Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí molypden mo và vonf
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí molypden mo và vonframw và khả năng ứng dụng vào phân tích trong nông nghiệp. Xem tóm tắt
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
115
Thời gian đọc
18 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Tổng Hợp Trioxyazobenzen và Đặc Trưng Cấu Trúc
- Số trang:
- 115 trang
- Trường:
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
- Chuyên ngành:
- Hóa học
- Tác giả:
- Đào Văn Đức
- Năm:
- 2006
Tóm tắt nội dung luận án
I.Tổng Hợp Trioxyazobenzen và Đặc Trưng Cấu Trúc
Nghiên cứu tập trung vào tổng hợp và đặc trưng hóa học của trioxyazobenzen. Hợp chất azo này có nhiều ứng dụng tiềm năng. Việc tổng hợp thành công là nền tảng cho các nghiên cứu tiếp theo. Cấu trúc hóa học chính xác của trioxyazobenzen được xác định kỹ lưỡng. Điều này giúp hiểu rõ hơn về tính chất và hoạt động của hợp chất. Các phương pháp phân tích hiện đại được sử dụng để đảm bảo độ tinh khiết. Kết quả cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm phân tử của trioxyazobenzen.
1.1. Quy trình tổng hợp hợp chất azo mới
Luận án mô tả chi tiết quy trình tổng hợp hữu cơ trioxyazobenzen. Các điều kiện phản ứng được tối ưu hóa. Mục tiêu là đạt được hiệu suất cao và độ tinh khiết mong muốn. Quá trình này bao gồm nhiều bước phản ứng nối tiếp. Sản phẩm cuối cùng là hợp chất azo độc đáo với cấu trúc đặc biệt.
1.2. Phân tích cấu trúc hóa học chi tiết
Cấu trúc hóa học của trioxyazobenzen được xác định bằng nhiều kỹ thuật. Phổ hồng ngoại, phổ cộng hưởng từ hạt nhân và phổ khối được sử dụng. Phân tích này xác nhận cấu trúc phân tử. Nó cung cấp bằng chứng vững chắc về sự hình thành hợp chất. Dữ liệu cấu trúc là cơ sở cho việc nghiên cứu tính chất và tương tác.
II.Tương Tác Phân Tử Trioxyazobenzen với Ion Kim Loại
Nghiên cứu khám phá tương tác phân tử giữa trioxyazobenzen và các ion kim loại. Sự tương tác này hình thành các phức chất mới. Việc hiểu cơ chế tương tác là rất quan trọng. Nó mở ra khả năng ứng dụng trong hóa phân tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tương tác được khảo sát kỹ lưỡng. Điều kiện phản ứng tối ưu cho sự hình thành phức chất được xác định. Các loại liên kết như liên kết hydro và lực van der Waals cũng được xem xét.
2.1. Xác định cơ chế liên kết và phức hợp
Cơ chế tương tác giữa trioxyazobenzen và các ion kim loại được làm rõ. Các nghiên cứu chỉ ra sự hình thành phức chất ổn định. Phức chất này có thể có tỉ lệ phối trí khác nhau. Bản chất của liên kết hóa học trong phức chất được phân tích. Các kỹ thuật như chuẩn độ quang phổ được áp dụng.
2.2. Phân tích điều kiện phản ứng tối ưu
Các yếu tố như pH, nồng độ tác chất và thời gian phản ứng được khảo sát. Mục tiêu là tìm ra điều kiện tối ưu cho sự tương tác. Điều này đảm bảo hiệu suất tạo phức cao nhất. Kết quả tối ưu hóa rất quan trọng cho các ứng dụng phân tích sau này. Sự ổn định của phức chất trong các điều kiện khác nhau cũng được đánh giá.
III.Tính Chất Quang Học và Điện Hóa của Trioxyazobenzen
Tính chất quang học và điện hóa của trioxyazobenzen được nghiên cứu sâu. Các đặc tính này thay đổi đáng kể khi hợp chất tương tác với ion kim loại. Sự thay đổi màu sắc và cường độ hấp thụ là dấu hiệu rõ ràng. Khảo sát phổ hấp thụ UV-Vis và phát xạ huỳnh quang là trọng tâm. Đồng thời, hành vi điện hóa của trioxyazobenzen cũng được đánh giá. Những tính chất này là cơ sở cho việc phát triển các phương pháp phân tích mới.
3.1. Nghiên cứu phổ hấp thụ và phát xạ
Phổ hấp thụ UV-Vis của trioxyazobenzen và phức chất được ghi nhận. Sự dịch chuyển phổ và thay đổi cường độ được phân tích. Điều này cung cấp thông tin về cấu trúc điện tử. Nghiên cứu tính chất phát xạ cũng được thực hiện. Các dữ liệu quang học này hỗ trợ việc hiểu cơ chế tương tác và ứng dụng trong cảm biến.
3.2. Đánh giá đặc tính điện hóa
Tính chất điện hóa của trioxyazobenzen được khảo sát bằng các kỹ thuật điện hóa. Điện thế oxy hóa-khử được xác định. Sự thay đổi tính chất điện hóa khi có mặt ion kim loại được ghi nhận. Các đặc tính này có thể được ứng dụng trong các cảm biến điện hóa. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn toàn diện về hành vi của hợp chất.
IV.Phát Triển Phương Pháp Phân Tích Dựa Trên Trioxyazobenzen
Luận án tập trung phát triển các phương pháp phân tích mới. Các phương pháp này sử dụng trioxyazobenzen làm thuốc thử. Ưu điểm là độ nhạy và độ chọn lọc cao. Kỹ thuật quang phổ hấp thụ là trọng tâm chính. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao cũng được xem xét. Mục tiêu là định lượng chính xác các ion kim loại. Các phương pháp này khắc phục nhược điểm của các phương pháp truyền thống. Trioxyazobenzen trở thành một thuốc thử phân tích hiệu quả.
4.1. Ứng dụng trong phân tích quang phổ
Trioxyazobenzen được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích quang phổ. Phương pháp định lượng ion kim loại bằng quang phổ hấp thụ được phát triển. Các thông số như giới hạn phát hiện và khoảng tuyến tính được đánh giá. Phương pháp này có độ nhạy và độ chính xác cao. Nó phù hợp để phân tích dấu vết kim loại trong nhiều mẫu khác nhau.
4.2. Khai thác sắc ký lỏng hiệu năng cao
Khả năng ứng dụng trioxyazobenzen trong sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) được nghiên cứu. Phức chất trioxyazobenzen-kim loại có thể được tách và định lượng. Kỹ thuật HPLC-UV/Vis giúp phân tích phức tạp. Phương pháp này cung cấp thêm công cụ để phân tích đa yếu tố. Nó mở rộng phạm vi ứng dụng của trioxyazobenzen.
V.Tiềm Năng Ứng Dụng Trioxyazobenzen trong Thực Tiễn
Nghiên cứu chỉ ra tiềm năng ứng dụng rộng rãi của trioxyazobenzen. Hợp chất này có thể dùng trong nhiều lĩnh vực. Từ kiểm soát chất lượng môi trường đến phát triển vật liệu mới. Các phương pháp phân tích đã phát triển có tính thực tiễn cao. Trioxyazobenzen và các phức chất của nó có thể đóng góp vào nhiều ngành. Luận án mở ra hướng nghiên cứu tiếp theo. Mục tiêu là tối đa hóa giá trị ứng dụng của hợp chất azo này.
5.1. Vai trò trong kiểm soát chất lượng môi trường
Trioxyazobenzen có thể được dùng để phát hiện kim loại nặng trong môi trường. Các phương pháp phân tích mới giúp giám sát ô nhiễm nước và đất. Điều này quan trọng cho sức khỏe con người và hệ sinh thái. Khả năng phát hiện nhanh và chính xác là ưu điểm lớn. Hợp chất azo này trở thành công cụ đắc lực trong kiểm soát môi trường.
5.2. Hướng phát triển thuốc và vật liệu mới
Trioxyazobenzen và các dẫn xuất hợp chất azo có tiềm năng dược lý. Chúng có thể được nghiên cứu cho ứng dụng y học. Ngoài ra, các phức chất kim loại của trioxyazobenzen cũng có thể là vật liệu tiên tiến. Chúng có thể có tính chất quang học hoặc điện tử độc đáo. Nghiên cứu này đặt nền móng cho việc khám phá các ứng dụng tương lai.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (115 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ1x~e@ oe Tye Mo vA W trong te abies vai tb ola ho va w Bi vbi Khoa tye, Ky chit 3-9 11,~ Phôn loạt sẾc ghoẾo thỉ đô dào & then vA xếo dậnh ‹o„ á-=9 Le fase thi vo axe 9<-l2 4 = Thước thổ lữu cơ¿< 111,= Che logs thưẾc thi ebb y@u oi dtiy a @hoh vÀ sốc dịnh W- ˆ 3 « dỗo thước thù shỉ: y6: đ atin, số xhe aaah W tần; phương phấp tzÊo quan; 22+ 2% 4 « Xc định W bằng; cÃo phiên; phúy thổo Re 25 Eliêš 31U6 tụ 2 & 12+ ®#ọ bị về bổa ob#t,= eee? Ilse Tbe thi ghuÐo bị nghớên chu apa Tilse Pin thye mhigfe vit eo (VY) Ase MAHL @UU DIVO TOK yOd 2:/006 #0G2,- Le Khho oft bah ton, cha & ackt.- Bow 3 « Khảo oft phi np thy” 20-30 oft doh twin, eho lượng ly@yngia toa, tưnh khử /6(V1) =—= wo(V) =32 & = Khao oft bob hưởn; che che dun môi tan trong mite ato D etn phite wo(¥) « Was ¬ 5 « XÁo đánh thành pha của phite,- 32036 6 « Khảo gẾt khoản, tude theo dah lyt bees 7] 1 « Khảo che độ mẪt tối mì cử chiếc 2 ~ Kho oe Wp thy 3 = Khto sht ha" hưởn: óhùo nột 6 dun} 261 chitt đến D ols phite AB ~ úc(Y).~ 4 © he định thành phần của phic- 5/* Khno shit khoản, tuân È»eo địa luật Bee 6- Khảo sốp orp eos eha che ait Whe nhau 7 = hbo ebb Bor hatin: ofa ofl nonyter ti Te WH Guu Pui er MoGVI).- A,< JAI UU BU AO PA 26s 2/16 20064- 1 ~ “heo ght ob hebrs cba a oxks 2 = Kheo sốt phồ lêp thụ 5 « XÁc dịnh thàch pHầa cnphÉc k ® « XẾo định trọn. thi ion tim icpi vA thud thứ đi vho phức ae XP W6 TAO Pus TROND 2D DG hug Bae 3?-?Ð 38-79 FAO OAL 4142 *+2-5 SS 46-4? %+?=~49 49-21 1= nh tếến: sẵa độ Ất đền qua trlok chits phia, 31-52 ê « Khbo cht phi np thy. ÿ « YXẾc địch shẾnh pHẦn ola phíc,~ %$ « Khôo cht vat tot cba đụn; sôi chitt- 5 «+ Nghiên ote phồ Hồuq ngoại cin thufe thir Mab vA cua phic TAL = No(Vi) 6 ~ NghiÊn cưu phổ cộn: lưởa, tỲ pzôt6n eta phic MAL = No(VI) vd thufe thir Map 7 = W nghệ ông thức ou tac clo phite MAP=uo(VI) & + Khao cất khoan; tulin theo dish luật Ze@œv< 9 « Xết ảnh hưởn, của cÃo nguyêo Wb igen 3©« Nghiên clu thh fing che cho cổo nguyên t6 cần, 11+ YXếcdjnh Uo(V1) tron; alu gid,- 32-23 5? 33-25 32-56 Y,« U XA9 ĐISW xã J4 1958 _Họ.- ` X⁄ XẾe tịnh lên lượn; ¿o tot, củy Cu cóca; 0H 1< &/ Xe định hền lượn: Mo toa¿ đậu zÐn, vÀ rong b Biba Bho wanse W Xe định bầu lượng Ko won; ht Wi I Wi.e PHAN IfS@2 3U! VOA WCV}s~ Y Khác sốt ph hp thụ clin WA) vA của phớo §(Vi)< MAB trom cube vd tron: dum ali hữu cơ,< 2/ Khao sốt fob bưởn, củn độ oxi ` ⁄ Kh&o sẩt ảnh bưởng cũa tiÊi gian đÉo Ò của phúc, %/ YÂe đậnh: thành pưfa cha phe 3⁄ XẾg định khoản; tuôo theo định luật becr @/ Khảo sắt buh hưởng, ga đắc nguyên (6 1o, ?/. XÊt khh nững Lda gidu vt KV) tron, cưếc,~ 8/ Phin tleh wu gid.- bas ue Mĩ bins Bay Kio Fem BO eos81 61685 G2-L£ 60-91 91-9%< 93~95 9=96 9.~97 1:~ ĐA? VAN Đỹ ong Tình vực Hỗa Phin Meh hign nay, thufe thử Hữu @Ø ngầy cầng được 8E đụng sông vai thong che phương phốp phôn tích co ng¡yên t6 ví iuyng, Đi Với nệt loại thube thử mỖi, không thề thiệu d¿cc quả tzÌnh aghiéachu eo ghế phần Ứng giữn thuốc thử vÉi ion đa xắc địnlạ nhỐc 1h @i vôi thuBe thi hitu co of tht to tpi Š cốc đọng tautome kho nhau; Wh voi che ion kim loai Ga tha trậy cô thd ồn tei trong dung địch nước Ÿ cfc dang cation thùy phôn thie nhaw Kết quằ nghiênc?uo oo ohf phin fag gitm thufe thir mfi vba ion đồn xấc địnhạ cố thd Éi9o tối ki nồng = way đựng một phương phốp phản tích mổiy cổ aing ưu điều nhết định, tha khổc phục được 1 £6 dhược diều của chc phương phap of gop phần giải qay#t nha, va đ* to 8 cùakhoa lọc lÝ thuật vÀ sòa xưêt đặt za: = Mpo dich cha ớP thi 2A nghiénelu tucns the của thuốc thử Hữu cơ Tráoxyasobensen (10A2) vối các nguyên t6 Mo VA % trỀn cơ sở đổ xây đựng phươn; phốp phôn tỉoh Mo bằng TDAB trước mê? vối cấc đ6i tuợng Öông c;hiệp như đệu tương, đệu zồng, ®t nông nghiệp.
phầ bợp với ditukiện khẩ hậu vÀ thịtt bịy hếa chÝt ohn, nhớ hoha cằnh Đông; tghiệp Yiệt nu. ˆ = Phuong: phhp nghiên cứu tương tậc của “ĐAS vẾ4 ño và Ý 1À phươy, phốp trhe quar. sật độ quang được đotz ên why Spekol @&7.Q 11 Giá tri pl của đán, địch được tiểntea bằng pHmet (Blectrometar model 245). NHững øÉ liệu thực nghiên thu được @ên đc đổi tượng phôh tÍohẹ được xi 1Ÿ bằng phươn: phốo thông kê so xuôt¿ Bộ chỉnh xắc của phương phấp phôn tieh we vi lupng bằng TDAD được tiền (ra bỀa: phương php thêu vA đổi gatas v6i Bt quả cho phươa; phấp thutag dhy.
~ Nhitn; a xuSt về thành công của luận ña 3 Ma xÃo định được đit¿ tiên táo phốc tối ua chan MAB vei Mo wA % thành pHên của phíếc TOAB = úo vA WAS ~ W,NHững 22s biện phấp nộng cao df why cla phan fy whe git Was vor We và vối W Œ tỉnh đụợc hồng sẽ thông Ềna điều tiện che phúc MAB = MNT). BH đ? n;hị côn, thle chu tao cha phic SUAB s Mọo(V1) trên oo eÈ của abit, du Kign thye nghiệa thu đúợœ Đã xây đựn; phương piốp chìàtu whe qang xhe định lô bồng MAB trên eẮc đồi tượng tông nụ hiệp, - Giñ tzệ của luộc ña : Gốp pin nghiên cu phầnỦng abu cia thưẾe thứ Hữu cơ mổ với to về W vÀ cha nặng fag đụng vào Hỗa Phêu 1iev VỀ nặt 3% thoyĐty đã lẫn sống tô đỡ oHẼ tạo phốc cùa ToAP vối Mo và W4 VỀ nặt thực nghỉ êm đo xŠc định đựo bồn lượng Ho trong waft sf miu N6ng aghi gp Việt Nœ bồn; thước thi? MAR, dhn bao dj chhhbhxha ttt kiga @uye thdd gian vA héo clit, da; thi thê phục dive một øÐ nhược điền chinh eba che phuong phhp phin then Mế phd bitn da & trước dây, ˆ ~ đắc côn; trình liên quan đền luộp Ến & diye ofng bổ tại hội nghệ khoa học trường Đgi họo TÔ, hợp Hồ nệ1 (1279); trường Đại học ñôn, agidgp 1 ~ FA nội (192/0), tat hội nghệ Hỗổa Học tohh qưbc (1981); bội nghị co tt “ng đụng pho vio pivin tion. (Amistecdan Netherlands thẳng 7/1285) vÀ công b 6 trên tạp chỉ Hổa Học Việt Wena (1960 ~ 1252) vÀ được Vhôn tin trên cño tạp chỉ aufe ago. ®0NG<QUAKN ~——————~TT—— T= Ti= Mo VA # 9:01 GV WUE, VAL 30 OU wo Va š dx, ` POT Vor Kio, tog, KY war, Mo vh Wnkm trog; phils ahba @6m ele chốn V1 thuộc hệ tuần hoàng thing (Bing 1) ! | 46ô1ipdec | Vonfrom 1 i Ngn 9 1 > 1 (Œ 4 ~ ane elennn------=] — ~.== ! { Nguyên tử lượng 1 95,95 ƒ 195,922 4 { Điện th hbo ip ¡ 242 Se’ ca“ 6e” q { Bến kính nguyén tử (A°) ' l2? 1 Wa { ' { Nền lượn; trong vố quả abt G) z1” ¡ G10 ' from tự nhiên, áo về W ching & trọng thi ty dog mA thường & dans hyp clit : NHữờg đọng khoán; phố b¿Êo cô wo ih 3 Môl4pđeìt ¿o9.
Oba dag; cians phd Mita & whe. Vonfsamit (Fo Min) Wyy Selit (GaoW,), Parltungstit Fe.); (CHQ„v41,0¿ Rgoài các đạng khe6n. chìah trên cồn tiêy W ở đạng %uncetenit C#6.)s øbeneit (PbWO,) và ®©; liên hợp vối 1 øÉ &Ít basơ thie ake Pe, And vA GnÓ (2), vong hệ sinh học nhớ đt nông oghigp eÔy trồng oon gia sho, hojic trong nước biỀny áo vÀ É đuôi oot nhu Ÿ trọng thổi v®t, ong đổ: tồn sept, trung ifoh of 2,5 me Mo trong 4 kg @8t khô, i⁄ợn. tốn; 26 clin Mo tronc cây khô thường obfa trung bình 1 mg/kg, bong aướo tiền Đazdeb đã tần thủy %5 8 Mo/1 (2).
: 24a Mo VÀ W# @ tỉnh ohfit héa boc gta Gifng chau, đắc nguyên tổ Mo vA W ch tht thn tại > shu ufc Ôxyhốn khhe otpus Op + 2% + 39 + 4p + 2 về + G¿ Nhưng; thường (o về W Ù sốc nổo ôxy Hổa eno như: 6 + 5 hoặc + #. mễi cô gi wi trong che phucr;: phổp phôn tích, ac vk ÿ cô s6 phổi teiđiồn Mình 1 € vÀ & 6 afc fxy bếo thfp, uo vd W thutng tạo phốo eation ; cần 5 afe Oxy hia cao = tạo phite anion (1). 6 pli 7 fon wélipdzt —š 03 th? đồn gi trong tưởng nước (3) s Bu gids pl, `) shkah hyp chit pôlynœ vỈ dp ohv para molipdit $ 6o/b-¿ "tA)Bl Ƒ s9; 0aiona paznaÐlipdot ghuyền th Kh@nh oation polyne mOlipdenyl va xly ca oy kết tùa trÍôxýt molipđen hydrat bba. Ntu tip tHe ting @ axle ding cohen tiền qxÍt sunfuric hofc axit đlohydzics ket tin tridx$t molipden s@ bj hba tat, vi che anion B0, ^° hoặc 0ì” tạo ion PhẾc tan vỗi vo, uột d6 the gil oho rẺng t “tông đong địch HG hojic 160, uo È apne cation pôÄyme (5), vi dw + cation Phite (áoC;): M003) 201 + Mge ah trom dung đ$oh cổ tyểu Mo(Y1) đồn bợi È dang fon m°iniiylo® Vin do nha, loạt & thuBe thi the dpas vei wo (VI) & apne cation ue 2 2 vi đụ 6 pH = 2,24, 8- Oxy = guinolin' kết tủa Mo (VI) aia dạn, : Ác0 (GW.„ ĐƯ®u s6 chứng bey tron, dua: địch đo pile2,2%y gồng vẾ1 anion pnzamoidpdav (⁄6;0.,,*Š) Chins tao Ke tha vOi 8) Oxyquinclin)svin đo aft luge uhé cation non? * (6).
Thy theo nức a wet tha woo, (G,H,0H).5 ‘anion pazanolipôat se ghuyền thàoh ion MóO.”“„ Go hp ctl wo thường phẾc tpp, vÀ trong cỗo hệ để đ®ồ thời xỀy ra bối hoặc ba qui trình, đầu đ8a sự tạo thành một Hồn lợp coc cMit. Bhan chfit che chit the thành và lượng @ha chin: phụ thuộc vào nhiệt độy dng of pH cba dung doh wh aft o6 y@u ¿6 tuổo, Wương tự như ¿oy đốo hệ chữn © cing z®t phổo tạp. 6 p= @ Oạ^° of th’ chuytn thùnh W,0,\”; Nhứng ru ở pH ˆ % Ốo thÙ đền đên sự tạo thần: KỀt tủa yy Seu ay 2A od đồ biểu thị sự bạo thàah cáo, e#§ khắc nhau của % thy theo sự thay đồi pÏl của dum dich =ñ.x (VW/Oa Weee tse W⁄4O,,) ẵ [pate sie roast > [HV 0, JSS 'Imo, ah [sMéO.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Đào Văn Đức (2006). Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí [Luận án tiến sĩ, Đại học Khoa học Tự nhiên]. LuanAn.net. https://luanan.net/chan-nuoi-thu-y/luan-an-tien-si-nghien-cuu-tuong-tac-cua-trioxyazobenzen-voi-molypden-mo-va-vonframw-va-kha-nang-ung-dung-vao-phan-tich-trong-nong-nghiep
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí molypden mo và vonframw và khả năng ứng dụng vào phân tích trong nông nghiệp. Xem tóm tắt
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Khoa học Tự nhiên. Năm bảo vệ: 2006.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" thuộc chuyên ngành Hóa học. Danh mục: Chăn Nuôi - Thú Y.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" có 115 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của trioxyazobenzen vơí" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.