Luận án tiến sĩ: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp thành phố Hải Phòng

Nghiên cứu chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp phát triển bền vững ngành nông nghiệp.

Chuyên ngành

Địa lý học

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

209

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

2

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Chuyển Dịch Cơ Cấu Kinh Tế Nông Nghiệp Hải Phòng

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng đang diễn ra mạnh mẽ. Thành phố đang tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng hiện đại. Mục tiêu hướng tới nông nghiệp hàng hóa có giá trị cao. Quá trình này gắn liền với đô thị hóa và công nghiệp hóa. Vị trí địa lý ven biển tạo lợi thế c경쟁 tranh. Thị trường tiêu thụ rộng lớn thúc đẩy sản xuất. Chính sách nông nghiệp của Nhà nước định hướng phát triển. Khoa học công nghệ đóng vai trò then chốt. Vốn đầu tư và nguồn nhân lực được quan tâm. Hệ thống cơ sở hạ tầng không ngừng hoàn thiện. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho nhiều loại cây trồng. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo hướng chuyên môn hóa. Chăn nuôi tập trung phát triển mạnh. Thủy sản khai thác và nuôi trồng mở rộng. Lâm nghiệp tập trung vào rừng phòng hộ. Cơ cấu lãnh thổ nông nghiệp được quy hoạch lại. Vành đai nông nghiệp xung quanh đô thị hình thành. Lao động nông nghiệp chuyển dịch sang các ngành khác. Chuỗi giá trị nông sản được xây dựng hoàn chỉnh.

1.1. Khái Niệm Cơ Cấu Kinh Tế Nông Nghiệp

Cơ cấu kinh tế nông nghiệp là tỷ trọng các bộ phận cấu thành. Bao gồm cơ cấu ngành nông - lâm - thủy sản. Cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong từng ngành. Cơ cấu lãnh thổ phân bố sản xuất. Cơ cấu lao động và vốn đầu tư. Mỗi bộ phận có vai trò riêng trong tổng thể. Sự phối hợp hài hòa tạo hiệu quả cao. Cơ cấu hợp lý giúp khai thác tối đa tiềm năng. Phù hợp với điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội.

1.2. Bản Chất Chuyển Dịch Cơ Cấu Kinh Tế

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp là quá trình biến đổi. Tỷ trọng các ngành thay đổi theo thời gian. Từ cơ cấu cũ sang cơ cấu mới hiệu quả hơn. Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng tích cực. Giảm ngành có năng suất thấp. Tăng ngành có giá trị gia tăng cao. Ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất. Liên kết sản xuất nông nghiệp với chế biến. Chuyển đổi từ tự cấp tự túc sang hàng hóa. Nông nghiệp đô thị phát triển gần khu dân cư.

1.3. Các Nhân Tố Ảnh Hưởng Chuyển Dịch

Nhiều nhân tố tác động đến quá trình chuyển dịch. Vị trí địa lý quyết định hướng phát triển. Thị trường tiêu thụ kéo theo cầu sản phẩm. Chính sách Nhà nước định hướng và hỗ trợ. Khoa học công nghệ nâng cao năng suất. Vốn đầu tư tạo điều kiện mở rộng sản xuất. Nguồn lao động chất lượng cao hiệu quả. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất. Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng. Đô thị hóa và công nghiệp hóa thúc đẩy chuyển đổi.

II. Thực Trạng Phát Triển Nông Nghiệp Hải Phòng

Diện tích đất nông nghiệp Hải Phòng biến động mạnh. Đất tự nhiên chuyển sang đất phi nông nghiệp. Đô thị hóa làm giảm đất canh tác. Công nghiệp hóa chiếm dụng nhiều đất. Diện tích đất trồng trọt có xu hướng giảm. Đất nuôi trồng thủy sản tăng đáng kể. Đất lâm nghiệp tập trung vào rừng phòng hộ. Chuyển đổi cơ cấu đất theo quy hoạch. Cơ cấu ngành nông - lâm - thủy sản thay đổi. Tỷ trọng trồng trọt giảm dần. Thủy sản tăng nhanh về giá trị. Chăn nuôi phát triển theo hướng tập trung. Lâm nghiệp chiếm tỷ trọng nhỏ. Cơ cấu cây trồng chuyển sang cây có giá trị cao. Rau màu và cây ăn quả tăng. Lúa giảm diện tích nhưng tăng năng suất. Chăn nuôi tập trung vào gia cầm và lợn. Thủy sản nuôi trồng phát triển mạnh. Khai thác hải sản ổn định. Cơ cấu lãnh thổ hình thành các vùng chuyên canh.

2.1. Biến Động Diện Tích Đất Nông Nghiệp

Diện tích đất tự nhiên Hải Phòng khoảng 152.000 ha. Đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn. Xu hướng giảm do đô thị hóa. Đất phi nông nghiệp tăng liên tục. Đất ở và đất công nghiệp mở rộng. Đất giao thông và cơ sở hạ tầng phát triển. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch. Đất nông nghiệp còn lại được sử dụng hiệu quả. Cơ cấu sử dụng đất thay đổi tích cực.

2.2. Chuyển Dịch Cơ Cấu Ngành Nông Nghiệp

Cơ cấu ngành nông - lâm - thủy sản chuyển dịch rõ. Trồng trọt giảm từ trên 60% xuống dưới 50%. Thủy sản tăng mạnh lên trên 35%. Chăn nuôi ổn định khoảng 15%. Lâm nghiệp chiếm tỷ trọng nhỏ dưới 5%. Giá trị sản xuất tăng qua các năm. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển. Liên kết sản xuất nông nghiệp với doanh nghiệp. Chuỗi giá trị nông sản được xây dựng. Sản phẩm nông nghiệp chất lượng cao.

2.3. Chuyển Đổi Cơ Cấu Cây Trồng Vật Nuôi

Cơ cấu cây trồng thay đổi theo thị trường. Lúa giảm diện tích nhưng tăng năng suất. Rau màu an toàn mở rộng diện tích. Cây ăn quả có múi phát triển. Hoa và cây cảnh tăng nhanh. Chăn nuôi tập trung quy mô lớn. Gia cầm và lợn là chủ lực. Áp dụng công nghệ tiên tiến vào chăn nuôi. Thủy sản nuôi trồng đa dạng loài. Tôm, cá, nghêu, sò phát triển mạnh. Khai thác hải sản xa bờ hiệu quả.

III. Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tại Hải Phòng

Nông nghiệp công nghệ cao là định hướng chiến lược. Ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất. Nhà kính, nhà lưới được đầu tư xây dựng. Hệ thống tưới tiêu tự động hiện đại. Giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao. Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật an toàn. Công nghệ sinh học được áp dụng rộng rãi. Chế biến sau thu hoạch đạt tiêu chuẩn. Bao bì, nhãn mác sản phẩm chuyên nghiệp. Truy xuất nguồn gốc minh bạch. Chứng nhận VietGAP, GlobalGAP tăng. Nông nghiệp hữu cơ phát triển. Mô hình nông nghiệp tuần hoàn hiệu quả. Trang trại ứng dụng công nghệ 4.0. IoT giám sát và điều khiển tự động. Phân tích dữ liệu lớn hỗ trợ quyết định. Sản xuất theo đơn đặt hàng. Liên kết chuỗi giá trị chặt chẽ. Nông dân được đào tạo kỹ năng cao. Thu nhập từ nông nghiệp tăng đáng kể.

3.1. Ứng Dụng Công Nghệ Vào Sản Xuất

Công nghệ cao được ưu tiên đầu tư. Nhà kính trồng rau sạch hiện đại. Hệ thống tưới nhỏ giọt tiết kiệm nước. Cảm biến theo dõi nhiệt độ, độ ẩm. Điều khiển tự động qua điện thoại. Giống cây trồng năng suất cao, chống bệnh. Vật nuôi giống tốt, tăng trọng nhanh. Thức ăn chăn nuôi công thức chuẩn. Thuốc thú y an toàn, hiệu quả. Công nghệ sinh học tạo giống mới.

3.2. Mô Hình Nông Nghiệp Ứng Dụng Công Nghệ

Trang trại rau sạch công nghệ cao. Vùng chăn nuôi tập trung quy mô lớn. Ao nuôi tôm công nghệ cao sinh thái. Vườn cây ăn quả VietGAP. Nhà màng trồng hoa xuất khẩu. Mô hình nông nghiệp tuần hoàn. Kết hợp trồng trọt, chăn nuôi, nuôi cá. Chất thải biến thành phân bón hữu cơ. Giảm ô nhiễm môi trường. Nâng cao hiệu quả kinh tế.

3.3. Liên Kết Sản Xuất Nông Nghiệp

Liên kết theo chuỗi giá trị nông sản. Doanh nghiệp ký hợp đồng với nông dân. Cung cấp giống, vật tư, kỹ thuật. Bao tiêu sản phẩm với giá ổn định. Hợp tác xã đóng vai trò trung gian. Tổ chức sản xuất theo tiêu chuẩn. Chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm. Xây dựng thương hiệu nông sản. Mở rộng thị trường trong và ngoài nước. Nông dân yên tâm sản xuất, thu nhập cao.

IV. Tái Cơ Cấu Ngành Nông Nghiệp Hải Phòng

Tái cơ cấu ngành nông nghiệp là nhiệm vụ trọng tâm. Chuyển từ nông nghiệp truyền thống sang hiện đại. Giảm tỷ trọng trồng trọt, tăng thủy sản. Phát triển chăn nuôi tập trung an toàn. Lâm nghiệp tập trung rừng phòng hộ ven biển. Cơ cấu lãnh thổ theo vùng sinh thái. Vùng đồng bằng trồng lúa chất lượng cao. Vùng ven đô thị phát triển rau sạch. Vùng ven biển nuôi trồng thủy sản. Vùng đồi núi trồng cây ăn quả, lâm nghiệp. Hình thành các vùng chuyên canh tập trung. Vùng rau an toàn quy mô lớn. Vùng chăn nuôi tập trung công nghệ cao. Vùng nuôi trồng thủy sản sinh thái. Vùng cây ăn quả VietGAP. Liên kết vùng với chế biến và tiêu thụ. Xây dựng chuỗi giá trị hoàn chỉnh. Nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm. Thu nhập nông dân tăng bền vững. Môi trường sản xuất được bảo vệ. Phát triển nông nghiệp xanh, sạch, bền vững.

4.1. Định Hướng Tái Cơ Cấu Đến 2020

Phát triển nông nghiệp hàng hóa giá trị cao. Giảm diện tích lúa, tăng năng suất chất lượng. Mở rộng rau màu an toàn, cây ăn quả. Chăn nuôi tập trung, quy mô lớn. Thủy sản nuôi trồng công nghệ cao. Lâm nghiệp phòng hộ ven biển. Ứng dụng công nghệ sinh học, công nghệ cao. Xây dựng thương hiệu nông sản Hải Phòng. Liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị. Nông nghiệp đô thị phát triển bền vững.

4.2. Hình Thành Vùng Chuyên Canh

Quy hoạch vùng sản xuất tập trung. Vùng rau an toàn huyện An Dương, An Lão. Vùng chăn nuôi lợn, gia cầm Tiên Lãng. Vùng nuôi trồng thủy sản ven biển. Vùng cây ăn quả Cát Hải, Vĩnh Bảo. Vùng hoa và cây cảnh Thủy Nguyên. Mỗi vùng có thế mạnh riêng. Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng. Hỗ trợ khoa học kỹ thuật. Xây dựng thương hiệu vùng miền.

4.3. Chuỗi Giá Trị Nông Sản Hải Phòng

Xây dựng chuỗi giá trị từ sản xuất đến tiêu thụ. Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. Hợp tác xã tổ chức sản xuất. Nông dân sản xuất theo tiêu chuẩn. Chế biến sau thu hoạch đạt chuẩn. Bao bì, nhãn mác chuyên nghiệp. Kênh phân phối đa dạng. Siêu thị, cửa hàng chuyên doanh. Xuất khẩu sang thị trường khó tính. Chuỗi giá trị nông sản minh bạch, hiệu quả.

V. Chuyển Dịch Cơ Cấu Lao Động Nông Nghiệp

Lao động nông nghiệp Hải Phòng giảm dần. Chuyển sang công nghiệp, dịch vụ. Tỷ lệ lao động nông nghiệp từ 40% xuống 25%. Chất lượng lao động được nâng cao. Đào tạo nghề cho nông dân. Kỹ năng sản xuất nông nghiệp hiện đại. Ứng dụng công nghệ cao vào canh tác. Quản lý trang trại chuyên nghiệp. Kinh doanh và tiếp thị nông sản. Hợp tác xã đào tạo thành viên. Doanh nghiệp hỗ trợ kỹ thuật. Chuyển giao công nghệ mới. Mô hình trình diễn tại địa phương. Nông dân học tập, áp dụng. Thu nhập từ nông nghiệp tăng. Giảm nghèo bền vững. Lao động trẻ quay về nông thôn. Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao. Tạo việc làm cho cộng đồng. Phát triển nông thôn mới.

5.1. Xu Hướng Chuyển Dịch Lao Động

Lao động nông nghiệp chuyển sang ngành khác. Công nghiệp hấp dẫn lao động trẻ. Dịch vụ phát triển tạo nhiều việc làm. Lao động nông nghiệp còn lại chất lượng cao. Cơ giới hóa giảm nhu cầu lao động. Năng suất lao động tăng đáng kể. Thu nhập bình quân người lao động cao hơn. Chuyển dịch lao động theo quy hoạch. Đào tạo nghề trước khi chuyển đổi. Hỗ trợ việc làm, ổn định đời sống.

5.2. Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực

Đào tạo nghề nông nghiệp miễn phí. Chương trình khuyến nông tích cực. Chuyển giao kỹ thuật mới. Tập huấn sản xuất an toàn. Quản lý trang trại hiệu quả. Kinh doanh và tiếp thị sản phẩm. Hợp tác xã đào tạo thành viên. Liên kết với trường dạy nghề. Mô hình học và làm kết hợp. Nông dân trở thành chuyên gia sản xuất.

5.3. Tạo Việc Làm Từ Nông Nghiệp

Nông nghiệp công nghệ cao tạo việc làm mới. Chế biến nông sản cần nhiều lao động. Dịch vụ nông nghiệp phát triển. Vận chuyển, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm. Du lịch nông nghiệp hấp dẫn. Trang trại trải nghiệm thu hút khách. Làng nghề truyền thống phục hồi. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. Kết hợp nông nghiệp với du lịch. Thu nhập đa dạng, ổn định.

VI. Giải Pháp Chuyển Dịch Cơ Cấu Nông Nghiệp

Giải pháp phát triển lực lượng sản xuất. Tạo vốn và quản lý vốn hiệu quả. Huy động vốn từ nhiều nguồn. Ngân hàng cho vay ưu đãi. Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. Hợp tác xã huy động vốn thành viên. Nhà nước hỗ trợ vốn dự án. Quản lý vốn chặt chẽ, minh bạch. Sử dụng vốn đúng mục đích. Hiệu quả đầu tư cao. Giải pháp khoa học công nghệ. Nghiên cứu giống mới năng suất cao. Chuyển giao công nghệ tiên tiến. Ứng dụng công nghệ 4.0 vào nông nghiệp. Xây dựng trung tâm khuyến nông. Mô hình trình diễn công nghệ mới. Giải pháp tạo việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực. Đào tạo nghề cho nông dân. Chuyển đổi nghề phù hợp. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp. Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ. Đường giao thông nông thôn. Hệ thống thủy lợi hiện đại. Chợ đầu mối nông sản. Kho bảo quản lạnh chuyên dụng.

6.1. Giải Pháp Vốn Và Đầu Tư

Huy động vốn từ nhiều nguồn. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ. Vốn tín dụng ngân hàng ưu đãi. Vốn đầu tư trực tiếp doanh nghiệp. Vốn hợp tác xã và nông dân. Quản lý vốn chặt chẽ, hiệu quả. Sử dụng vốn đúng mục đích. Giám sát và đánh giá định kỳ. Công khai minh bạch nguồn vốn. Tránh thất thoát, lãng phí.

6.2. Giải Pháp Khoa Học Công Nghệ

Nghiên cứu giống cây trồng, vật nuôi mới. Chuyển giao công nghệ tiên tiến. Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất. Công nghệ sinh học tạo giống. Công nghệ thông tin quản lý sản xuất. Xây dựng trung tâm khuyến nông. Mô hình trình diễn công nghệ. Đào tạo nông dân ứng dụng. Liên kết với viện nghiên cứu. Chuyển giao nhanh kết quả nghiên cứu.

6.3. Giải Pháp Cơ Sở Hạ Tầng

Xây dựng đường giao thông nông thôn. Kết nối vùng sản xuất với thị trường. Hệ thống thủy lợi hiện đại. Tưới tiêu chủ động, hiệu quả. Chợ đầu mối nông sản tập trung. Kho bảo quản lạnh đạt chuẩn. Nhà máy chế biến nông sản. Cơ sở hạ tầng đồng bộ, hiện đại. Hỗ trợ sản xuất và tiêu thụ. Nâng cao giá trị nông sản.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ Địa lý: Nghiên cứu chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở thành phố Hải Phòng

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (209 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HÒ CHÍ MINH VŨ THỊ KIM CÚC thành phố hải phòng Chuyên ngành _ : Địa lý hoc Mã số : 62 31 95 01 LUẬN ÁN TIEN SĨ DIA LY Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS NGUYÊN KIM HÒNG PGS.TS NGUYEN MINH TUỆ TP. Hồ Chí Minh - 2012 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi, các số liệu và két quả nghiên cứu trong Luận án là trung thực và chưa công bô dưới bát kì hình thức nào. Hô Chi Minh, tháng.

năm 2012 NGHIÊN CỨU SINH Vũ Thị Kim Cúc MỤC LỤC Lời cam OaI. Danh mục chữ Vit VẮT. Danh mục các hình. --- - - -Ă 1113 2221111116111 1119111111953 1 1 01111 0g 11g 11g TH HE Danh mục bản d6.

LY DO CHON DE TAL onc esesssesssesssesssessssssecssecssessssesscssessussssssecssscsuscsusssesssessuessssesesssecsusssussseseseeaseess 1 2. LICH SU NGHIÊN CUU VAN DE o. MỤC TIÊU, NHIEM VỤ VA GIỚI HAN NGHIÊN CUU. QUAN DIEM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.--2- 2 5+2 E+EE£EEEEEEEEE+EE2EEEEEEEErkrrki 8 5.

DONG GOP CUA 02001100776. CAU TRÚC CUA DE TÀI. -2 - 2£ ©+E+EE9EE2EE2E1211271127152112112711271121121171. 12 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIEN VE CHUYEN DỊCH CƠ CÁU KINH TE )(9) 16910): 012121272777.

Cơ cấu kinh tế và chuyên dịch cơ cấu kinh tẾ .-- «se se©ssvsssvssexssevsetsserseersersssrse 13 LL AD, Co COU Kin 06 nan ốc. Chuyển dich cơ cấu kinh té voceccecccscssscssvesssssessesssssessessessesssssessesssesuessvssessessessssavesseseees 14 1. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp, chuyên dich cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp.------©5c©5sSZ< EESEEtE SE 2122112211211.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Các nhân tổ ảnh hưởng đến sự CDCCKT nông nghiệp. Các chỉ tiêu đánh giá chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. CO SỞ THỰC TIEN VE CDCCKT NÔNG NGHIỆP Ở VIỆT NAM, DONG BANG SÔNG HONG VÀ MOT SO THÀNH PHÓ.

Về CDCCKT nông nghiệp ở Việt Nam từ sau đổi mới đến nay. Vài nét về CDCCKT nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng. Về thực tiễn CDCCKT nông nghiệp ở thành phố Da Nẵng và Cần Thơ. CDCCKT nông nghiệp ở thành phố Đà Nẵng.

CDCCKT nông nghiệp ở thành phố Cân Thơ. Bài học kinh nghiệm cho CDCCKT NN của thành phố Hải Phòng.---------2 42 TIEU KET CHUONG l. 2: 2-©2£©S£©SE9SEE9EEEÊEEEEEEEEE211271127112117117112711211211 11.45 CHƯƠNG 2: CÁC NHÂN TO ANH HUONG VÀ THUC TRẠNG CHUYEN DỊCH CƠ CAU KINH TE NÔNG NGHIỆP Ở THÀNH PHO HAI PHÒNG. CÁC NHÂN TO ANH DEN SỰ CDCCKT NÔNG NGHIIỆP.

VỊ tri dia Ii.Thị trường tiêu thỤ. Họ TH Họ HT TH. TH Ti Hi i0 49 2. Đường lối chính sách nông nghiỆ.

Khoa học công ngHỆ. VỐn đầu CU. Dain 6, ngudn 1a0 dOng 886. Nguồn lao động 2.

Hệ thống cơ sở hạ tang, cơ sở vật chất Kỹ thuật.e--se-sccscesesssesssesssrsserseersersssrse 56 DTA. CO SONG AGING nn nen e-4gẬA)AẠẬ. Cor 86 VGt Go na. Đô thị hóa va công nghiép hda.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Đánh giá Chung. THUC TRẠNG CDCCKT NÔNG NGHIỆP Ở THÀNH PHO HAI PHONG. Khái quát Chuñng.

Biến động diện tích đất nông nghiỆp.---s-sees©vsseEvse©vxseEvseerxserrseersssorsserrsersee 68 2.Biến động diện tích đất tự nhiên.- -- 5c ScSt EềEEEEEE HE 1121121121101 1111121111. Biến động diện tích đất nông nghiệp. Kết quả chuyển đổi cơ cấu đất nông nghiep veeccecccecsesssesssesssesssesssessesssesssesssecsessesseesses 73 2. Chuyển dịch cơ cau ngành nông - lâm - thủy sản.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp vocccccccsccsssesssscssssessssesssessssssssessssesssessssesessessece 76 2. Chuyển dịch cơ cấu ngành TNUY SẲNH. SG Gv ngưng rệt 102 2. Sự chuyển dich cơ cấu ngành lâm Ngniep.

Chuyén dịch cơ cầu lãnh thé Nông nghiệp.- St TH HH Thu HH HT TH TH TT nhớt 113 2. Cc ViINg CHUYEN CANN 8n ốốốốốốốốỐố. Vành dai nông nghiep. -- óc KT TH TT HH nh ngà 122 2.

Chuyén dịch cơ cau lao động nông nghiỆp .----2- 22 2£ ©E££E££EE2EE2EEEExerrerred 124 2. Đánh giá chung sự CDCCKT NNở thành phố Hải Phòng .---s°--seccssecssecsse 127 VN NI jn. HAN CHE SRRIEESReaaa. 130 CHUONG 3: DINH HUONG VA GIAI PHAP CHUYEN DICH CO CAU KINH TE NONG NGHIỆP Ở THÀNH PHO HAI PHONG DEN NAM 2020.

BINH HƯỚNG CDCCKT NÔNG NGHIỆP DEN NAM 2020 132 3. Căn cứ định hướng CDCCKT nông nghiệp thành phố Hải Phòng. Quan điểm và mục tiêu CDCCKT NN Việt Nam đến năm 2020. Quan điểm và định hướng CDCCKT NN ở đồng bằng sông HON.

Quan điểm và mục tiêu phát triển KT - XH đến năm 2020 của thành phó Hai Phòng Äãšãï3ã5855158183657S15118151484818461585555578ïEïSšE5178585855555385785557SïETS84EiSSï856555555555555555ï8514858856318155651815145i5i8 134 3. Quan điểm CDCCKT NN phố Hải Phòng đến năm 2020. Cơ sử khoa lọc cho định hưởng CDCCKT nông nghiệp. Định hướng CDCCKT NN thành phố Hải Phong đến năm 2020.

CDCCKT NN theo hưởng phát triển nên nông nghiệp hàng hóa. CDCCKT N-L-TS theo hướng hình thành các vàng chuyên môn hóa gắn với phát triển chan nuối, công nghiệp Ie biển etic (VI. CÁC GIẢI PHÁP CDCCKT NN Ở THÀNH PHO HAI PHÒNG. Nhóm giải pháp ve phát triển lực lượng sản xuắt,.

Giải pháp tạo von và quản lý vốn có liệu quả.-cs-©ccs©cs<cccsecssecccerccseccceee 3. Giái pháp khoa học và công nghệ 3. Giái pháp tao việc lam và tăng chất lượng nguồn nhân lực 3. Giải pháp xây dựng kết cấu hạ tang kinh té xã hiội.

Nhóm giải pháp phát triển các hình thức tổ chức kinh tẾ.1, ME rộng thị [FVỜHG. con HH HH HH1 1081108808081588105018805891801980190918080988808 3. Giải pháp mở rộng hệ thang liên kết nông - công nghiệp - địch vụ.Giải pháp cơ chế chính sách.::--ccocceoicsoodog0120125601561561556061216335656814823818053386488818 5840 159 TTIEUKET CHUNG 8 siscsiseasssasssansssisscasacassansssssacossssaissnssosissaisaaissanssossssaioaassansssesssssvanaisnnisesissaios 161 RET LUẬN seeeienieeiEeiiiisilgi611011101111014G00310101603310031G016133113438133333014881338384680308101881318030801804101340048003. 334 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BÓ CỦA TÁC GIÁ PAD TRU THAM KHẢO coebiieiiooeoiiiooiectiiitiiotitioiti0000000000G000000100103000000031666680052 PHU LUC DANH MỤC CHỮ VIET TAT BQ Bình quân CCKT Cơ cầu kinh tế CDCCKT Chuyển dịch cơ cau kinh tế CNH - HDH Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa CMH Chuyên môn hóa CSD Chưa sử dụng CSHT - CSVCKT Cơ sở hạ tầng - Cơ sở vật chất kỹ thuật DT Diện tích ĐBSH Đông bằng Sông Hồng ĐBSCL Đồng bằng sông Cửu Long ĐTH Đô thị hóa DVT Don vi tinh GDP Tổng sản phẩm quốc nội GTSX Giá trị sản xuất HIX Hợp tác xã KHKT - KHCN Khoa học kỹ thuật - Khoa học công nghệ KTTĐ Kinh tế trọng điểm KTXH Kinh tế - xã hội KTQD Kinh tế quốc dân LD, LDXH Lao động, Lao động xã hội LDNN Lao động nông nghiệp LT - TP Lương thực - thực phẩm NN,PNN Nông nghiệp, Phi nông nghiệp N-L-TS Nông - Lâm - Thủy sản SL Số lượng, sản lượng SXNN Sản xuất nông nghiệp TCLT Tô chức lãnh thé TW Trung ương UBND Uy ban nhân dan XHCN Xã hội chu nghĩa DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1.1: Cơ cau GTSX ngành NN nước ta giai đoạn 1995 - 2010.

Cơ câu GTSX N-L-TS DB Sông Hồng giai đoạn 1995 - 2010.1: Quy mô dan số và dân nông thôn giai đoạn 1995 - 2010.2: Số dân đô thi và tỷ lệ dân đô thị giai đoạn 1995 - 2010.3: GDP và tốc độ tăng GDP giai đoạn 1995 - 2010.4: Biến động dat nông nghiệp giai đoạn 1995 - 2010.5: GTSX và cơ cấu GTSX NN giai đoạn 1995 - 2010.6: Bién động diện tích lúa ca năm theo quận, huyện, giai đoạn 1995 = 201csneisiiiaooiaiiiiininiotoioiotiit6t25123815161835151516081856955818158ã8 82 Bảng 2.7: Diện tích, năng suất và sản lượng rau các loại, giai đoạn 1995.8: Biên động diện tích, GTSX/ha rau theo quận huyện, giai đoạn 2000 = 201 LipseaoiiiosoaeiasoririsioirsriiitaiS0503031550101303150315055503533538838 89 Bang 2.9: Diện tích, năng suất và sản lượng thuốc lào giai đoạn HOUSE 2U |cceengiiiiiioiiisiiiinsioiiaisiiiei2526522129152302738505035668353852385 91 Bang 2.10: Biến động điện tích, GTSX/ha cây thuốc lào theo quan, huyện giai đoạn 1995- 2010.11: Diện tích, GTSX của hoa, cây cảnh, giai đoạn 2000 - 2010.12: GTSX & co cầu GTSX ngành chăn nuôi, giai đoạn FOB= ZOE L::z2s:ts22z21215051502357352022211373120375153395759585585329585383895337812057 97 Bang 2.13: Số lượng gia súc, gia cằm, giai đoạn 1995 - 2010.14: Sản lượng thủy sản khai thác, giai đoạn 2000 - 2010.15: Số lượng trang trạng theo loại hình sản xuất, giai đoạn ZUƠI = 201 ipsorsiiooiaioiiooioiitiiiioiiioititai01812101815185365608181615533615888 109 Bang 2.16: Bồ tri vành đai thực phẩm .17: Cơ cầu sử dụng lao động phân theo ngành kinh tế, giai đoạn D995 = 2U Úiccceissiiiciaininiaosioioissi6i4510226:31295946858235652548596583248292088 125 Bảng 3.1: Các chỉ tiêu KT - XH của thành phố Hải Phòng đến năm 2020 135 DANH MỤC HÌNH Trang Hình 2.1: Cơ cau GDP theo ngành của thành phố Hải Phòng, giai đoạn ID Sie U11 )(ti2i2i2:2030516020215151204012343212031314849ã43i059838284328173129493451282388 66 Hinh 2.2: Co cau GDP phan theo thanh phan kinh té giai doan 1995- ZOD a issescscssssssasesssssesssnsacasssesesssisisseiesssssesesasessersreterersaeseies 67 Hình 2.3: Chuyên dịch cơ cầu ngành N-L-TS, giai đoạn 1995 - 2010.4: Cơ cau GTSX nông nghiệp giai đoạn1995 - 2010.5: Tốc độ tăng GTSX bình quân/ năm các loại cây trồng chính, ial đoạn 1995 ZOO: cccsassscscasscscacscasasasasasasascssssnasanacatasasasaacases 79 Hình 2.6: Cơ câu GTSX các loại cây trồng, giai đoạn 2000 - 2010.7: Biến động diện tích các loại cây lương thực giai đoạn DOGS= 20 1G ::sssgossosissgï505055105556653035139557505353835789538385039356186555351875056 81 Hinh 2.8: GTSX/ha cây lúa phan theo quan huyện, năm 1995 - 2010.9: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thủy sản, giai đoạn 1995 - 2010.10: Cơ câu GTSX ngành lâm nghiệp, nim 2000 - 2010. 107 DANH MỤC BAN DO Trang 1. Bản đồ hành chính thành phố Hải Phòng. Ban đồ biến động đất nông nghiệp TP Hải Phòng, giai đoạn 2000 -2010.

Ban đồ biến động sản xuất lúa TP Hải Phong, giai đoạn 2000 -2010. Bản đồ biến động sản xuất cây rau - thực phẩm TP Hải Phong, giai D6R000<2111Usososossistssis002051235120209202245203050307354836950839094935895050695481878038 88 5. Ban dé biến động ngành chăn nuôi TP Hai Phong, giai đoạn 2000 -2010. Bản đồ biến động sản xuất thủy sản TP Hai Phòng, giai đoạn 2000 - 2010.

Bản đồ các tô chức lãnh thô sản xuất nông nghiệp TP Hải Phòng. Ly do chon dé tai Chuyên dịch cơ cấu kinh tế là một trong những nội dung cốt lõi của quá trình phát triên kinh tế - xã hội, nó liên quan đến mọi mặt đời sông, kinh tế và xã hội [29]. Chính vì vậy chuyên dịch cơ cầu kinh tế đang trở thành van dé được các nhà khoa học trên thế giới quan tâm. Thực tiễn của gan 30 năm xây dựng Xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và những năm sau thông nhất đất nước ngày càng cho thấy rõ vai trò quan trọng của sản xuất nông nghiệp.

Trình độ sản xuất thấp kém, năng suất và hiệu quả thấp của nông nghiệp không những ảnh hưởng va gây khó khăn cho đời sống nhân dân, sự phát triển của công nghiệp mà còn ảnh hướng xau đến chu trình sản xuất xã hội[5]. Khi đó, van dé nỗi lên hàng đầu là phải tập trung đây mạnh sản xuất nông nghiệp, làm cho nông nghiệp vươn lên đáp ứng những nhu cầu đời sông nhân dân, tạo ra nguồn nguyên liệu cho công nghiệp, san xuất ra các sản phâm có giá trị xuất khâu ngày càng lớn, tạo nguồn tích luỹ vốn cho CNH XHCN. Vì thế, tại Đại hội Đảng lần thứ V (1982), Đảng ta đã xác định “cần tập trung phát triển mạnh nông nghiệp, coi nông nghiệp là mat tran hàng dau., kết hợp nông nghiệp. công nghiệp và hàng tiêu dùng và công nghiệp nặng trong cơ cau công - nông nghiệp hợp lý".

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp phát triển bền vững ngành nông nghiệp.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2012.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" thuộc chuyên ngành Địa lý học. Danh mục: Môi Trường & Tài Nguyên.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" có 209 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp Hải Phòng" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter