao - Vận 10 BTO Build – Transfer – Operation hành Central Institute for Economic Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh 11 CIEM Management tế Trung ương 12 FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài Các doanh nghiệp có vốn đầu tư 13 FIEs Foreign Invested Enterprises nước ngoài 14 FPI Foreign Portfolio Investment Đầu tư gián tiếp nước ngoài The Corporation for Financing and Công ty phát triển và Đầu tư 15 FPT Promoting Technology Công nghệ 16 FTA Free Trade Area Khu vực thương mại tự do 17 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội viii Chữ Nghĩa đầy đủ TT viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 18 GO Gross Output Gía trị sản xuất 19 IC Intermediational Consumption Chi phí trung gian 20 IDG International Data Group Qũy đầu tư mạo hiểm 21 M&A Mergers and Acquisitions Mua lại và sáp nhập 22 MNCs Multinational Corporations Các công ty đa quốc gia 23 ODA Official Development Assistance Hỗ trợ phát triển chính thức Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển 24 OECD Cooperation and Development Kinh tế 25 PPP Public Private Partnerships Đối tác công – tư 26 R&D Research & Development Nghiên cứu và triển khai Standard International Trade Phân loại theo tiêu chuẩn ngoại 27 SITC Classification thương quốc tế 28 SMEs Small and Medium Enterprises Doanh nghiệp vừa và nhỏ 29 SOE State Owned Enterprises Doanh nghiệp nhà nước 30 TNCs Transnational Corporations Các công ty xuyên quốc gia Trans-Pacific Strategic Economic Hiệp định Đối tác Kinh tế Chiến 31 TPP Partnership Agreement lược xuyên Thái Bình Dương Biện pháp đầu liên quan tới 32 TRIMs Trade Related Investment Measures thương mại United Nations Conference on Trade Hội nghị Liên Hiệp Quốc về 33 UNCTAD and Development Thương mại và Phát triển 34 VA Value Added Gía trị gia tăng 35 WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3. Danh mục ngành công nghiệp chế tác. Tỷ trọng lao động và số doanh nghiệp của ngành công nghiệp chế tác giai đoạn 2008 -2013. Năng suất của ngành công nghiệp chế tác giai đoạn 2008 - 2013.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp giai đoạn 2008 - 2013. Đóng góp của ngành công nghiệp chế tác vào GDP giai đoạn 2008 - 2013. Cơ cấu xuất khẩu của các ngành giai đoạn 2008-2013. Cơ cấu ngành hàng xuất khẩu phân loại theo SITC giai đoạn 2008 - 2013.

Cơ cấu ngành hàng nhập khẩu phân loại theo SITC giai đoạn 2008 - 2013. Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam giai đoạn 1988-2013. Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam theo ngành giai đoạn 1988-2013. Thu hút FDI vào ngành công nghiệp chế tác giai đoạn 2000-2013.

FDI vào ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam theo hình thức giai đoạn 1988-2013. FDI vào ngành công nghiệp chế tác ở Việt Nam theo địa phương giai đoạn 1988 -2013. Tỷ trọng vốn FDI đăng ký vào các ngành công nghiệp chế tác có trình độ công thấp giai đoạn 2000 - 2012. Tỷ trọng vốn FDI đăng ký vào các ngành công nghiệp chế tác có trình độ công nghệ trung bình giai đoạn 2000 - 2012.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Đặng Quý Dương (2014). Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-phat-trien/luan-an-tac-dong-fdi-toi-nganh-cong-nghiep-che-tac-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động vốn FDI đến ngành chế tác Việt Nam, phân tích hiệu quả và đề xuất giải pháp nâng cao.

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2014.

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế quốc tế. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" có 181 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Tác động FDI tới ngành công nghiệp chế tác Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter