Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồng lúa một số tỉnh đ

Luận án: Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồng lúa một số tỉnh đồng bằng sông cửu long và đề xuất hướng sử dụng hợp lý. Xem tóm tắt và

Chuyên ngành
Khoa học Đất
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

174

Thời gian đọc

27 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Nghiên cứu đất mặn ĐBSCL: Tính cấp thiết & mục tiêu
Số trang:
174 trang
Trường:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành:
Khoa học Đất
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Nghiên cứu đất mặn ĐBSCL Tính cấp thiết mục tiêu

Luận án tập trung vào đất nhiễm mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL). Đây là vấn đề cấp bách do biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn. Đề tài nhằm nghiên cứu tính chất đất mặn trồng lúa. Mục tiêu là đánh giá đặc điểm đất, đề xuất giải pháp sử dụng hợp lý. Nghiên cứu cung cấp cơ sở khoa học cho quản lý đất nhiễm mặn. Nó góp phần vào giải pháp nông nghiệp bền vững cho vùng. Phân tích hiện trạng canh tác trên đất mặn cũng là trọng tâm.

1.1. Tính cấp thiết đề tài Nhu cầu nghiên cứu đất nhiễm mặn

Xâm nhập mặn gia tăng tại ĐBSCL. Đất nhiễm mặn ảnh hưởng nghiêm trọng sản xuất lúa. Cần hiểu rõ tính chất đất mặn để có giải pháp hiệu quả. Nghiên cứu này đáp ứng nhu cầu cấp bách đó.

1.2. Mục tiêu nghiên cứu Đánh giá tính chất đất mặn trồng lúa

Đánh giá toàn diện tính chất lý hóa đất mặn. Xác định độ mặn của đấtnồng độ ion trong đất. Phân tích ảnh hưởng của đất mặn đến cây trồng lúa. Từ đó, đề xuất hướng sử dụng hợp lýcải tạo đất mặn.

1.3. Ý nghĩa khoa học thực tiễn Góp phần giải pháp bền vững

Cung cấp dữ liệu khoa học mới về đất mặn ĐBSCL. Nền tảng cho quản lý đất nhiễm mặncanh tác trên đất mặn. Góp phần xây dựng giải pháp nông nghiệp bền vững. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất nhiễm mặn.

II. Đặc điểm Phân bố Đất Mặn Trồng Lúa ĐBSCL

Đất mặn là thách thức lớn cho nông nghiệp. Hiểu rõ nguồn gốc đất mặnphân loại đất mặn rất quan trọng. Diện tích đất mặn ở Việt Nam, đặc biệt ĐBSCL, khá lớn. Tính chất lý hóa đất mặn quyết định khả năng canh tác. Độ dẫn điện của đất (EC) là chỉ số quan trọng đánh giá độ mặn của đất. Phân tích nồng độ ion trong đất giúp xác định mức độ đất nhiễm mặn.

2.1. Nguồn gốc phân loại đất mặn Hiểu rõ cơ chế hình thành

Đất mặn hình thành do xâm nhập mặn. Có thể do nước biển dâng, triều cường, hoặc tưới tiêu không hợp lý. Đất mặn được phân loại dựa trên mức độ mặn. Phân loại này giúp định hướng cải tạo đất mặnquản lý đất nhiễm mặn.

2.2. Diện tích phân bố đất mặn Quy mô vấn đề tại Việt Nam

Thống kê diện tích đất nhiễm mặn trên thế giới và Việt Nam. Tập trung vào ĐBSCL, nơi diện tích đất mặn lớn nhất. Hiểu phân bố đất mặn giúp khoanh vùng canh tác trên đất mặn. Đây là nền tảng cho quy hoạch nông nghiệp vùng.

2.3. Tính chất hóa lý đất mặn Ảnh hưởng đến khả năng canh tác

Phân tích tính chất lý hóa đất mặn. Bao gồm pH, độ dẫn điện của đất (EC), nồng độ ion trong đất (Na+, Cl-). Các chỉ tiêu này ảnh hưởng trực tiếp đến ảnh hưởng của đất mặn đến cây trồng. Độ mặn của đất cao gây stress cho cây lúa.

III. Đánh giá Tính chất Lý Hóa Đất Mặn Trồng Lúa

Luận án đã tiến hành đánh giá tính chất lý hóa đất mặn cụ thể. Các chỉ tiêu vật lý và hóa học của đất mặn vùng ĐBSCL được phân tích. Độ dẫn điện của đất (EC) là thước đo chính của độ mặn của đất. Nồng độ ion trong đất như Na+, Cl- được định lượng. Những kết quả này làm rõ ảnh hưởng của đất mặn đến cây trồng lúa. Từ đó, nhận diện nguy cơ suy thoái và giải pháp nông nghiệp bền vững.

3.1. Chỉ tiêu vật lý đất mặn Hiện trạng và biến đổi

Trình bày hiện trạng các chỉ tiêu vật lý đất mặn ở ĐBSCL. Bao gồm kết cấu đất, độ chặt, độ xốp. Đất mặn thường có cấu trúc kém, khả năng giữ nước thấp. Các chỉ tiêu này biến đổi theo mùa và mức độ xâm nhập mặn.

3.2. Ảnh hưởng độ mặn đến cây lúa Thách thức canh tác

Độ mặn của đất trực tiếp gây stress cho cây lúa. Nồng độ ion trong đất cao làm giảm khả năng hấp thụ nước, dinh dưỡng. Ảnh hưởng của đất mặn đến cây trồng biểu hiện qua giảm năng suất, chết cây. Đây là thách thức lớn cho canh tác trên đất mặn.

3.3. Các yếu tố gây suy thoái đất Nguyên nhân và mức độ

Đất mặn tại ĐBSCL đang bị suy thoái. Các yếu tố chính bao gồm xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu. Nồng độ ion trong đất tăng cao, độ dẫn điện của đất (EC) vượt ngưỡng. Phân tích mức độ và nguyên nhân suy thoái đất nhiễm mặn là cần thiết.

IV. Giải pháp Quản lý Cải tạo Đất Nhiễm Mặn Bền Vững

Luận án đề xuất các giải pháp nông nghiệp bền vững. Mục tiêu là quản lý đất nhiễm mặncải tạo đất mặn hiệu quả. Các biện pháp được xây dựng dựa trên đặc điểm tính chất lý hóa đất mặn. Canh tác trên đất mặn đòi hỏi kỹ thuật đặc thù. Việc này nhằm giảm thiểu ảnh hưởng của đất mặn đến cây trồng lúa. Đảm bảo sinh kế cho nông dân vùng ĐBSCL.

4.1. Biện pháp quản lý đất mặn Kinh nghiệm quốc tế và Việt Nam

Tổng hợp các biện pháp quản lý đất nhiễm mặn. Tham khảo kinh nghiệm thế giớikinh nghiệm Việt Nam. Bao gồm quản lý thủy lợi, luân canh cây trồng. Giảm thiểu độ mặn của đất thông qua rửa mặn.

4.2. Cải tạo đất mặn hiệu quả Phương pháp và ứng dụng

Đề xuất các phương pháp cải tạo đất mặn. Sử dụng vật liệu hữu cơ, thạch cao. Áp dụng kỹ thuật canh tác chịu mặn. Mục tiêu là giảm nồng độ ion trong đấtđộ dẫn điện của đất (EC). Cải thiện tính chất lý hóa đất mặn.

4.3. Đề xuất hướng sử dụng hợp lý Nông nghiệp bền vững

Xây dựng hướng sử dụng hợp lý cho đất nhiễm mặn. Tập trung vào cây trồng chịu mặn. Phát triển hệ thống nông nghiệp đa dạng. Đây là chìa khóa cho giải pháp nông nghiệp bền vững. Tối ưu hóa giá trị kinh tế trên đất nhiễm mặn.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồng lúa một số tỉnh đồng bằng sông cửu long và đề xuất hướng sử dụng hợp lý

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (174 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN QUANG HUY NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐẤT MẶN TRỒNG LÚA MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ ĐỀ XUẤT HƢỚNG SỬ DỤNG HỢP LÝ LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP Hà Nội, 2020 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN QUANG HUY NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐẤT MẶN TRỒNG LÚA MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ ĐỀ XUẤT HƢỚNG SỬ DỤNG HỢP LÝ CHUYÊN NGÀNH : Khoa học đất MÃ SỐ : 9.03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP NGƢỜI HƢỚNG DẪN: 1. Phạm Quang Hà 2. Hoàng Dƣơng Tùng Hà Nội, 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các kết quả, số liệu, nội dung nghiên cứu trình bày trong luận án là trung thực.

Một số kết quả nghiên cứu được Nghiên cứu sinh và đồng nghiệp công bố trong quá trình thực hiện luận án theo qui định hiện hành (danh sách ở mục các công trình công bố liên quan). Những kết quả còn lại là hoàn toàn mới chưa từng được tác giả nào công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu nào trước đây. Các tài liệu, số liệu tham khảo trong quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận án của các tác giả, các nhà khoa học, các công trình nghiên cứu liên quan đã được trích dẫn rõ nguồn gốc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng năm 2020 Tác giả Luận án Nguyễn Quang Huy i LỜI CẢM ƠN Với lòng biết ơn sâu sắc, tác giả luận án xin trân trọng cám ơn tới PGS.TS Phạm Quang Hà; TS.

Hoàng Dương Tùng đã trực tiếp định hướng nghiên cứu, hướng dẫn nghiên cứu sinh hoàn thành luận án. Tác giả được các quý thầy truyền cảm hứng, lòng đam mê nghiên cứu khoa học, động viên tinh thần vững tin, tự giác, để ngày càng hoàn thiện hơn trong công tác nghiên cứu khoa học. Tác giả xin chân thành cảm ơn tới các Thầy, các Cô, Lãnh đạo Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, tập thể cán bộ đã và đang công tác tại Ban Thông tin và Đào tạo, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam đã tạo các điều kiện thuận lợi trong quá trình học tập, nghiên cứu, hoàn thành luận án. Tác giả xin cảm ơn tới Lãnh đạo Viện Môi trường Nông nghiệp, lãnh đạo và tập thể cán bộ Bộ môn Hoá Môi trường, Viện Môi trường Nông nghiệp và Cục Kiểm soát hoạt động bảo vệ môi trường; Cục Bảo vệ môi trường miền Bắc, Tổng cục Môi trường, Bộ Tài Nguyên và Môi trường đã tạo mọi điều kiện giúp đỡ, động viên, quan tâm, chia sẻ cùng tác giả trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án.

Tác giả xin chân thành cám ơn Ban chủ nhiệm đề tài “Nghiên cứu diễn biến và giải pháp hạn chế, phục hồi môi trường đất trồng lúa bị suy thoái vùng đồng bằng sông Cửu Long” , đề tài “quan trắc và phân tích môi trường đất Việt Nam” đã tạo điều kiện cho nghiên cứu sinh tham gia thực hiện đề tài, và sử dụng một số kết quả mà nghiên cứu sinh đã tham gia trực tiếp như là đóng góp của đề tài về kết quả tham gia đào tạo. Cuối cùng tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới bạn bè đồng nghiệp, tới những người thân yêu trong gia đình đã tận tình giúp đỡ, động viên về vật chất, tinh thần để tác giả luôn yên tâm nghiên cứu và hoàn thành luận án. Tác giả Luận án Nguyễn Quang Huy ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC BẢNG.

v DANH MỤC HÌNH. ix DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. Tính cấp thiết của đề tài luận án. Mục tiêu nghiên cứu.

Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Những đóng góp mới của đề tài.

TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Khái niệm, nguồn gốc, phân loại đất mặn,. Nguồn gốc đất mặn. Phân loại đất mặn.

Diện tích và phân bố đất mặn trên thế giới và ở Việt Nam .3 Tính chất đất mặn .1 Tính chất hóa lý đất mặn. Đặc điểm vi hình thái đất mặn. Quản lý, sử dụng đất mặn và một số giải pháp canh tác. Kinh nghiệm thế giới.

Kinh nghiệm Việt Nam. Nguy cơ thoái hoá đất mặn và một số biện pháp quản lý và cải tạo đất mặn. Những nguy cơ suy thoái đất sản xuất nông nghiệp do mặn hoá. Một số biện pháp quản lý và cải tạo đất mặn:.

NỘI DUNG, VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Nội dung nghiên cứu. Vật liệu nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu:.

Địa điểm và thời gian nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin thứ cấp. Phương pháp điều tra thực địa.

Phương pháp lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu vật lý, hóa học đất và đánh giá chất lượng đất.4 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng .5 Phương pháp xử lý thống kê. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Hiện trạng sản xuất, phân bố đất lúa vùng ĐBSCL. Hiện trạng đất và đất mặn trồng lúa vùng ĐBSCL.

Hiện trạng kỹ thuật canh tác áp dụng trong trồng lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long. Đánh giá tính chất đất mặn vùng đồng bằng sông Cửu Long. Hiện trạng một số chỉ tiêu vật lý đất mặn vùng ĐBSCL. HiERLINK \l "_Toc56505798"ỉ tiêu vật lý đất mặn vùng ĐBSCLgvùng đồng bằng83 3.

Một số yếu tố, mức độ và nguyên nhân chính gây suy thoái đất mặn trồng lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long. Yếu tố và mức độ suy thoái đất mặn trồng lúa vùng ĐBSCL. Nhận định một số nguyên nhân chính gây suy thoái môi trường đất mặn trồng lúa vùng ĐBSCL. Kết quả nghiên cứu giải pháp kỹ thuật hạn chế tác động của mặn trong canh tác lúa vùng ĐBSCL.

Kết quả thí nghiệm trên đất mặn. Kết quả thực hiện mô hình trên diện rộng. Đề xuất các giải pháp nhằm hạn chế và phục hồi môi trường đất mặn trồng lúa vùng ĐBSCL. Nhóm giải pháp về quy hoạch.

Nhóm giải pháp thuỷ lợi và công trình. Nhóm giải pháp về kỹ thuật. 124 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 129 TÀI LIỆU THAM KHẢO.

132 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TIẾN SĨ. 142 iv DANH MỤC BẢNG Số STT bảng Tên các bảng trang Bảng 1.1 So sánh các hệ phân loại cho nhóm đất mặn 8 Bảng 1. Diện tích đất mặn ở một số châu lục trên thế giới 9 Bảng 1.3 Đất mặn vùng Đồng bằng sông Cửu Long 10 Bảng 1.4 Biến động diện tích đất mặn vùng ĐBSCL qua các thời kỳ 11 Bảng 1.5 Biến động tính chất mặn của đất mặn sú, vẹt, đước 24 Bảng 1.6 Đánh giá độ chua của đất mặn sú, vẹt, đước vùng ĐBSCL 25 Đánh giá tính chất dinh dưỡng của đất mặn, sú, vẹt đước Bảng 1.7 27 ĐBSCL Đánh giá hàm lượng Ca2+, Mg2+, CEC của đất mặn sú, vẹt, đước Bảng 1. 30 ĐBSCL Đánh giá biến động tính chất mặn của đất mặn nhiều vùng Bảng 1.9 32 ĐBSCL Đánh giá biến động thành phần cơ giới của đất mặn nhiều vùng Bảng 1.11 Đánh giá độ chua (pH) của đất mặn nhiều vùng ĐBSCL 34 Bảng 1.12 Đánh giá tính chất dinh dưỡng của đất mặn nhiều vùng ĐBSCL 35 Đánh giá hàm lượng chất dễ tiêu của đất mặn nhiều vùng Bảng 1.13 36 ĐBSCL Đánh giá hàm lượng Ca2+, Mg2+, CEC của đất mặn nhiều vùng Bảng 1.14 37 ĐBSCL Đánh giá tính chất dinh dưỡng của đất mặn trung bình và ít Bảng 1.15 38 vùng ĐBSCL Đánh giá hàm lượng Ca2+, Mg2+, CEC của đất mặn trung bình Bảng 1.16 40 và ít vùng ĐBSCL Bảng 1.17 Diện tích đất bị mặn hóa theo loại sử dụng (ha) 42 Bảng 2.1 Một số chỉ tiêu và phương pháp phân tích đất 48 Bảng 2.2 Phân cấp độ chua đất theo pHKCl 49 Bảng 2.3 Phân cấp chất hữu cơ tổng số trong đất (OM) 50 Bảng 2.4 Phân cấp hàm lượng N tổng số trong đất 50 Bảng 2.5 Phân cấp lân tổng số trong đất (% P2O5) 50 v Bảng 2.6 Phân cấp kali tổng số trong đất (% K2O) 50 Bảng 2.7 Phân cấp P dễ tiêu theo phương pháp Bray II P2O5 (mgP/kg) 51 Bảng 2.8 Phân cấp K trao đổi (cmol/kg đất) 51 Bảng 2.9 Phân cấp Ca trao đổi (cmol/kg đất) 51 Bảng 2.10 Phân cấp Mg trao đổi (cmol/kg đất) 51 Bảng 2.11 Phân cấp dung tích cation trao đổi CEC (cmol/kg đất) 52 Bảng 2.12 Phân cấp độ no bazơ 52 Bảng 2.13 Phân cấp độ mặn theo % muối trong đất 52 Bảng 2.14 Phân cấp độ mặn theo EC (ds.15 Phân cấp đánh giá đất bị chua hoá theo giá trị pH 53 Bảng 2.16 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm chất hữu cơ tổng số (OM%) 53 Bảng 2.17 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm dung tích hấp thu (CEC) 54 Bảng 2.18 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm Nitơ tổng số 54 Bảng 2.19 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm phốt pho tổng số (P2O5%) 54 Bảng 2.20 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm kali tổng số 55 Bảng 2.21 Phân cấp đánh giá đất bị suy giảm độ phì 55 Bảng 2.22 Phân mức đánh giá đất bị mặn hoá, phèn hoá 55 Phân bón sử dụng trong các công thức thí nghiệm vụ đông xuân Bảng 2.23 57 và hè thu năm 2016/2017 Phân bón sử dụng trong các công thức thí nghiệm vụ thu đông Bảng 2.25 Kết quả phân tích đất trước thí nghiệm 58 Bảng 3.1 Quy mô sử dụng đất lúa theo nhóm đất ở ĐBSCL 60 Diễn biến các loại hình sử dụng đất trồng lúa vùng ĐBSCL giai Bảng 3.2 62 đoạn 1980 - 2015 Diện tích các loại đất và đất mặn trồng lúa vùng ĐBSCL phân Bảng 3.3 64 theo đơn vị hành chính năm 2016 Bảng 3.4 Diện tích, năng suất và sản lượng lúa vùng ĐBSCL 65 Bảng 3.5 Các giống lúa phổ biến vùng đồng bằng sông Cửu Long 66 Trung bình lượng phân bón sử dụng trên đất mặn và các loại đất Bảng 3.6 69 trồng lúa vùng ĐBSCL 69 Các hoạt chất thuốc BVTV được sử dụng phổ biến trong sản Bảng 3.7 72 xuất lúa vi Tỷ lệ các hoạt chất thuốc trừ cỏ được người nông dân sử dụng Bảng 3.8 73 trong vụ lúa hè thu năm 2015 ở ĐBSCL Bảng 3.9 Trung bình số lần xử lý thuốc diệt cỏ và sâu bệnh vùng ĐBSCL 74 Trung bình số lần xử lý thuốc BVTV cho cây lúa vùng ÐBSCL Bảng 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Quang Huy (2020). Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ [Luận án tiến sĩ, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam]. LuanAn.net. https://luanan.net/chan-nuoi-thu-y/luan-an-tien-si-nong-nghiep-nghien-cuu-tinh-chat-dat-man-trong-lua-mot-so-tinh-dong-bang-song-cuu-long-va-de-xuat-huong-su-dung-hop-ly

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồng lúa một số tỉnh đồng bằng sông cửu long và đề xuất hướng sử dụng hợp lý. Xem tóm tắt và

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Năm bảo vệ: 2020.

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" thuộc chuyên ngành Khoa học đất. Danh mục: Chăn Nuôi - Thú Y.

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" có 174 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nông nghiệp nghiên cứu tính chất đất mặn trồ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter