Luận án tiến sĩ: Nhận dạng mục tiêu ra đa ứng dụng mạng nơ-ron học sâu

Luận án tiến sĩ nghiên cứu nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu. Đề xuất mô hình RINet với Focal Loss và bộ lọc thích nghi nâng cao độ chính xác.

Chuyên ngành

Kỹ thuật ra đa dẫn đường

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật

Năm xuất bản

Số trang

162

Thời gian đọc

25 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Nhận Dạng Mục Tiêu Radar Bằng Deep Learning

Nhận dạng mục tiêu radar là bài toán quan trọng trong lĩnh vực xử lý tín hiệu radar. Công nghệ này cho phép phân loại và xác định các đối tượng khác nhau thông qua tín hiệu phản xạ. Mạng nơ-ron học sâu đã mở ra hướng tiếp cận mới, vượt trội so với phương pháp truyền thống. Deep learning trong radar giúp tự động trích xuất đặc trưng từ dữ liệu thô. Các mô hình học sâu có khả năng học các mẫu phức tạp từ ảnh cự ly-tần số Doppler. Độ chính xác nhận dạng tăng đáng kể nhờ khả năng xử lý dữ liệu đa chiều. Công nghệ này ứng dụng rộng rãi trong giám sát không phận, phòng thủ quân sự và giao thông thông minh.

1.1. Tổng Quan Bài Toán Nhận Dạng Radar

Bài toán nhận dạng mục tiêu radar tập trung vào việc phân loại đối tượng từ tín hiệu phản hồi. Hệ thống radar phát sóng điện từ và thu nhận tín hiệu phản xạ. Các dấu hiệu nhận dạng bao gồm đặc trưng hình học, động học và tín hiệu. Phương pháp truyền thống dựa vào trích xuất đặc trưng thủ công. Quá trình này tốn thời gian và phụ thuộc vào kinh nghiệm chuyên gia. Tập dữ liệu radar thường chứa nhiễu và biến đổi phức tạp. Độ phân giải và chất lượng tín hiệu ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả.

1.2. Ứng Dụng Mạng Nơ ron Học Sâu

Mạng nơ-ron học sâu thay đổi cách tiếp cận bài toán nhận dạng radar. Các kiến trúc CNN và RNN được ứng dụng phổ biến. Mạng nơ-ron tích chập CNN xử lý hiệu quả dữ liệu ảnh radar. Khả năng tự động trích xuất đặc trưng radar giảm thiểu can thiệp thủ công. Mô hình học sâu học được biểu diễn đa cấp từ dữ liệu. Hiệu suất nhận dạng vượt trội các phương pháp cổ điển. Công nghệ này mở ra tiềm năng lớn cho hệ thống radar thông minh.

1.3. Thách Thức Trong Xử Lý Tín Hiệu Radar

Xử lý tín hiệu radar đối mặt nhiều thách thức kỹ thuật. Nhiễu môi trường ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu thu. Dữ liệu SAR có độ phức tạp cao với nhiều biến thể. Phân tích phổ Doppler yêu cầu thuật toán xử lý tinh vi. Sự mất cân bằng dữ liệu giữa các lớp mục tiêu gây khó khăn huấn luyện. Tài nguyên tính toán hạn chế ảnh hưởng đến triển khai thực tế. Cần giải pháp tối ưu để cân bằng độ chính xác và tốc độ xử lý.

II. Mạng Nơ ron RINet Cho Phân Loại Mục Tiêu Radar

Mô hình RINet là kiến trúc mạng nơ-ron học sâu được thiết kế chuyên biệt cho nhận dạng mục tiêu radar. Kiến trúc này tối ưu hóa việc xử lý ảnh cự ly-tần số Doppler từ tập dữ liệu RAD-DAR. Mạng nơ-ron tích chập CNN tạo nền tảng cho cấu trúc RINet. Các lớp tích chập trích xuất đặc trưng không gian từ ảnh radar. Lớp kết nối đầy đủ thực hiện phân loại mục tiêu cuối cùng. Mô hình đạt độ chính xác cao trên nhiều loại đối tượng khác nhau. RINet cân bằng giữa độ phức tạp mô hình và hiệu suất thực tế.

2.1. Cấu Trúc Mạng Nơ ron RINet

Cấu trúc RINet bao gồm nhiều khối tích chập xếp chồng. Mỗi khối chứa lớp convolution, batch normalization và activation. Kiến trúc sử dụng kết nối tắt để tránh vấn đề gradient biến mất. Số lượng filter tăng dần qua các lớp sâu hơn. Pooling layer giảm chiều dữ liệu và tăng trường nhìn. Dropout được áp dụng để giảm overfitting. Lớp fully connected cuối thực hiện phân loại đa lớp.

2.2. Trích Xuất Đặc Trưng Radar Tự Động

RINet tự động học các đặc trưng phân biệt từ dữ liệu radar. Lớp tích chập đầu học các cạnh và texture cơ bản. Các lớp sâu hơn học đặc trưng trừu tượng phức tạp. Quá trình này không cần thiết kế đặc trưng thủ công. Mô hình thích nghi với đặc điểm riêng của dữ liệu radar. Khả năng tổng quát hóa cao trên dữ liệu mới. Hiệu quả trích xuất đặc trưng radar vượt trội phương pháp truyền thống.

2.3. Tối Ưu Hóa Mô Hình RINet

Quá trình tối ưu sử dụng các kỹ thuật huấn luyện tiên tiến. Learning rate scheduling giúp hội tụ nhanh và ổn định. Data augmentation tăng tính đa dạng dữ liệu huấn luyện. Batch size và số epoch được điều chỉnh phù hợp. Regularization techniques ngăn chặn overfitting hiệu quả. Validation set đánh giá hiệu suất trong quá trình huấn luyện. Mô hình đạt cân bằng tối ưu giữa bias và variance.

III. Hàm Mất Mát Focal Loss Cải Tiến Cho Radar

Focal Loss là giải pháp quan trọng giải quyết vấn đề mất cân bằng dữ liệu trong phân loại mục tiêu radar. Hàm mất mát này tập trung vào các mẫu khó phân loại. Cross Entropy truyền thống không hiệu quả với dữ liệu mất cân bằng. Focal Loss điều chỉnh trọng số cho từng mẫu dựa trên độ tin cậy dự đoán. Mẫu dễ phân loại nhận trọng số thấp hơn. Mẫu khó được chú trọng nhiều hơn trong quá trình học. Giải pháp này nâng cao đáng kể xác suất nhận dạng đúng các lớp thiểu số như Flycam.

3.1. Vấn Đề Mất Cân Bằng Dữ Liệu

Tập dữ liệu radar thường có phân bố không đồng đều giữa các lớp. Một số loại mục tiêu có số lượng mẫu nhiều hơn đáng kể. Lớp thiểu số như Flycam bị bỏ qua trong quá trình huấn luyện. Mô hình thiên về dự đoán các lớp đa số. Độ chính xác tổng thể cao nhưng hiệu suất lớp thiểu số kém. Vấn đề này phổ biến trong ứng dụng thực tế. Cần giải pháp cân bằng ảnh hưởng của các lớp khác nhau.

3.2. Cơ Chế Hoạt Động Focal Loss

Focal Loss thêm hệ số điều chỉnh vào Cross Entropy. Công thức bao gồm tham số focusing và class weight. Tham số gamma kiểm soát mức độ giảm trọng số mẫu dễ. Giá trị gamma cao tập trung mạnh vào mẫu khó. Alpha weight cân bằng tầm quan trọng giữa các lớp. Hàm mất mát giảm nhanh cho dự đoán chính xác. Gradient lớn hơn cho các mẫu phân loại sai.

3.3. Nhân Trọng Số Focal Loss Đề Xuất

Đề xuất bổ sung trọng số riêng cho lớp Flycam. Trọng số được tính dựa trên tỷ lệ nghịch đảo số mẫu. Phương pháp này tăng cường sự chú ý vào lớp thiểu số. Kết hợp với tham số gamma tối ưu cho hiệu quả cao. Thực nghiệm cho thấy cải thiện đáng kể độ chính xác Flycam. Độ chính xác tổng thể của mô hình vẫn được duy trì. Giải pháp đơn giản nhưng hiệu quả trong thực tế.

IV. Bộ Lọc Nhiễu Thích Nghi Cho Xử Lý Tín Hiệu

Nhiễu là thách thức lớn trong xử lý tín hiệu radar ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng nhận dạng. Ảnh radar chứa nhiều loại nhiễu từ môi trường và thiết bị. Bộ lọc nhiễu đóng vai trò quan trọng trong tiền xử lý dữ liệu. Các phương pháp lọc truyền thống thường có kích thước cửa sổ cố định. Đề xuất bộ lọc thích nghi tự động điều chỉnh tham số. Phương pháp này bảo tồn vùng ảnh đặc trưng quan trọng. Hiệu quả lọc nhiễu tăng cao mà không làm mất thông tin hữu ích.

4.1. Phân Tích Nhiễu Trong Ảnh Radar

Nhiễu radar xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau. Nhiễu nhiệt từ thiết bị điện tử ảnh hưởng tín hiệu yếu. Nhiễu clutter từ môi trường xung quanh gây nhiễu loạn. Speckle noise đặc trưng trong dữ liệu SAR. Nhiễu làm giảm tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu SNR. Chất lượng ảnh kém ảnh hưởng đến trích xuất đặc trưng. Cần phương pháp lọc hiệu quả để cải thiện dữ liệu đầu vào.

4.2. Vị Trí Bộ Lọc Trong Mạng RINet

Bộ lọc được tích hợp vào giai đoạn tiền xử lý. Đặt trước lớp tích chập đầu tiên của mạng. Vị trí này cho phép làm sạch dữ liệu ngay từ đầu. Các lớp sau xử lý dữ liệu đã được lọc nhiễu. Cải thiện chất lượng đặc trưng học được. Giảm ảnh hưởng nhiễu đến quá trình huấn luyện. Tăng độ ổn định và tin cậy của mô hình.

4.3. Bộ Lọc Thích Nghi Đề Xuất

Bộ lọc tự động điều chỉnh kích thước cửa sổ theo đặc điểm vùng ảnh. Vùng có nhiều chi tiết sử dụng cửa sổ nhỏ. Vùng đồng nhất áp dụng cửa sổ lớn hơn. Thuật toán phát hiện cạnh và texture để quyết định. Phương pháp bảo tồn thông tin quan trọng hiệu quả. Loại bỏ nhiễu mà không làm mờ đặc trưng. Kết quả thực nghiệm cho thấy cải thiện rõ rệt độ chính xác nhận dạng.

V. Mạng Sinh Đối Nghịch GAN Tăng Cường Dữ Liệu

Mạng sinh đối nghịch GAN là công nghệ đột phá trong việc tạo dữ liệu tổng hợp cho huấn luyện mô hình. Bài toán thiếu dữ liệu huấn luyện phổ biến trong lĩnh vực radar. GAN gồm hai mạng Generator và Discriminator cạnh tranh nhau. Generator tạo ảnh giả từ nhiễu ngẫu nhiên. Discriminator phân biệt ảnh thật và ảnh giả. Quá trình huấn luyện đối nghịch cải thiện chất lượng ảnh sinh. Dữ liệu tổng hợp giúp tăng kích thước tập huấn luyện đáng kể.

5.1. Thách Thức Thiếu Dữ Liệu Radar

Thu thập dữ liệu radar thực tế tốn kém và phức tạp. Một số loại mục tiêu hiếm gặp trong thực tế. Chi phí vận hành hệ thống radar cao. Điều kiện thu thập yêu cầu môi trường và thời gian đặc biệt. Dữ liệu không cân bằng giữa các lớp mục tiêu. Tập dữ liệu nhỏ dẫn đến overfitting mô hình. Cần phương pháp tăng cường dữ liệu hiệu quả.

5.2. Kiến Trúc GAN Cho Dữ Liệu Radar

Generator sử dụng kiến trúc deconvolution để tạo ảnh. Đầu vào là vector nhiễu ngẫu nhiên từ phân bố chuẩn. Các lớp deconv tăng dần kích thước đến ảnh radar. Discriminator là mạng CNN phân loại nhị phân. Kiến trúc tương tự phần encoder của RINet. Hàm mất mát adversarial điều khiển quá trình học. Cân bằng huấn luyện hai mạng là yếu tố quan trọng.

5.3. Đánh Giá Chất Lượng Ảnh Sinh

Chất lượng ảnh sinh được đánh giá qua nhiều tiêu chí. Inception Score đo tính đa dạng và chất lượng. Frechet Inception Distance so sánh phân bố ảnh thật và giả. Visual inspection kiểm tra định tính bằng mắt thường. Ảnh sinh phải giống ảnh thật về cấu trúc và đặc trưng. Thử nghiệm trên mô hình phân loại mục tiêu radar. Kết quả cho thấy cải thiện độ chính xác khi bổ sung dữ liệu GAN.

VI. LSTM Và RNN Cho Nhận Dạng Radar Chuỗi Thời Gian

Mạng nơ-ron hồi quy RNN xử lý hiệu quả dữ liệu chuỗi thời gian trong radar. Tín hiệu radar có tính chất tuần tự theo thời gian. RNN duy trì thông tin từ các bước thời gian trước. LSTM cho nhận dạng radar giải quyết vấn đề phụ thuộc dài hạn. Kiến trúc LSTM bao gồm các cổng điều khiển luồng thông tin. Forget gate quyết định thông tin nào cần loại bỏ. Input gate và output gate kiểm soát cập nhật và xuất thông tin. Kết hợp CNN và LSTM tạo mô hình mạnh mẽ cho phân tích radar.

6.1. Đặc Điểm Dữ Liệu Chuỗi Radar

Tín hiệu radar thay đổi theo thời gian tạo chuỗi dữ liệu. Phân tích phổ Doppler cung cấp thông tin vận tốc mục tiêu. Chuỗi xung radar chứa thông tin chuyển động. Đặc trưng thời gian quan trọng cho phân loại. Mẫu chuyển động khác nhau giữa các loại mục tiêu. Máy bay có đặc trưng Doppler khác xe cộ. RNN khai thác hiệu quả thông tin tuần tự này.

6.2. Cấu Trúc Mạng LSTM Radar

LSTM gồm nhiều cell kết nối tuần tự. Mỗi cell xử lý một bước thời gian trong chuỗi. Cell state truyền thông tin dài hạn qua các bước. Hidden state chứa thông tin ngắn hạn cho bước hiện tại. Các cổng sử dụng hàm sigmoid và tanh. Số lượng unit trong LSTM ảnh hưởng khả năng học. Stacking nhiều lớp LSTM tăng độ sâu mô hình.

6.3. Kết Hợp CNN LSTM Cho Radar

CNN trích xuất đặc trưng không gian từ ảnh radar. LSTM xử lý chuỗi đặc trưng theo thời gian. Kiến trúc hybrid tận dụng ưu điểm cả hai. CNN layers trước LSTM layers trong pipeline. Đầu ra CNN là đầu vào cho LSTM. Mô hình học được đặc trưng không gian-thời gian. Hiệu quả cao cho nhận dạng mục tiêu chuyển động.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Nghiên cứu bài toán tự Động nhận dạng mục tiêu ra Đa Ứng dụng mạng nơ ron học sâu

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (162 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ NGUYỄN VĂN TRÀ NGHIÊN CỨU BÀI TOÁN TỰ ĐỘNG NHẬN DẠNG MỤC TIÊU RA ĐA ỨNG DỤNG MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI-2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ NGUYỄN VĂN TRÀ NGHIÊN CỨU BÀI TOÁN TỰ ĐỘNG NHẬN DẠNG MỤC TIÊU RA ĐA ỨNG DỤNG MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU Ngành: Kỹ thuật ra đa dẫn đường Mã số: 9 52 02 04 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. TS Vũ Chí Thanh 2. TS Đoàn Văn Sáng HÀ NỘI-2024 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là hoàn toàn trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác, các dữ liệu tham khảo được trích dẫn đầy đủ.

Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giả luận án Nguyễn Văn Trà ii LỜI CẢM ƠN Luận án này được thực hiện và hoàn thành tại Viện Ra đa, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Lời đầu tiên, NCS xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS Vũ Chí Thanh và TS Đoàn Văn Sáng, những người đã hướng dẫn tận tình, giúp đỡ, động viên tôi vượt qua nhiều khó khăn trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Viện KH-CNQS; Thủ trưởng và cán bộ, nhân viên Phòng Đào tạo, Thủ trưởng và các Ban chức năng Viện Ra đa, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự đã hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. Xin bày tỏ lòng biết ơn tới các nhà khoa học tại Viện Khoa học Công nghệ quân sự, Học viện Kỹ thuật Quân sự, Trường đại học Bách khoa Hà Nội, Trường đại học Công nghệ/đại học Quốc gia Hà Nội đã có những nhận xét và gợi ý vô cùng quí báu về luận án của tôi.

Cuối cùng, tôi xin trân trọng cảm ơn các bạn bè, đồng nghiệp và gia đình đã ủng hộ, động viên và giúp đỡ tôi trong thời gian nghiên cứu và hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giả luận án Nguyễn Văn Trà iii MỤC LỤC Trang DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT…………. vi DANH MỤC CÁC BẢNG………………………………………………. ix DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ…………………………………………….

NHẬN DẠNG MỤC TIÊU RA ĐA ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, THIẾT LẬP BÀI TOÁN………. Tổng quan bài toán nhận dạng mục tiêu ra đa. Giới thiệu bài toán ……………………. Các dấu hiệu nhận dạng.

Các phương pháp nhận dạng mục tiêu ra đa ………………………. Tập dữ liệu ra đa ………………. Tình hình nghiên cứu bài toán nâng cao chất lượng nhận dạng mục tiêu ra đa ứng dụng mạng nơ-ron học sâu …………………………………. Tình hình nghiên cứu ngoài nước…………………………………… 28 1.

Tình hình nghiên cứu trong nước……………………………………. Đề xuất hướng nghiên cứu của luận án. Kết luận Chương 1……………………………………………………. ĐỀ XUẤT MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU RINET VÀ GIẢI PHÁP NHÂN TRỌNG SỐ HÀM MẤT MÁT FOCAL LOSS NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NHẬN DẠNG MỤC TIÊU.

Kỹ thuật học sâu ứng dụng cho bài toán nhận dạng mục tiêu ra đa…… 41 2. Kỹ thuật học sâu………………………………………………. Các tiêu chuẩn so sánh, đánh giá……………………………………. Tham số phần mềm và cấu hình phần cứng máy tính……………….

Đề xuất mô hình mạng nơ-ron học sâu nhận dạng mục tiêu ra đa trên ảnh cự ly – tần số Doppler của tập dữ liệu RAD-DAR……………………. Đề xuất cấu trúc mô hình RINet ……. Đánh giá hiệu quả của cấu trúc CNN mô hình RINet. Đề xuất nhân trọng số hàm mất mát Focal Loss nhằm nâng cao xác suất nhận dạng đúng mục tiêu Flycam………………….

Hàm mất mát và phương pháp tối ưu. Hàm mất mát Cross Entropy………. Hàm mất mát Focal Loss…. Đề xuất nhân trọng số hàm mất mát Focal Loss….

Đánh giá hiệu quả của việc nhân trọng số hàm mất mát Focal Loss. Kết luận Chương 2…………………………………………………. 68 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP LỌC NHIỄU NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NHẬN DẠNG TRONG MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU RINET………. Xây dựng bộ lọc nhiễu cho mô hình mạng nơ-ron RINet……….

Nhiễu trong ảnh dữ liệu mục tiêu ra đa. Vị trí của bộ lọc nhiễu trong mô hình RINet. Nghiên cứu các phương pháp lọc nhiễu …………………. Các phương pháp bảo tồn vùng ảnh đặc trưng của bộ lọc nhiễu…….

Đề xuất bộ lọc thích nghi tự động điều chỉnh kích thước cửa sổ lọc cho mô hình RINet …. Đánh giá hiệu quả của phương pháp đề xuất. Ảnh đặc trưng của mạng nơ-ron trong trường hợp tín hiệu đầu vào 86 có nhiễu và không có nhiễu …. Đánh giá hiệu quả bằng thực nghiệm …………………………….

Kết luận Chương 3…. ĐỀ XUẤT SINH ẢNH MỤC TIÊU BẰNG MẠNG SINH ĐỐI NGHỊCH GAN NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NHẬN DẠNG CỦA MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU RINET. HIỆU QUẢ TỔNG 95 THỂ……. Phương án đề xuất ………………………………………………….

Tổng quan bài toán tăng cường dữ liệu ảnh mục tiêu ra đa …. Các giải pháp tăng cường dữ liệu ảnh mục tiêu ra đa. Đề xuất mô hình mạng sinh đối nghịch GAN để tăng cường dữ liệu cho cho tập dữ liệu RAD-DAR …………. Thử nghiệm và đánh giá kết quả ………………………….

Các phương pháp đánh giá ………. Đánh giá hiệu quả giải pháp sinh ảnh bằng mạng sinh đối nghịch 106 GAN bằng phương pháp thực nghiệm. Đánh giá hiệu quả của mô hình mạng nơ-ron RINet kết hợp với các 112 giải pháp nâng cao chất lượng nhận dạng mục tiêu …. Tổng hợp mô hình RINet đề xuất ……………………….

Đánh giá hiệu quả của mô hình RINet đề xuất ……. Kết luận Chương 4 ……………………………. 118 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ……. 120 TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………….

121 vi DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT θ [độ] Góc hướng chuyển động của mục tiêu σ [m2] Diện tích phản xạ hiệu dụng mục tiêu ra đa σ2 Phương sai λ [m] Bước sóng làm việc của ra đa f [Hz] Tần số Doppler ρ [m] Độ phân giải cự ly ra đa R [m] Cự ly Pt [watt] Công suất đỉnh máy phát Gt Hệ số khuếch đại anten phát d [m] Khoảng cách S [hz] Độ dốc tần số c [m/s] Vận tốc ánh sáng B [Hz] Độ di tần tín hiệu phát Δϕ [độ] Độ dịch pha k Hằng số Boltzman Ts [độ] Nhiệt độ hệ thống Sin Tín hiệu đầu vào lớp tích chập Fxy Kết quả đầu ra của phép tích chập bộ lọc xy Fconcat Kết quả đầu ra phép xếp chồng Concatnate p [%] Phân phối xác suất thực tế q [%] Phân phối xác suất dự báo CE Hàm mất mát Cross Entropy ft [%] Tần suất của đối tượng t wt [%] Hệ số trọng lượng mức độ ưu tiên X∪Y Hợp của hai tập hợp X và Y X∩Y Giao của hai tập hợp X và Y 𝑓(∙) Hàm số vii log(∙) Logarit tự nhiên exp(∙) Hàm mũ v [m/s] Vận tốc zm Trung bình cục bộ epochs Số lần duyệt qua hết các dữ liệu trong tập huấn luyện batch Số lượng mẫu ảnh sử dụng trong 1 lần để cập nhật tham số mạng size nơ-ron ADC Bộ biến đổi tương tự - số (Analog Digital Converter ) AI Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) ASWNF Bộ lọc nhiễu kích thước cửa sổ trượt thích nghi (Adaptive Size Window Noise Filter) CNN Mạng nơ-ron tích chập (Convolutional Neural Network) CRF Hợp nhất ra đa và camera (Radar Camera Fusion) CV Thị giác máy tính (Computer Vision) DL Học sâu (Deep Learning) DP Xử lý phát hiện (Detection Pocessing) DTC Khoảng cách đến trung tâm (Distance To Center) FC Kết nối đầy đủ (Fully Connected) FFT Phép biến đổi Fourier nhanh (Fast Fourier Transform) FMCW Điều tần tuyến tính liên tục (Frequency Modulated Continuous Wave) GAN Mạng sinh đối nghịch (Generative Adversarial Network) GD Hạ gradient (Gradient Descent) HRR Ra đa độ phân giải cao (High Resolution Radar) HMI Giao diện người máy (Human-Machine Interface) MSE Lỗi trung bình bình phương (Mean Square Error) PE Tạo các điểm dấu (Plots Extraction) RA Cự ly - phương vị (Range - Azimuth) RAD Cự ly - phương vị - tần số Doppler (Range - Azimuth - Doppler) viii RAD_DAR Ra đa với máy thu đa kênh kỹ thuật số (Radar with Digital Array Receiver) (Radar with Digital Array Receiver) RATR Tự động nhận dạng mục tiêu ra đa (Radar Automatic Target Recognition) RCS Diện tích phản xạ hiệu dụng ra đa (Radar Cross Section) RD Cự ly - tần số Doppler (Range - Doppler) ROI Những vùng ảnh quan tâm (Regions Of Interest) SAR Ra đa tổng hợp mặt mở (Synthetic Aperture Radar) SNR Tỷ số tín trên tạp (Signal to Noise Ratio) STFT Phép biến đổi Fourier trong thời gian ngắn (Short-time Fourier Transform) TTS Phần mềm bám quỹ đạo ra đa (Targets Tracker Software) UAV Phương tiện bay không người lái (Unmanned Aerial Vehicle) USV Xuồng không người lái (Unmanned Surface Vehicle) ix DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1. Các tập dữ liệu ra đa gán nhãn. Bảng tham số mục tiêu DJI Phantom 4. So sánh các cấu trúc CNN điển hình.

So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu ra đa với các hàm mất mát khác nhau ………………………………………………………. So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu mô hình CNN-DC32 với các mô hình khác ………………………………. So sánh mô hình mạng nơ-ron với các cấu trúc CNN khác nhau. So sánh mô hình RINet với số lượng các khối R-I Block khác nhau …………………………………………………………….

So sánh độ chính xác nhận dạng của các mô hình mạng nơ-ron. So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu của mô hình RINet trên các tập dữ liệu khác nhau…………………………………………. So sánh kết quả nhận dạng với dữ liệu đầu ra bộ lọc Lee với các kích thước cửa sổ khác nhau và bộ lọc ASWNF ………. So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu của các mô hình mạng nơ- ron khác khi áp dụng bộ lọc nhiễu ASWNF ……………….

So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu của mô hình RINet trên các tập ảnh tăng cường khác nhau ………………………. Kết quả nhận dạng của các mô hình mạng nơ-ron khác trên tập ảnh tăng cường …………………………………………………. So sánh kết quả nhận dạng mục tiêu của mô hình RINet với các mô hình khác ……………………………………………………. 115 x DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Trang Hình 1.

Ứng dụng học sâu cho bài toán tự động nhận dạng mục tiêu ra đa. Ảnh dữ liệu RA vị mục tiêu người đi xe đạp……………. Đặc tính xung của mục tiêu……………………………………. So sánh hai mẫu tín hiệu mục tiêu trên miền thời gian và ảnh phổ sau phép biến đổi STFT………………………………….

Đặc trưng phản xạ của các mục tiêu…………………………. Biểu diễn tín hiệu phản hồi theo thời gian và tần số của mục tiêu…………………………………………………………. Ảnh cự ly – vận tốc Doppler mục tiêu người đi bộ ra đa FMCW…………………………………………………………. Phân tích độ dịch tần số micro-Doppler qua phép biến đổi STFT…………………………………………………………… 13 Hình 1.

Dấu hiệu micro-Doppler của mục tiêu………………………… 13 Hình 1. Thông tin pha và độ lệch pha từ 2 chấn tử anten liên tiếp tín hiệu phản xạ từ mục tiêu là người đi bộ……………………….

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ nghiên cứu nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu. Đề xuất mô hình RINet với Focal Loss và bộ lọc thích nghi nâng cao độ chính xác.

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại viện khoa học và công nghệ quân sự. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật ra đa dẫn đường. Danh mục: Trí Tuệ Nhân Tạo.

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" có 162 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nhận dạng mục tiêu ra đa bằng mạng nơ-ron học sâu" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter