Luận án tiến sĩ phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS tại KCN tỉnh Bắc Ninh - Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Luận án tiến sĩ nghiên cứu phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong khu công nghiệp Bắc Ninh. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

170

Thời gian đọc

26 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Tổng quan dịch vụ hỗ trợ kinh doanh KCN Bắc Ninh
Số trang:
170 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Tổng quan dịch vụ hỗ trợ kinh doanh KCN Bắc Ninh

Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh KCN Bắc Ninh đóng vai trò then chốt trong phát triển công nghiệp toàn tỉnh. Bắc Ninh là trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc. Tỉnh thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài rất mạnh mẽ. Sự gia tăng các tập đoàn đa quốc gia tạo ra nhu cầu dịch vụ rất lớn. Các doanh nghiệp cần hệ sinh thái hỗ trợ hoàn chỉnh để vận hành. Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh giúp giảm thiểu chi phí khởi tạo dự án. Hệ thống dịch vụ hoàn thiện nâng cao năng lực cạnh tranh cho toàn vùng. Thị trường dịch vụ tại đây chuyển biến tích cực theo hướng chuyên nghiệp. Luận án tiến sĩ phân tích sâu sắc các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường này. Cung và cầu dịch vụ tại các khu công nghiệp ngày càng mở rộng. Năng lực cung ứng dịch vụ kỹ thuật và quản trị từng bước hoàn thiện. Doanh nghiệp thứ cấp được hỗ trợ toàn diện từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư. Môi trường kinh doanh tại Bắc Ninh nhờ đó liên tục được cải thiện.

1.1. Vai trò của Business Support Services KCN

Business Support Services KCN là nền tảng thúc đẩy hiệu quả vận hành sản xuất. Nhóm dịch vụ này bao gồm các hoạt động tư vấn, kỹ thuật và tiện ích. Doanh nghiệp sản xuất tập trung tối đa nguồn lực vào hoạt động cốt lõi. Các dịch vụ hỗ trợ giải quyết nhanh thủ tục hành chính và kỹ thuật phức tạp. Chi phí quản lý vận hành của nhà máy giảm rõ rệt. Rủi ro pháp lý và kỹ thuật được kiểm soát chặt chẽ. Dịch vụ chuyên nghiệp tạo môi trường làm việc ổn định và an toàn. Chất lượng cung ứng dịch vụ nâng cao mức độ hài lòng của nhà đầu tư. Tỷ lệ lấp đầy tại các khu công nghiệp tăng nhanh nhờ dịch vụ đồng bộ. Doanh nghiệp FDI đánh giá cao các khu công nghiệp có hệ sinh thái tiện ích. Nghiên cứu khẳng định Business Support Services là yếu tố cạnh tranh sống còn của khu công nghiệp.

1.2. Nhu cầu thực tế về dịch vụ BSS KCN VSIP Bắc Ninh

Nhu cầu về dịch vụ BSS KCN VSIP Bắc Ninh tăng trưởng vượt bậc những năm qua. VSIP Bắc Ninh thu hút nhiều dự án công nghệ cao từ Nhật Bản và Hàn Quốc. Các doanh nghiệp FDI đòi hỏi tiêu chuẩn dịch vụ hỗ trợ khắt khe. Dịch vụ bảo dưỡng máy móc, hạ tầng viễn thông và dịch vụ lưu trú rất cấp thiết. Đơn vị cung cấp dịch vụ tại chỗ phải đáp ứng thời gian phản hồi nhanh. Sự phối hợp giữa ban quản lý và đơn vị cung cấp diễn ra nhịp nhàng. Nhu cầu sử dụng dịch vụ kỹ thuật chất lượng cao ngày càng chiếm ưu thế. Doanh nghiệp sẵn sàng chi trả mức phí tương xứng cho chất lượng ổn định. Mức độ gắn kết giữa doanh nghiệp và đơn vị cung ứng dịch vụ ngày càng bền chặt. Mô hình tại VSIP trở thành chuẩn mực phát triển dịch vụ cho toàn tỉnh.

II. Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp FDI Bắc Ninh chi tiết

Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp FDI Bắc Ninh là điểm tựa an toàn cho dòng vốn ngoại. Các nhà đầu tư nước ngoài thường gặp rào cản về hệ thống pháp luật sở tại. Việc nắm bắt quy định pháp lý đòi hỏi kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm thực tiễn. Đơn vị tư vấn pháp lý chuyên nghiệp giúp giải quyết triệt để rào cản này. Dịch vụ bao gồm rà soát hợp đồng, giải quyết thủ tục hành chính và tranh chấp kinh tế. Doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định pháp luật Việt Nam ngay từ đầu. Điều này giúp hạn chế tối đa rủi ro xử phạt và đình chỉ hoạt động. Luận án chỉ ra sự cần thiết của việc chuẩn hóa dịch vụ tư vấn pháp lý. Đội ngũ chuyên gia pháp lý tại Bắc Ninh ngày càng nâng cao trình độ chuyên môn và nghiệp vụ.

2.1. Tư vấn cấp phép đầu tư IRC ERC Bắc Ninh chuẩn xác

Dịch vụ tư vấn cấp phép đầu tư IRC ERC Bắc Ninh hỗ trợ doanh nghiệp gia nhập thị trường nhanh chóng. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC) là hai văn kiện bắt buộc. Thủ tục cấp phép đòi hỏi hồ sơ giải trình dự án chi tiết và minh bạch. Đơn vị tư vấn hướng dẫn lập báo cáo nghiên cứu khả thi đạt chuẩn. Thời gian thẩm định hồ sơ được rút ngắn đáng kể khi có chuyên gia đồng hành. Doanh nghiệp tiết kiệm thời gian chờ đợi và nhanh chóng triển khai xây dựng nhà máy. Mọi thủ tục điều chỉnh giấy phép trong quá trình hoạt động cũng được hỗ trợ kịp thời. Quy trình làm việc chuyên nghiệp tạo niềm tin vững chắc cho nhà đầu tư FDI.

2.2. Dịch vụ kế toán thuế doanh nghiệp chế xuất uy tín

Dịch vụ kế toán thuế doanh nghiệp chế xuất giữ vai trò trọng yếu trong quản trị tài chính. Doanh nghiệp chế xuất (EPE) chịu sự điều chỉnh của các quy định hải quan và thuế đặc thù. Báo cáo quyết toán thuế và hoàn thuế GTGT đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối. Đơn vị kế toán thuế chuyên nghiệp cung cấp giải pháp lập sổ sách chuẩn mực. Dịch vụ hỗ trợ rà soát rủi ro thuế định kỳ trước các kỳ thanh tra. Đội ngũ tư vấn cập nhật liên tục các chính sách ưu đãi thuế mới nhất. Doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí vận hành hợp pháp và giảm áp lực sổ sách. Tính minh bạch tài chính giúp doanh nghiệp dễ dàng làm việc với cơ quan chức năng.

III. Quản lý vận hành tiện ích khu công nghiệp Bắc Ninh

Quản lý vận hành tiện ích khu công nghiệp là nền tảng duy trì hoạt động sản xuất liên tục. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm cấp điện, cấp nước, xử lý rác thải và an ninh. Đơn vị quản lý khu công nghiệp phải đảm bảo hệ thống vận hành 24/7. Mọi sự cố kỹ thuật cần được khắc phục trong thời gian ngắn nhất. Chất lượng tiện ích ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất sản xuất của nhà máy. Việc ứng dụng công nghệ giám sát tự động giúp nâng cao hiệu quả quản lý. Môi trường khu công nghiệp xanh và sạch tạo thiện cảm lớn với các đoàn kiểm toán quốc tế. Luận án nhấn mạnh sự đồng bộ trong quy hoạch và khai thác hạ tầng kỹ thuật. Đây là chìa khóa thu hút các dự án sản xuất quy mô lớn vào địa bàn.

3.1. Hạ tầng viễn thông CNTT KCN Bắc Ninh đồng bộ

Hạ tầng viễn thông CNTT KCN Bắc Ninh đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số của các nhà máy. Doanh nghiệp sản xuất thông minh cần mạng internet băng thông rộng và bảo mật cao. Mạng cáp quang tốc độ cao phủ kín toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu công nghiệp. Hệ thống trung tâm dữ liệu và giải pháp điện toán đám mây phát triển mạnh. Đơn vị viễn thông cam kết chỉ số uptime duy trì trên 99.9%. Dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin luôn sẵn sàng hỗ trợ tại chỗ. Doanh nghiệp FDI dễ dàng kết nối dữ liệu xuyên suốt với trụ sở chính ở nước ngoài. Hạ tầng kỹ thuật số hiện đại thúc đẩy ứng dụng tự động hóa trong sản xuất.

3.2. Cung cấp tiện ích điện nước và xử lý nước thải

Cung cấp tiện ích điện nước và xử lý nước thải đạt chuẩn là yêu cầu bắt buộc tại Bắc Ninh. Nguồn điện trung thế và cao thế được cung ứng liên tục qua các trạm biến áp chuyên dụng. Hệ thống cấp nước sạch công suất lớn đáp ứng đầy đủ cho hoạt động chế tạo linh kiện. Nhà máy xử lý nước thải tập trung ứng dụng công nghệ lọc sinh học tiên tiến. Nước thải sau xử lý luôn đạt quy chuẩn môi trường loại A của Việt Nam. Công tác quan trắc tự động truyền dữ liệu liên tục về cơ quan quản lý nhà nước. Doanh nghiệp sản xuất yên tâm vận hành và đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường toàn cầu.

IV. Cung ứng nhân lực KCN Yên Phong Quế Võ chất lượng

Cung ứng nhân lực KCN Yên Phong Quế Võ là yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp sản xuất. Yên Phong và Quế Võ là hai trung tâm tập trung lượng lớn công nhân và kỹ sư. Nhu cầu tuyển dụng lao động phổ thông và kỹ thuật viên luôn ở mức rất cao. Các công ty cung ứng nhân lực giúp kết nối nguồn lao động từ nhiều tỉnh lân cận. Quy trình tuyển dụng và phỏng vấn diễn ra bài bản, nhanh chóng. Doanh nghiệp giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt nhân sự vào mùa cao điểm sản xuất. Sự phối hợp giữa trường dạy nghề và doanh nghiệp tạo nguồn lao động bền vững. Dịch vụ quản lý tiền lương và nhân sự hỗ trợ đắc lực cho hoạt động nhà máy.

4.1. Đào tạo và tuyển dụng lao động kỹ thuật cao

Đào tạo và tuyển dụng lao động kỹ thuật cao đáp ứng yêu cầu sản xuất công nghệ cao. Các nhà máy bán dẫn và điện tử tại Bắc Ninh cần kỹ sư có tay nghề vững vàng. Đơn vị cung ứng phối hợp mở các khóa đào tạo vận hành máy CNC, robot và SMT. Người lao động được rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm và kỷ luật an toàn lao động. Ngoại ngữ chuyên ngành tiếng Hàn, tiếng Trung và tiếng Anh được chú trọng nâng cao. Doanh nghiệp FDI rút ngắn thời gian đào tạo nội bộ khi tiếp nhận nhân sự mới. Nguồn nhân lực chất lượng cao giúp tăng năng suất và giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi.

4.2. Cung ứng dịch vụ lao động thời vụ chuyên nghiệp

Cung ứng dịch vụ lao động thời vụ chuyên nghiệp mang lại sự linh hoạt tối đa cho doanh nghiệp. Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử thường biến động đơn hàng theo mùa vụ. Dịch vụ cho thuê lại lao động giúp bổ sung hàng nghìn nhân sự trong thời gian ngắn. Đơn vị cung ứng chịu trách nhiệm ký hợp đồng, bảo hiểm và quản lý chế độ cho công nhân. Doanh nghiệp sử dụng lao động tập trung vào việc bố trí sản xuất và kiểm soát chất lượng. Rủi ro về tranh chấp lao động giảm đáng kể nhờ đơn vị dịch vụ chuyên trách. Khi đơn hàng giảm, doanh nghiệp dễ dàng điều chỉnh quy mô nhân lực mà không chịu chi phí đền bù.

V. Dịch vụ logistics thông quan hải quan Bắc Ninh mới

Dịch vụ logistics thông quan hải quan Bắc Ninh mới tạo đột phá cho tốc độ luân chuyển hàng hóa. Bắc Ninh nằm trên hành lang kinh tế trọng điểm phía Bắc, gần sân bay Nội Bài và cảng Hải Phòng. Dịch vụ giao nhận vận tải nội địa và quốc tế phát triển rất năng động. Doanh nghiệp sản xuất cần dịch vụ vận chuyển nhanh, an toàn và đúng giờ. Các trung tâm logistics tích hợp kho bãi hiện đại mọc lên ngày càng nhiều. Dịch vụ thông quan hàng hóa hỗ trợ kiểm tra chuyên ngành và xử lý tờ khai điện tử nhanh chóng. Chi phí logistics trên mỗi đơn vị sản phẩm được tối ưu hóa hiệu quả. Luận án đề xuất nhiều giải pháp hoàn thiện chuỗi logistics liên vùng. Đây là động lực lớn thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu của tỉnh.

5.1. Thủ tục hải quan điện tử và kho vận chuyên biệt

Thủ tục hải quan điện tử và kho vận chuyên biệt giúp tối ưu hóa thời gian thông quan. Doanh nghiệp chế xuất thực hiện khai báo tờ khai hải quan trên hệ thống VNACCS/VCIS. Đại lý hải quan chuyên nghiệp hỗ trợ rà soát mã HS và hồ sơ xuất xứ hàng hóa. Sai sót trong kê khai được ngăn chặn từ sớm, tránh phát sinh chi phí phạt chậm trễ. Hệ thống kho ngoại quan và kho CFS tại Bắc Ninh đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kiểm soát nhiệt độ. Hàng hóa nguyên vật liệu và thành phẩm được lưu trữ trong điều kiện tối ưu. Doanh nghiệp chủ động kế hoạch sản xuất nhờ nguồn hàng lưu kho luôn sẵn sàng.

5.2. Giải pháp chuỗi cung ứng tối ưu chi phí vận hành

Giải pháp chuỗi cung ứng tối ưu chi phí vận hành là ưu tiên hàng đầu của doanh nghiệp công nghiệp. Đơn vị dịch vụ logistics cung cấp giải pháp vận tải đa phương thức kết hợp đường bộ và đường biển. Lịch trình xe tải chuyên dụng được điều phối thông minh qua phần mềm quản lý vận tải. Tình trạng tắc nghẽn giao thông và chi phí lưu kho bãi được giải quyết triệt để. Dịch vụ gom hàng lẻ và đóng gói bao bì công nghiệp đạt chuẩn xuất khẩu. Nhà máy tại Bắc Ninh dễ dàng kết nối vào chuỗi cung ứng toàn cầu của các tập đoàn lớn. Hiệu quả logistics vượt trội giúp gia tăng biên lợi nhuận cho toàn bộ chuỗi sản xuất.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC HÌNH
MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
1.1. Sự phát triển của các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
1.1.1. Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trên thế giới
1.1.2. Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh ở Việt Nam
1.1.3. Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh ở tỉnh Bắc Ninh
1.2. Đánh giá chung và khoảng trống nghiên cứu
1.3. KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
2.1. Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong khu công nghiệp và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.1. Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
2.1.2. Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong khu công nghiệp
2.1.3. Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.4. Đặc điểm dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.5. Phân loại dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.6. Tính cấp thiết của việc phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.7. Xu hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.1.8. Kinh nghiệm phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp ở một số quốc gia và vùng lãnh thổ
2.2. Các lý thuyết và mô hình làm cơ sở phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
2.2.1. Lý thuyết cung — cầu của Paul A. Samuelson và William D.
2.2.2. Lý thuyết năm mức độ của sản phẩm, dịch vụ của P.
2.2.3. Mô hình các yếu tố của cung và cầu tác động đến xu hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh của Field, Hitchin and Bear (2000)
2.2.4. Mô hình về mối liên hệ giữa nhận thức về giá, chất lượng cảm nhận và giá trị cảm nhận ảnh hưởng xu hướng tiêu dùng của Tung-Zong Chang và Albert R.
2.3. Mô hình nghiên cứu
2.4. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1. Phương pháp sử dụng trong luận án
3.2. Quy trình nghiên cứu
3.3. Thu thập dữ liệu
3.4. Xây dựng thang đo
3.5. Phương pháp phân tích dữ liệu
3.6. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3
4. CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HỖ TRỢ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP Ở TỈNH BẮC NINH
4.1. Khái quát về tình hình phát triển khu công nghiệp ở Bắc Ninh những năm qua
4.1.1. Tình hình quy hoạch, thu hút và quản lý các khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh
4.1.2. Đánh giá chung
4.2. Thực trạng cung cấp và sử dụng các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh
4.2.1. Thống kê mô tả mẫu
4.2.2. Phân tích tình hình phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
4.2.3. Phân tích đánh giá của doanh nghiệp sử dụng và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
4.2.3.1. Phân tích đánh giá của doanh nghiệp sử dụng dịch vụ
4.2.3.2. Phân tích đánh giá của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp
4.2.3.3. Phân tích đánh giá của các chuyên gia thuộc cơ quan, ban ngành về việc cung cấp và sử dụng dịch vụ và tác động của chính sách tới phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
4.3. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
4.3.1. Kiểm định dạng phân phối của các thang đo
4.3.2. Kiểm định giá trị của biến
4.3.3. Đánh giá độ tin cậy của thang đo
4.3.4. Kiểm định hệ số tương quan
4.3.5. Kiểm định giả thuyết
4.3.6. Kiểm định ANOVA
4.3.7. Kết quả kiểm định giả thuyết
4.3.8. Thảo luận và kết luận
4.4. KẾT LUẬN CHƯƠNG 4
5. CHƯƠNG 5: QUAN ĐIỂM, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HỖ TRỢ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP Ở TỈNH BẮC NINH
5.1. Định hướng phát triển các KCN và phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020
5.1.1. Định hướng phát triển các KCN tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020
5.1.2. Định hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong KCN tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020
5.2. Các quan điểm phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
5.3. Giải pháp phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong các khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh
5.3.1. Nhóm giải pháp phát triển khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong các khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh
5.3.2. Nhóm giải pháp kích cầu tiêu dùng dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh
5.4. KẾT LUẬN CHƯƠNG 5
KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh bss trong các khu công nghiệp ở tỉnh bắc ninh

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (170 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN HA SON TUNG PHAT TRIEN DICH VU HO TRO KINH DOANH (BSS) TRONG CAC KHU CONG NGHIEP O TINH BAC NINH Chuyén nganh: Quan tri kinh doanh Mã số: 62.02 LUẬN ÁN TIÊN SỸ KINH DOANH VA QUAN LY NGUOI HUONG DAN: PGS.TS BUI ANH TUAN Hà nội - 2013 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các số liệu, tài liệu tham khảo được sử dụng phân tích trong luận án có nguôn gốc rõ ràng, đã công bố theo đúng quy định. Các kết quả nghiên cứu trong luận án do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực, khách quan và phù hợp với thực tiễn của Việt Nam. Nghiên cứu sinh HÀ SƠN TÙNG il MUC LUC LOT CAM DOAN.vecsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssnsscssssssssssuscsessssssssuscessesssssnsscessesssssssees i DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮTT.---°ssss£+22zvzsssee vi DANH MỤC BẢNG BIỀU.2°°©VVV2E22eessectEE2vvveesserrrrrrree vii DANH MỤC BIÊU ĐÒ.

i DANH MUC HINH woccccccsssssssssssccssssssssssscssssssssscescssssssssscsecesssssssscescssssssseesseessssssees x 70007 .,ôÔ 1 CHUONG 1: TONG QUAN NGHIEN CUU VE DICH VU HO TRQ.1 Sự phát triển của các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh.1 Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trên thế giới.2 Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh ở Việt Nam. Các nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh ở tỉnh Bắc Ninh.4 Đánh giá chung và khoảng trống nghiên cứu.--- 19 KÉT LUẬN CHƯNG .--2°VVV2E22vessettE22vvveesserrrrrrree 23 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.1 Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong khu công nghiệp và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công ng hiỆ). Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh.2 Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong khu công nghiệp. Quan điểm về dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiỆp.4 Đặc điểm dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp.5 Phân loại dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp.6 Tính cấp thiết của việc phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tang kỹ thuật trong khu công nghiỆp .7 Xu hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh đoanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiỆp .8 Kinh nghiệm phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp ở một số quốc gia và vùng lãnh thô.2 Các lý thuyết và mô hình làm cơ sở phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp .1 Ly thuyết cung — cầu của Paul A.

Samuelson và William D.2 Lý thuyết năm mức độ của sản phẩm, dich vu cua P. Mô hình các yếu tô của cung và cầu tác động đến xu hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh của Field, Hitchin and Bear (2000). Mô hình về mối liên hệ giữa nhận thức về giá, chất lượng cảm nhận và giá trị cảm nhận ảnh hưởng xu hướng tiêu dùng của Tung- Zong Chang và Albert R.3 Mô hình nghiÊn CỨU.----cces<cccCCCvvveessertttrrrrreserrrrrrree 52 KET LUẬN CHƯNG 2.---2--222+<+CCEE2222eesstttEEEvvveessrrrrrrrree 56 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Phương pháp sử dụng trong luận áïn.2 Quy trình nghiên CỨU .3 Thu thập dữ liệu “ 3.4 Xây dựng thang ỞO.5 Phương pháp phân tích dữ liỆu. 5-5-5 «5< 5< sesesese 63 KÉT LUẬN CHƯƠNG 3.--22e<+CCEV222veessetttEvvvveessrrrrrrrree 65 CHUONG 4: THUC TRANG PHAT TRIEN DICH VU HO TRỢ KINH DOANH KET CAU HA TANG KY THUAT TRONG CAC KHU CONG NGHIEP O TINH BAC NINH\.1 Khái quát về tình hình phát triển khu công nghiệp ở Bắc Ninh những NAM (JU14.9 iv Tình hình quy hoạch, thu hút và quản lý các khu công nghiệp ở tỉnh Bac Nimlen.ccccscccsssessssssssssseceessssssssnsssnsssssssecceeeeeessssnmnnnnnnnnssseceeeeeeees 66 Danh gid CHUNG.

cece eeecccecesssssseseesesesesesesesesesesesesesesesesesesesenesenecenenseeesesees 70 Thực trạng cung cấp và sử dụng các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp ở tỉnh ; 101) 0. Thống kê mô tả mẫu Phân tích tình hình phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tang kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh. 73 Phân tích đánh giá của doanh nghiệp sử dụng và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiỆ) .---- 5 5 5-5 5s=s=s=sesessese 83 Phân tích đánh giá của doanh nghiệp sử dụng dịch vụ. 83 Phân tích đánh giá của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp.

85 Phân tích đánh giá của các chuyên gia thuộc cơ quan, ban ngành về việc cung cấp và sử dụng dịch vụ và tác động của chính sách tới phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh đoanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh.---2¿¿222EE22222cczzz+e 88 Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh .4411 22 Ertttsssrrrrooonrid 92 Kiểm định dạng phân phối của các thang đo Kiểm định giá trị của biến Đánh giá độ tin cậy của thang đO. 2c tt St St xrerrrrrrrrrererrre Kiểm định hệ số tương quan.--------sss£+222vssssee 99 Kiểm định giả thuyẾt.---<2cvveeeserrrvvrvveessrrrrrrrree 100 Kiểm định ANOVA.-cccce<+cCCC2vvveessertrtrrrreessrrrrrrrree 102 Kết quả kiểm định giả thuyết .---------sccs<ccvzzvee 103 Thảo luận và kết luận.---°-se£+2222vvssseerrrrrvee 107 KÉT LUẬN CHƯNG 4.-22+°©CCVEE2vveesettvEEvvveessrrrrrrrree 108 CHUONG 5: QUAN ĐIỂM, GIẢI PHÁP VÀ KIÊN NGHỊ PHÁT TRIEN DICH VỤ HO TRO KINH DOANH KET CAU HA TANG KY THUAT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP Ở TỈNH BẮC NINH.1 Định hướng phát triển các KCN và phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2021.1 Định hướng phát triển các KCN tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020.2 Định hướng phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong KCN tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020.2 Các quan điểm phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh .3 Giải pháp phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong các khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh. Nhóm giải pháp phát triển khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong các khu công nghiệp ở tỉnh :;15800, 008108. Nhóm giải pháp kích cầu tiêu dùng địch vụ hỗ trợ kinh doanh kết cau ha tang kỹ thuật trong khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh .--cccceesetrCCEErkreedtrtttrrrrreesrrrrrrrree 132 KET LUAN CHUONG 5.-22<°©©VV222vveesettttvvvvxessrrrrrrrree 134 an 90 <5.

135 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO., 149 vi DANH MUC CAC CHU VIET TAT BL BSS BDS CHLB CNH-HDH DVHTKD DVHTPTKD GPMB ILO KCN KCX P.LE TNHH UNCTAD UBND VCCI XHCN Business Link network Mạng lưới liên kết kinh doanh Business Support Service Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh Business Development Service Dịch vụ phát triển kinh doanh Cộng hòa liên bang Công nghiệp hóa — Hiện đại hóa Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh Dịch vụ hỗ trợ phát triển kinh doanh Giải phóng mặt bằng International Labor Organization Tổ chức lao động quốc tế Khu công nghiệp Khu chế xuất Doanh thu tiềm năng Trách nhiệm hữu hạn United Nations Conference on Trade and Development Hội nghị của Liên Hợp quốc về Thương mại và phát triển Ủy Ban nhân dân Vietnam Chamber of Commerce and Industry Phòng thương mại và Công nghiệp Việt Nam Xã hội chủ nghĩa Bang 1.14: vil DANH MUC BANG BIEU Tom tắt các kết quả nghiên cứu đã thực hiện có liên quan tới Tổng hợp biến và thang đo xu hướng phát triển DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong KCN.-25¿255c222xc22ktEEktErkrrrrrerrrerrree 61 Tỷ lệ lắp đầy KCN tỉnh Bắc Ninh qua các năm.-:- ¿c5 67 Co cấu vốn đầu tư các ngành trong KCN Bắc Ninh đến năm 201 L. 69 Đặc điểm mẫu khảo sát theo quy mô doanh nghiệp .---- 72 Đặc điểm mẫu khảo sát theo loại hình sở hữu doanh nghiệp. 72 Đặc điểm mẫu khảo sát theo ngành kinh doanh .---------- 73 Lượng nước sạch được cung cấp cho các doanh nghiệp trong một số KCN qua CAC 1M ooo. 76 Mức giá sử dụng nước tại một số KCN tỉnh Bắc Ninh năm 2012.

78 Lượng nước thải được xử lý trong một số KCN qua các năm. 79 Mức giá xử lý nước thải tại một số KCN tỉnh Bắc Ninh năm 2012. 81 Mô tả thống kê các thang đo. xe 93 Kiểm định KMO và Bartlett.

552cc 94 Ma trận nhân tố xoay (Rotated Component Matrix).-------- 95 Độ tin cậy của biến: Năng lực giải quyết vấn đề và khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng. 2-2 &+2EE+2EE+EEE£EEEEEEEE2E1271127212711 7122 xe. 96 Độ tin cậy của biến - Nhận thức về tầm quan trọng của DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .1: Vill Độ tin cậy của biến - Mức độ sẵn sàng chỉ trả của doanh nghiệp sử dụng DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong KCN.- 97 Độ tin cậy của biến phụ thuộc - Chất lượng cảm nhận về DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .----¿©2cccccccccxcsrrecee 97 Độ tin cậy của biến phụ thuộc - Cam kết của doanh nghiệp cung cấp về DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong KCN.---- 98 Độ tin cậy của biến phụ thuộc - Giá trị cảm nhận về DVHTKD kết cầu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .----¿--2¿222+c2czxecxererrererree 98 Độ tin cậy của biến phụ thuộc - Xu hướng phát triển DVHTKD kết cầu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .----¿--2¿222+c2czxecxererrererree 99 Ma trận hệ số tương quan. 100 Kiểm định các yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng phát triển DVHTKD kết cầu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .----2¿©22c2cxczzxczrrcrree 100 Kiểm định Levene phương sai đồng nhất .--2-2¿2se2cxezced 102 Kiểm định ANOVA.

tre 102 Mẫu kế hoạch đào tạo nhân sự.4: ix DANH MUC BIEU DO Dự báo nhu cầu DVHTKD ở các khu WUC .eceececssssesseeseeseseeeeseeteseeeeees 11 Nhu cầu sử dụng DVHTKD qua các năm và dự báo cho những năm Hình 2.11: DANH MUC HiNH Mô hình mối liên hệ giữa các yếu tố của cung và cầu tác động đến xu hướng phát triển dich vụ hỗ trợ kinh doanh.------ 49 Mô hình thể hiện mối liên hệ giữa nhận thức về giá, chất lượng cảm nhận và giá trị cảm nhận ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng. 50 Mô hình các yếu tố ảnh hưởng tới xu hướng phát triển DVHTKD kết cầu hạ tầng kỹ thuật trong KCN .----¿--2¿222+c2czxecxererrererree 51 Khái quát hóa phương pháp nghiên cứu .--- s55 5+ s+x++£+c+xsxe 59 Biêu đồuy hoạch KCN tỉnh Bắc Ninh .---2-©-c¿c5ccccccscee 66 Cơ cấu vốn đầu tư các ngành trong KCN Bắc Ninh.-- 69 Đánh giá mức độ cung cấp điện trong KCN Bắc Ninh. 74 Đánh giá của các doanh nghiệp sử dụng nước trong KCN. 77 Đánh giá của doanh nghiệp sử dụng về dich vụ xử lý chất thải tại các KCN tỉnh Bắc Ninh.----2222vcccrrtttrtrrrrrriirrrrriirrio 80 Đánh giá của doanh nghiệp sử dụng về dịch vụ cho thuê kho bãi.

82 Ly do doanh nghiệp trong KCN biết tới doanh nghiệp cung cấp DVHTKD kết cấu hạ tầng kỹ thuật .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Hà Sơn Tùng (2013). Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-phat-trien/luan-an-phat-trien-dich-vu-ho-tro-kinh-doanh-bss-tai-kcn-bac-ninh

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ nghiên cứu phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong khu công nghiệp Bắc Ninh. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2013.

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" có 170 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phát triển dịch vụ hỗ trợ kinh doanh BSS trong KCN Bắc Ninh" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter