Luận án: Tăng cường giám sát của Quốc hội đối với các Tập đoàn Kinh tế Nhà nước

Giám sát Quốc hội tập trung vào Tập đoàn Kinh tế Nhà nước, phân tích cơ chế, vai trò và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả giám sát.

Chuyên ngành
Quản lý kinh tế
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sỹ kinh tế

Năm xuất bản

Số trang

167

Thời gian đọc

26 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Cơ sở Lý Luận Giám Sát Tập Đoàn Kinh Tế Nhà Nước
Số trang:
167 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Quản lý kinh tế
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Cơ sở Lý Luận Giám Sát Tập Đoàn Kinh Tế Nhà Nước

Phần này trình bày nền tảng lý luận về hoạt động giám sát. Tài liệu làm rõ khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc của giám sát. Các hình thức, phương pháp và công cụ giám sát được phân tích. Chức năng giám sát của Quốc hội được đặc tả chi tiết. Nghiên cứu cũng định nghĩa Tập đoàn kinh tế nhà nước (TĐKTNN). Vai trò, đặc trưng của TĐKTNN trong nền kinh tế được làm rõ. Giám sát tối cao của Quốc hội đối với TĐKTNN là tất yếu. Mục tiêu và tiêu chí đánh giá hoạt động này được thiết lập. Nội dung giám sát bao gồm nhiều khía cạnh. Các phương thức, công cụ, hình thức tổ chức giám sát cũng được đề cập. Hiểu rõ cơ sở lý luận là nền tảng để đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp. Đây là bước đầu tiên để xây dựng một hệ thống giám sát hiệu quả. Việc phân biệt giám sát với kiểm tra, thanh tra cũng được làm rõ. Điều này giúp tránh nhầm lẫn trong quá trình thực hiện chức năng. (152 words)

1.1. Khái niệm và đặc điểm giám sát Quốc hội

Giám sát là hoạt động kiểm tra, đánh giá. Hoạt động này nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật. Quốc hội thực hiện chức năng giám sát tối cao. Đây là một trong ba chức năng chính của Quốc hội. Giám sát của Quốc hội có đặc điểm riêng. Giám sát mang tính quyền lực nhà nước cao nhất. Đối tượng giám sát rộng. Giám sát không can thiệp vào hoạt động chuyên môn. Các nguyên tắc giám sát bao gồm tính pháp quyền, công khai, minh bạch. Giám sát sử dụng nhiều hình thức. Giám sát qua xem xét báo cáo, chất vấn, thành lập đoàn giám sát chuyên đề. Các công cụ giám sát bao gồm luật, nghị quyết, quy trình rõ ràng. Hoạt động giám sát giúp nâng cao hiệu quả quản lý. (120 words)

1.2. Vai trò của Tập đoàn kinh tế nhà nước

Tập đoàn kinh tế nhà nước (TĐKTNN) là tổ chức kinh tế lớn. TĐKTNN có vai trò trụ cột trong nền kinh tế. TĐKTNN nắm giữ các ngành, lĩnh vực then chốt. TĐKTNN đóng góp vào tăng trưởng kinh tế. TĐKTNN thực hiện các mục tiêu xã hội. Hoạt động của TĐKTNN tác động lớn đến ngân sách. Tài sản nhà nước được giao cho TĐKTNN quản lý. Vì vậy, giám sát TĐKTNN là tất yếu. Giám sát đảm bảo hiệu quả sử dụng tài sản. Giám sát ngăn ngừa thất thoát, lãng phí. Giám sát đảm bảo TĐKTNN hoạt động đúng mục đích. Giám sát tối cao của Quốc hội là cần thiết. Điều này nhằm duy trì ổn định kinh tế vĩ mô. (117 words)

II.Thực Trạng Giám Sát Quốc Hội Với Tập Đoàn Kinh Tế

Chương này phân tích thực trạng hoạt động của các Tập đoàn kinh tế nhà nước (TĐKTNN). Tài liệu đánh giá chủ trương của Đảng, Nhà nước về TĐKTNN. Khuôn khổ pháp lý hiện hành được khảo sát. Số lượng và quy mô TĐKTNN tại Việt Nam được thống kê. Thực trạng tổ chức và triển khai hoạt động giám sát của Quốc hội được mô tả. Các mục tiêu giám sát được xác định. Kết quả đạt được từ công tác giám sát được trình bày. Những phát hiện chủ yếu từ các cuộc giám sát được tổng hợp. Các kiến nghị và đề xuất sau giám sát được ghi nhận. Việc thực hiện các kiến nghị này cũng được đánh giá. Ngoài ra, nghiên cứu đánh giá hoạt động giám sát theo các tiêu chí cụ thể. Các tiêu chí này gồm tính hiệu lực, tính phù hợp, tính công bằng, tính tương thích và tính bền vững. Thành công và hạn chế trong giám sát cũng được phân tích kèm theo nguyên nhân. (173 words)

2.1. Hoạt động và kết quả giám sát đã đạt được

Đảng và Nhà nước đã ban hành nhiều chủ trương. Các chủ trương nhằm định hướng hoạt động TĐKTNN. Khuôn khổ pháp lý cho TĐKTNN được xây dựng. Các văn bản pháp luật quy định về tổ chức, quản lý TĐKTNN. Số lượng và quy mô các TĐKTNN được thống kê. Hoạt động giám sát của Quốc hội đã được triển khai. Nhiều cuộc giám sát chuyên đề được thực hiện. Quốc hội xem xét báo cáo thường niên. Nhiều vấn đề nóng được chất vấn tại nghị trường. Kết quả giám sát đã phát hiện các tồn tại. Giám sát đưa ra kiến nghị khắc phục. Nhiều kiến nghị đã được thực hiện. Điều này góp phần nâng cao hiệu quả quản lý TĐKTNN. Giám sát đã tạo áp lực cho TĐKTNN. (137 words)

2.2. Những hạn chế cần khắc phục

Hoạt động giám sát còn nhiều hạn chế. Hiệu lực giám sát chưa cao. Một số kiến nghị chưa được thực hiện triệt để. Tính phù hợp của giám sát còn bất cập. Nội dung giám sát chưa toàn diện. Phương thức giám sát chưa đa dạng. Công cụ giám sát chưa thực sự sắc bén. Năng lực của các cơ quan giám sát cần cải thiện. Thiếu nguồn lực chuyên môn sâu. Sự phối hợp giữa các cơ quan giám sát chưa đồng bộ. Tính bền vững của giám sát chưa được đảm bảo. Các hạn chế này ảnh hưởng đến mục tiêu giám sát. Cần có giải pháp tổng thể để khắc phục. Nguyên nhân do khung pháp lý chưa hoàn chỉnh. Nhận thức về giám sát chưa đầy đủ. (126 words)

III.Phân Tích Hiệu Quả Giám Sát Tập Đoàn Kinh Tế

Phần này tập trung vào đánh giá hiệu quả của hoạt động giám sát. Các tiêu chí đánh giá được trình bày chi tiết. Điều này bao gồm tính hiệu lực, tính phù hợp, tính công bằng, tính tương thích và tính bền vững. Mỗi tiêu chí đều có vai trò quan trọng trong việc đo lường chất lượng giám sát. Nghiên cứu cũng phân tích những thành công đạt được. Các nguyên nhân dẫn đến thành công được chỉ ra. Những phát hiện này giúp củng cố những điểm mạnh. Đồng thời, chúng cũng cung cấp cơ sở để nhận diện các lĩnh vực cần cải thiện. Việc phân tích kỹ lưỡng giúp đưa ra cái nhìn toàn diện về hiệu quả giám sát Quốc hội đối với Tập đoàn kinh tế nhà nước, từ đó đề xuất các giải pháp phù hợp để tăng cường chức năng giám sát tối cao. (138 words)

3.1. Tiêu chí đánh giá hiệu lực tính phù hợp

Việc đánh giá giám sát TĐKTNN dựa trên nhiều tiêu chí. Tính hiệu lực là tiêu chí quan trọng. Nó thể hiện mức độ đạt được mục tiêu giám sát. Hiệu lực đo lường tác động của giám sát. Giám sát có giúp TĐKTNN hoạt động tốt hơn không? Tính phù hợp đánh giá sự tương thích. Nó xem xét giám sát có đúng với bối cảnh, quy định pháp luật. Tính công bằng đảm bảo không có sự phân biệt. Mọi TĐKTNN được giám sát khách quan. Tính tương thích xem xét sự hài hòa. Giám sát phải phù hợp với hệ thống pháp luật. Tính bền vững là khả năng duy trì. Giám sát cần duy trì hiệu quả lâu dài. (116 words)

3.2. Thành công và nguyên nhân

Hoạt động giám sát đã đạt được một số thành công nhất định. Quốc hội đã phát hiện nhiều sai phạm. Giám sát đã góp phần chấn chỉnh hoạt động TĐKTNN. Nhiều trường hợp thất thoát được ngăn chặn. Các kiến nghị của Quốc hội được chấp thuận. Việc thực hiện kiến nghị có chuyển biến tích cực. Thành công này nhờ vào sự quyết tâm chính trị. Vai trò của Quốc hội được khẳng định. Sự tham gia của các đại biểu Quốc hội là quan trọng. Các chuyên gia đã đóng góp ý kiến. Sự công khai thông tin cũng tạo áp lực. Những thành công này là nền tảng. Chúng thúc đẩy cải thiện công tác giám sát. (114 words)

IV.Kinh Nghiệm Quốc Tế Giám Sát Doanh Nghiệp Nhà Nước

Phần này xem xét kinh nghiệm giám sát Tập đoàn kinh tế nhà nước từ các quốc gia khác. Nghiên cứu phân tích mô hình giám sát tại Cộng hòa Pháp, Hàn Quốc và Trung Quốc. Mỗi quốc gia có phương pháp và cơ chế giám sát riêng. Các điểm tương đồng và khác biệt được làm rõ. Pháp có hệ thống kiểm toán độc lập mạnh mẽ. Hàn Quốc tập trung vào quản trị doanh nghiệp hiện đại. Trung Quốc chú trọng giám sát toàn diện từ Đảng và Chính phủ. Từ đó, tài liệu rút ra những bài học kinh nghiệm quý giá. Những bài học này có thể áp dụng cho Việt Nam. Việc học hỏi từ quốc tế giúp tối ưu hóa hệ thống giám sát. Nó hỗ trợ xây dựng một khuôn khổ hiệu quả hơn. Mục tiêu là tăng cường minh bạch và trách nhiệm giải trình của các doanh nghiệp nhà nước. (149 words)

4.1. Mô hình giám sát từ Pháp Hàn Quốc Trung Quốc

Pháp có truyền thống giám sát chặt chẽ. Quốc hội Pháp giám sát các doanh nghiệp nhà nước. Các cơ quan chuyên trách như Tòa án Kiểm toán cũng tham gia. Hàn Quốc áp dụng mô hình quản trị doanh nghiệp hiện đại. Giám sát doanh nghiệp nhà nước kết hợp kiểm toán độc lập. Ủy ban giám sát đặc biệt được thành lập. Trung Quốc có hệ thống giám sát phức tạp. Đảng, Chính phủ, các cơ quan kiểm toán cùng giám sát. Giám sát tập trung vào hiệu quả hoạt động. Giám sát cũng nhấn mạnh việc chống tham nhũng. Các quốc gia này đều coi trọng tính minh bạch. Họ tăng cường trách nhiệm giải trình của doanh nghiệp nhà nước. (123 words)

4.2. Bài học áp dụng cho Việt Nam

Kinh nghiệm quốc tế cung cấp nhiều bài học quý giá. Cần hoàn thiện khung pháp lý vững chắc. Pháp luật phải rõ ràng, cụ thể về quyền hạn, trách nhiệm. Tăng cường tính độc lập của các cơ quan kiểm toán. Nâng cao năng lực chuyên môn cho cán bộ giám sát. Áp dụng công nghệ thông tin vào giám sát. Xây dựng cơ chế phối hợp hiệu quả. Công khai thông tin là chìa khóa. Minh bạch hoạt động tài chính, quản lý. Khuyến khích sự tham gia của công chúng. Thúc đẩy trách nhiệm giải trình của lãnh đạo TĐKTNN. Điều này giúp tăng cường lòng tin. (115 words)

V.Giải Pháp Tăng Cường Giám Sát Quốc Hội Hiệu Quả

Phần cuối cùng đề xuất các giải pháp cụ thể. Các giải pháp nhằm tăng cường hoạt động giám sát của Quốc hội. Hệ thống quan điểm về giám sát TĐKTNN được xây dựng. Nghiên cứu đưa ra phương hướng phát triển TĐKTNN. Ba quan điểm chính được nhấn mạnh. Giám sát phải thực hiện trên cơ sở Nhà nước pháp quyền. Giám sát phải phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. Giám sát cần gắn liền với quyết tâm đổi mới chính trị. Các giải pháp bao gồm hoàn thiện khung pháp lý. Nâng cao nhận thức về vai trò giám sát tối cao. Tăng cường giám sát đồng bộ với đổi mới Quốc hội. Đổi mới nội dung, hình thức, phương thức giám sát cũng là trọng tâm. Các đề xuất này nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả của giám sát. Chúng góp phần đảm bảo TĐKTNN hoạt động minh bạch, hiệu quả. (160 words)

5.1. Hoàn thiện khung pháp lý và nhận thức

Hoàn thiện khung pháp lý là ưu tiên hàng đầu. Sửa đổi, bổ sung các luật liên quan đến TĐKTNN. Quy định rõ ràng hơn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn. Thiết lập cơ chế giám sát độc lập, hiệu quả hơn. Nâng cao nhận thức về vai trò giám sát tối cao. Cần quán triệt tầm quan trọng của giám sát Quốc hội. Điều này cần được thực hiện trong toàn bộ hệ thống chính trị. Cán bộ quản lý TĐKTNN phải hiểu rõ trách nhiệm. Các đại biểu Quốc hội cần nâng cao kỹ năng giám sát. Công chúng cũng cần được thông tin đầy đủ. Nhận thức đúng đắn tạo tiền đề cho hành động hiệu quả. (122 words)

5.2. Đổi mới nội dung hình thức giám sát

Cần đổi mới toàn diện nội dung giám sát. Giám sát không chỉ tập trung vào tài chính. Giám sát cần mở rộng sang hiệu quả đầu tư, quản trị doanh nghiệp. Giám sát tính tuân thủ các quy định về môi trường, xã hội. Đổi mới hình thức và phương thức giám sát. Tăng cường giám sát chuyên đề theo lĩnh vực. Ứng dụng công nghệ để thu thập, phân tích dữ liệu. Tổ chức các phiên giải trình công khai. Thúc đẩy vai trò của các ủy ban chuyên môn. Giám sát cần gắn liền với quá trình đổi mới chính trị. Đổi mới này nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. (115 words)

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC SƠ ĐỒ
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
LỜI MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ĐỐI VỚI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC
1.1. Cơ sở lý luận chung về hoạt động giám sát
1.1.1. Khái niệm về giám sát
1.1.2. Đặc điểm của giám sát
1.1.3. Phân loại giám sát
1.1.4. Phân biệt giám sát, kiểm tra, thanh tra
1.1.5. Nguyên tắc trong hoạt động giám sát
1.1.6. Hình thức giám sát
1.1.7. Các phương pháp giám sát
1.1.8. Nội dung giám sát
1.1.9. Công cụ giám sát
1.1.10. Quy trình giám sát
1.2. Chức năng giám sát của Quốc hội
1.2.1. Quốc hội và chức năng của Quốc hội
1.2.2. Giám sát của Quốc hội
1.3. Một số nét cơ bản về Tập đoàn kinh tế nhà nước
1.3.1. Khái niệm tập đoàn kinh tế và tập đoàn kinh tế nhà nước
1.3.2. Vai trò của tập đoàn kinh tế nhà nước
1.3.3. Các đặc trưng tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4. Giám sát của Quốc hội đối với các tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4.1. Khái niệm về giám sát của Quốc hội đối với Tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4.2. Tính tất yếu về giám sát tối cao của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4.3. Mục tiêu và tiêu chí đánh giá giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4.4. Nội dung giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
1.4.5. Phương thức, công cụ, hình thức và tổ chức hoạt động giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
1.5. Kinh nghiệm quốc tế về giám sát tập đoàn kinh tế nhà nước và bài học cho Việt Nam
1.5.1. Kinh nghiệm giám sát tập đoàn kinh tế của Cộng hòa Pháp
1.5.2. Kinh nghiệm giám sát tập đoàn kinh tế của Hàn Quốc
1.5.3. Kinh nghiệm giám sát tập đoàn kinh tế nhà nước của Trung Quốc
1.5.4. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ĐỐI VỚI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC
2.1. Thực trạng hoạt động của các tập đoàn kinh tế nhà nước
2.1.1. Chủ trương của Đảng, Nhà nước về tập đoàn kinh tế nhà nước
2.1.2. Khuôn khổ pháp lý về hoạt động TĐKTNN
2.1.3. Về số lượng và quy mô các tập đoàn kinh tế nhà nước Việt Nam
2.1.4. Đánh giá chung về tập đoàn kinh tế nhà nước
2.2. Thực trạng tổ chức hoạt động giám sát của Quốc hội đối với các tập đoàn kinh tế nhà nước
2.2.1. Mục tiêu giám sát của Quốc hội đối với Tập đoàn kinh tế nhà nước
2.2.2. Thực trạng triển khai hoạt động giám sát
2.3. Kết quả hoạt động giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
2.3.1. Những phát hiện chủ yếu từ công tác giám sát
2.3.2. Các kiến nghị, đề xuất được đưa ra sau hoạt động giám sát của Quốc hội đối với Tập đoàn kinh tế nhà nước
2.3.3. Những kết quả thực hiện các kiến nghị sau giám sát
2.4. Đánh giá thực trạng hoạt động giám sát của Quốc hội đối với các tập đoàn kinh tế nhà nước theo các tiêu chí giám sát
2.4.1. Tính hiệu lực của giám sát
2.4.2. Tính phù hợp của giám sát
2.4.3. Tính công bằng của giám sát
2.4.4. Tính tương thích của giám sát
2.4.5. Tính bền vững của giám sát
2.5. Thành công và hạn chế trong hoạt động giám sát của Quốc hội đối với các tập đoàn kinh tế nhà nước
2.5.1. Thành công trong giám sát của Quốc hội đối với các tập đoàn kinh tế nhà nước và nguyên nhân
2.5.2. Hạn chế trong giám sát của Quốc hội đối với các Tập đoàn kinh tế nhà nước và nguyên nhân
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
3. CHƯƠNG 3: CÁC GIẢ PHÁP TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC
3.1. Hệ thống quan điểm về hoạt động giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
3.1.1. Phương hướng phát triển tập đoàn kinh tế nhà nước trong giai đoạn 2011- 2020
3.1.2. Quan điểm 1: Hoạt động giám sát phải được thực hiện trên cơ sở Nhà nước pháp quyền
3.1.3. Quan điểm 2: Hoạt động giám sát phải đảm bảo phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
3.1.4. Quan điểm 3: Hoạt động giám sát phải được gắn liền với quyết tâm đổi mới chính trị
3.2. Các giải pháp tăng cường hoạt động giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
3.2.1. Hoàn thiện khung pháp lý liên quan đến tập đoàn kinh tế nhà nước
3.2.2. Nâng cao nhận thức về vai trò giám sát tối cao của Quốc hội
3.2.3. Tăng cường hoạt động giám sát của Quốc hội tiến hành đồng bộ với quá trình đổi mới tổ chức và hoạt động của Quốc hội về lập pháp và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
3.2.4. Đổi mới nội dung, hình thức, phương thức giám sát của Quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước
3.2.5. Nâng cao năng lực giám sát của các cơ quan của Quốc hội và đại biểu Quốc hội
3.2.6. Tăng cường nguồn lực cho hoạt động giám sát
3.2.7. Xây dựng bộ tiêu chí để giám sát hoạt động của các tập đoàn kinh tế nhà nước
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC PHỤ LỤC
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Microsoft word luan an ncs trinh ngoc tuan v17 tiep thu phan bien kin da fomat

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (167 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN  TRỊNH NGỌC TUẤN TĂNG CƯỜNG HOẠT ðỘNG GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ðỐI VỚI CÁC TẬP ðOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC Chuyên ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS. Phạm Hồng Chương PGS. ðặng Văn Thanh Hà Nội - 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan, ñây là công trình nghiên cứu khoa học ñộc lập ñược thực hiện trong quá trình học tập và nghiên cứu. Các số liệu trong luận án là trung thực, có nguồn gốc cụ thể và rõ ràng.

Nếu có sai sót, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Nghiên cứu sinh Trịnh Ngọc Tuấn LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ii MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN. i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. v DANH MỤC CÁC BẢNG.

vi DANH MỤC SƠ ðỒ. vii DANH MỤC BIỂU ðỒ. viii LỜI MỞ ðẦU. 1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ðỐI VỚI CÁC TẬP ðOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC.

Cơ sở lý luận chung về hoạt ñộng giám sát. Khái niệm về giám sát. ðặc ñiểm của giám sát. Phân loại giám sát.

Phân biệt giám sát, kiểm tra, thanh tra. Nguyên tắc trong hoạt ñộng giám sát. Hình thức giám sát. Các phương pháp giám sát.

Nội dung giám sát. Công cụ giám sát. Quy trình giám sát. Chức năng giám sát của Quốc hội.

Quốc hội và chức năng của Quốc hội .2 Giám sát của Quốc hội .3 Một số nét cơ bản về Tập ñoàn kinh tế nhà nước .1 Khái niệm tập ñoàn kinh tế và tập ñoàn kinh tế nhà nước .2 Vai trò của tập ñoàn kinh tế nhà nước .3 Các ñặc trưng tập ñoàn kinh tế nhà nước. Giám sát của Quốc hội ñối với các tập ñoàn kinh tế nhà nước. Khái niệm về giám sát của Quốc hội ñối với Tập ñoàn kinh tế nhà nước. Tính tất yếu về giám sát tối cao của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước.

Mục tiêu và tiêu chí ñánh giá giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .4 Nội dung giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .5 Phương thức, công cụ, hình thức và tổ chức hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước. 48 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Kinh nghiệm quốc tế về giám sát tập ñoàn kinh tế nhà nước và bài học cho Việt Nam. Kinh nghiệm giám sát tập ñoàn kinh tế của Cộng hòa Pháp.

Kinh nghiệm giám sát tập ñoàn kinh tế của Hàn Quốc.3 Kinh nghiệm giám sát tập ñoàn kinh tế nhà nước của Trung Quốc. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. 59 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1. 61 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ðỐI VỚI CÁC TẬP ðOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC .1 Thực trạng hoạt ñộng của các tập ñoàn kinh tế nhà nước.1 Chủ trương của ðảng, Nhà nước về tập ñoàn kinh tế nhà nước .2 Khuôn khổ pháp lý về hoạt ñộng TðKTNN.3 Về số lượng và quy mô các tập ñoàn kinh tế nhà nước Việt Nam.4 ðánh giá chung về tập ñoàn kinh tế nhà nước .2 Thực trạng tổ chức hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với các tập ñoàn kinh tế nhà nước .1 Mục tiêu giám sát của Quốc hội ñối với Tập ñoàn kinh tế nhà nước.

Thực trạng triển khai hoạt ñộng giám sát.3 Kết quả hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước.1 Những phát hiện chủ yếu từ công tác giám sát .2 Các kiến nghị, ñề xuất ñược ñưa ra sau hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với Tập ñoàn kinh tế nhà nước.3 Những kết quả thực hiện các kiến nghị sau giám sát .4 ðánh giá thực trạng hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với các tập ñoàn kinh tế nhà nước theo các tiêu chí giám sát .1 Tính hiệu lực của giám sát .2 Tính phù hợp của giám sát .3 Tính công bằng của giám sát.4 Tính tương thích của giám sát.5 Tính bền vững của giám sát .5 Thành công và hạn chế trong hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với các tập ñoàn kinh tế nhà nước .1 Thành công trong giám sát của Quốc hội ñối với các tập ñoàn kinh tế nhà nước và nguyên nhân .2 Hạn chế trong giám sát của Quốc hội ñối với các Tập ñoàn kinh tế nhà nước và nguyên nhân. 114 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iv KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. 121 CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HOẠT ðỘNG GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI ðỐI VỚI TẬP ðOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC.1 Hệ thống quan ñiểm về hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .1 Phương hướng phát triển tập ñoàn kinh tế nhà nước trong giai ñoạn 2011- 2020 .2 Quan ñiểm 1: Hoạt ñộng giám sát phải ñược thực hiện trên cơ sở Nhà nước pháp quyền .3 Quan ñiểm 2: Hoạt ñộng giám sát phải ñảm bảo phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ ñẩy mạnh công cuộc công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước .4 Quan ñiểm 3: Hoạt ñộng giám sát phải ñược gắn liền với quyết tâm ñổi mới chính trị .2 Các giải pháp tăng cường hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước.1 Hoàn thiện khung pháp lý liên quan ñến tập ñoàn kinh tế nhà nước .2 Nâng cao nhận thức về vai trò giám sát tối cao của Quốc hội .3 Tăng cường hoạt ñộng giám sát của Quốc hội tiến hành ñồng bộ với quá trình ñổi mới tổ chức và hoạt ñộng của Quốc hội về lập pháp và quyết ñịnh các vấn ñề quan trọng của ñất nước .4 ðổi mới nội dung, hình thức, phương thức giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .5 Nâng cao năng lực giám sát của các cơ quan của Quốc hội và ñại biểu Quốc hội .6 Tăng cường nguồn lực cho hoạt ñộng giám sát .7 Xây dựng bộ tiêu chí ñể giám sát hoạt ñộng của các tập ñoàn kinh tế nhà nước. 144 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.

147 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ðà CÔNG BỐ. 149 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 150 DANH MỤC PHỤ LỤC. 155 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT QH Quốc hội UBTVQH Ủy ban Thường vụ Quốc hội ðBQH ðại biểu Quốc hội VPQH Văn phòng Quốc hội HðND Hội ñồng nhân dân TðKTNN Tập ñoàn kinh tế nhà nước TCTNN Tổng công ty nhà nước DNNN Doanh nghiệp nhà nước TNHH Trách nhiệm hữu hạn HðQT Hội ñồng quản trị XHCN Xã hội chủ nghĩa VINASHIN Tập ñoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam SCIC Tổng công ty ðầu tư và kinh doanh vốn nhà nước HUD Tập ñoàn ðầu tư và phát triển nhà, ñô thị Việt Nam EVN Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam PVN Tập ñoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam EDF Tập ñoàn ðiện lực Cộng hòa Pháp KPI Chỉ số ñánh giá hoạt ñộng chính OCED Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế SWOT ðiểm mạnh - ðiểm yếu - Cơ hội - Thách thức ðơn giản - ðo lường ñược - Tính ñại diện - Phù hợp - SMART Kịp thời LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Danh sách và vốn ñiều lệ các TðKTNN .2: Cơ cấu sở hữu và ñặc ñiểm ngành nghề kinh doanh của các TðKTNN.3: Cơ cấu tổ chức của các tập ñoàn kinh tế nhà nước.4: Số liệu thống kê về quy mô vốn, tài sản, lao ñộng của các tập ñoàn kinh tế nhà nước từ 2006-2010.5: Số liệu thống kê về giá trị tài sản, vốn chủ sở hữu và số lao ñộng do 11 TðKTNN ñang nắm giữ tính ñến cuối năm 2011 .6: So sánh giữa vốn, doanh thu và sử dụng lao ñộng của 3 loại hình doanh nghiệp.7: Số liệu thống kê về kết quả sản xuất – kinh doanh của các tập ñoàn kinh tế nhà nước .8: Hiệu quả sản xuất - kinh doanh một số TðKTNN trong năm 2010 .9: Mô hình Tập ñoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam .10: Kết quả hoạt ñộng của Tập ñoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam .11: Thống kê số nợ các tổ chức tín dụng của một số tập ñoàn kinh tế nhà nước .12: Thống kê số nợ phải trả của một số TðKTNN tính ñến 31/11/2011 .13: Số liệu thống kê về kế hoạch ñầu tư phát triển tại các TðKTNN, tổng công ty nhà nước .14: Số lượng các dự án bị cắt giảm, ñình hoãn, giãn tiến ñộ tại các tập ñoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước.15: Một số chỉ tiêu của Tập ñoàn Vinashin sau khi tái cơ cấu .16: ðánh giá về việc lựa chọn hình thức bỏ phiếu tín nhiệm và thành lập Ủy ban lâm thời.

115 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii DANH MỤC SƠ ðỒ Sơ ñồ 1.1: Phương pháp nghiên cứu hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước.2 : Phân biệt giám sát, kiểm tra, thanh tra .3: Các chức năng của Quốc hội .4: Mô tả hoạt ñộng và kết quả thu ñược của hoạt ñộng giám sát .5: Quy trình tổ chức ðoàn giám sát.1: Mô hình tổ chức ðoàn giám sát của UBTVQH .1: Nguyên tắc SMART trong giám sát của Quốc hội. 145 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com viii DANH MỤC BIỂU ðỒ Biểu ñồ 2.1: ðánh giá sự phù hợp của hoạt ñộng giám sát về chính sách, pháp luật liên quan ñến TðKTNN .2: ðánh giá về tính phù hợp, khả thi của các kiến nghị sau giám sát của Quốc hội ñối với Tập ñoàn kinh tế nhà nước .3: ðánh giá việc thực hiện các kiến nghị sau giám sát (hiệu lực giám sát) của Quốc hội ñối với Tập ñoàn kinh tế nhà nước .4: ðánh giá nội dung giám sát của Quốc hội nên tập trung vào việc xem xét hệ thống văn bản pháp luật liên quan ñến TðKTNN.5: ðánh giá nội dung giám sát của Quốc hội nên tập trung vào việc xem xét các ngành, lĩnh vực hoạt ñộng của tập ñoàn.6: ðánh giá nội dung giám sát của Quốc hội nên tập trung vào việc xem xét hiệu quả và kết quả hoạt ñộng sản xuất, kinh doanh của tập ñoàn .7: ðánh giá về tính kịp thời trong hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .8: ðánh giá về mục tiêu của hoạt ñộng giám sát của Quốc hội ñối với tập ñoàn kinh tế nhà nước .9: ðánh giá về hoàn thiện chính sách, pháp luật liên quan ñến tập ñoàn kinh tế nhà nước sau giám sát .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Trịnh Ngọc Tuấn (2013). Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/luat-hoc/luat-kinh-te/giam-sat-quoc-hoi-voi-tap-doan-kinh-te-nha-nuoc-trinh-ngoc-tuan

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" nghiên cứu về vấn đề gì?

Giám sát Quốc hội tập trung vào Tập đoàn Kinh tế Nhà nước, phân tích cơ chế, vai trò và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả giám sát.

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2013.

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Luật Kinh Tế.

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" có bao nhiêu trang?

Luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" có 167 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Giám sát Quốc hội với Tập đoàn Kinh tế Nhà nước" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter