Luận án Đại học Điện lực: Đổi mới quản lý doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc

Nghiên cứu đổi mới quản lý tại Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Phân tích hiện trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả phân phối điện.

Trường ĐH

trường đại học điện lực

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Tác giả

Luan An

Thể loại

luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

212

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện

Đổi mới quản lý là động lực phát triển của doanh nghiệp phân phối điện. Luận án nghiên cứu chủ đề này tại Tổng công ty Điện lực Miền Bắc (EVNNPC). Bối cảnh ngành điện Việt Nam đang thay đổi nhanh. Thị trường điện cạnh tranh dần hình thành. Yêu cầu nâng cao hiệu quả vận hành ngày càng lớn. Đổi mới quản lý trở thành lựa chọn tất yếu. Nghiên cứu làm rõ khái niệm, vai trò và tác động của đổi mới quản lý. Công trình kết hợp lý thuyết và dữ liệu thực tiễn. Mục tiêu là xây dựng mô hình phù hợp với đặc thù phân phối điện miền Bắc.

1.1. Lý do lựa chọn đề tài đổi mới quản lý

Ngành phân phối điện chịu áp lực hiện đại hóa. Công nghệ mới xuất hiện liên tục. Đổi mới công nghệ đã được chú trọng nhiều năm. Đổi mới quản lý lại ít được quan tâm. Khoảng trống này gây mất cân đối trong phát triển. Hiệu quả tổ chức khó cải thiện nếu thiếu đổi mới quản lý. EVNNPC quản lý mạng lưới điện rộng lớn. Quy mô lớn đòi hỏi phương thức quản trị mới. Đề tài đáp ứng nhu cầu thực tiễn cấp bách này.

1.2. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu

Nghiên cứu xác định các nhân tố tác động đến đổi mới quản lý. Công trình đo lường mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố. Mục tiêu tiếp theo là đánh giá tác động đến kết quả tổ chức. Câu hỏi nghiên cứu xoay quanh ba trục chính. Nhân tố nào thúc đẩy đổi mới quản lý? Đổi mới quản lý ảnh hưởng ra sao đến hiệu quả? Doanh nghiệp phân phối điện cần làm gì để đổi mới? Các câu hỏi định hướng toàn bộ thiết kế nghiên cứu.

1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu là hoạt động đổi mới quản lý. Phạm vi tập trung vào các đơn vị thành viên EVNNPC. Dữ liệu thu thập từ nhiều công ty điện lực tỉnh. Thời gian nghiên cứu kéo dài năm năm. Không gian giới hạn ở khu vực miền Bắc. Phạm vi này bảo đảm tính đại diện. Kết quả phản ánh đúng thực trạng phân phối điện vùng.

II. Cơ sở lý luận về đổi mới quản lý trong ngành điện lực

Khung lý thuyết là nền tảng của nghiên cứu đổi mới quản lý. Luận án hệ thống hóa nhiều khái niệm cốt lõi. Đổi mới gồm đổi mới sản phẩm, quy trình và tổ chức. Đổi mới quản lý là một dạng đổi mới phi công nghệ. Nó liên quan đến phương pháp, cấu trúc và thực hành quản trị. Tính mới là đặc trưng quan trọng nhất. Quá trình đổi mới quản lý diễn ra theo nhiều giai đoạn. Cấu trúc đổi mới gồm nhiều thành phần liên kết. Cơ sở lý luận giúp định hình mô hình nghiên cứu chặt chẽ.

2.1. Khái niệm và phân loại đổi mới

Đổi mới là việc tạo ra giá trị mới. Giá trị đó đến từ ý tưởng được áp dụng. Phân loại đổi mới dựa trên nhiều tiêu chí. Có đổi mới triệt để và đổi mới tiệm tiến. Có đổi mới công nghệ và đổi mới quản lý. Các thước đo đổi mới rất đa dạng. Doanh nghiệp dùng chỉ số đầu vào và đầu ra. Phân loại rõ ràng giúp đo lường chính xác hơn.

2.2. Bản chất của đổi mới quản lý

Đổi mới quản lý thay đổi cách tổ chức vận hành. Nó tác động đến cấu trúc và quy trình quản trị. Tính mới thể hiện qua thực hành chưa từng áp dụng. Quá trình gồm khởi tạo, thử nghiệm và thể chế hóa. Cấu trúc đổi mới quản lý mang tính hệ thống. Mỗi yếu tố hỗ trợ lẫn nhau. Đặc điểm này phân biệt với đổi mới công nghệ.

2.3. Mối quan hệ với đổi mới công nghệ

Đổi mới quản lý và đổi mới công nghệ bổ sung cho nhau. Công nghệ mới cần phương thức quản lý mới. Quản lý lạc hậu làm giảm hiệu quả công nghệ. Hai loại đổi mới tạo ra cộng hưởng. Doanh nghiệp phân phối điện cần kết hợp cả hai. Sự cân bằng đem lại lợi thế cạnh tranh bền vững.

III. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu đổi mới quản lý

Mô hình nghiên cứu kết nối nhân tố và kết quả. Luận án dựa trên bốn lý thuyết nền tảng. Lý thuyết môi trường tổ chức giải thích áp lực bên ngoài. Lý thuyết nguồn lực nhấn mạnh năng lực nội tại. Lý thuyết tri thức tổ chức làm rõ vai trò kiến thức. Lý thuyết học tập tổ chức gắn với khả năng thích ứng. Từ các lý thuyết, nghiên cứu xây dựng giả thuyết. Mỗi giả thuyết kiểm định một mối quan hệ. Mô hình tổng thể phản ánh đặc thù ngành phân phối điện.

3.1. Các lý thuyết nền tảng

Bốn lý thuyết tạo khung phân tích vững chắc. Môi trường tổ chức tác động đến quyết định đổi mới. Nguồn lực quyết định khả năng triển khai. Tri thức tổ chức nuôi dưỡng ý tưởng mới. Học tập tổ chức duy trì quá trình đổi mới. Mỗi lý thuyết bổ sung một góc nhìn. Sự kết hợp tạo nền tảng toàn diện.

3.2. Hệ thống giả thuyết nghiên cứu

Giả thuyết liên kết các nhân tố với đổi mới quản lý. Một số giả thuyết xét tác động của môi trường. Số khác xét vai trò của nguồn lực và tri thức. Nhóm giả thuyết cuối xét tác động đến kết quả tổ chức. Mỗi giả thuyết được phát biểu rõ ràng. Hướng tác động được xác định trước. Cấu trúc này giúp kiểm định chặt chẽ.

3.3. Thực trạng đổi mới ngành điện

Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã triển khai nhiều đổi mới. EVNNPC áp dụng các thực hành quản lý hiện đại. Đặc điểm phân phối điện miền Bắc khá riêng biệt. Mạng lưới trải rộng nhiều địa hình. Khách hàng đông và đa dạng. Thực trạng này định hình nhu cầu đổi mới quản lý cụ thể.

IV. Phương pháp nghiên cứu đổi mới quản lý phân phối điện

Phương pháp nghiên cứu bảo đảm độ tin cậy của kết quả. Luận án kết hợp định tính và định lượng. Dữ liệu sơ cấp thu thập qua khảo sát. Bảng hỏi gửi đến các đơn vị thành viên EVNNPC. Số phiếu trả lời đủ lớn để phân tích. Mô hình cấu trúc tuyến tính được áp dụng. Phương pháp PLS-SEM xử lý dữ liệu hiệu quả. Quy trình phân tích gồm nhiều bước kiểm định. Mỗi bước đánh giá một tiêu chí chất lượng thang đo.

4.1. Thu thập và xử lý dữ liệu

Dữ liệu đến từ khảo sát thực địa. Đối tượng khảo sát là cán bộ quản lý EVNNPC. Bảng hỏi thiết kế theo thang đo chuẩn. Số phiếu hợp lệ bảo đảm cỡ mẫu. Dữ liệu được làm sạch trước khi phân tích. Phần mềm chuyên dụng hỗ trợ xử lý. Quy trình minh bạch và có thể tái lập.

4.2. Đánh giá độ tin cậy thang đo

Thang đo phải đạt độ tin cậy nhất quán nội tại. Hệ số Cronbach Alpha được kiểm tra đầu tiên. Độ tin cậy tổng hợp cũng được tính toán. Giá trị hội tụ đánh giá qua phương sai trích. Tiêu chí Fornell-Larcker kiểm định tính phân biệt. Chỉ số HTMT bổ sung thêm bằng chứng. Các tiêu chí đều đạt ngưỡng yêu cầu.

4.3. Phân tích mô hình cấu trúc

Mô hình cấu trúc kiểm định các mối quan hệ. Vấn đề đa cộng tuyến được kiểm tra trước. Hệ số đường dẫn cho biết mức tác động. Ý nghĩa thống kê đánh giá qua kiểm định bootstrap. Hệ số xác định R2 đo khả năng giải thích. Hệ số f2 đo mức tác động của từng biến. Kết quả tổng hợp đầy đủ và rõ ràng.

V. Kết quả nghiên cứu đổi mới quản lý tại EVNNPC

Kết quả nghiên cứu khẳng định các giả thuyết quan trọng. Nhiều nhân tố tác động tích cực đến đổi mới quản lý. Mô hình đo lường đạt độ tin cậy cao. Các thang đo có giá trị hội tụ và phân biệt tốt. Mô hình lý thuyết giải thích phần lớn biến thiên. Đổi mới quản lý ảnh hưởng rõ đến kết quả tổ chức. Hiệu quả vận hành cải thiện nhờ đổi mới. Doanh nghiệp phân phối điện hưởng lợi trực tiếp. Kết quả cung cấp bằng chứng thực nghiệm vững chắc.

5.1. Kết quả mô hình đo lường

Mô hình đo lường vượt qua mọi kiểm định. Độ tin cậy của các thang đo đạt chuẩn. Phương sai trích trung bình cao. Tính phân biệt giữa các khái niệm rõ ràng. Không có vấn đề đa cộng tuyến nghiêm trọng. Dữ liệu phù hợp với mô hình đề xuất. Kết quả này củng cố giá trị nghiên cứu.

5.2. Kết quả mô hình lý thuyết

Mô hình lý thuyết xác nhận nhiều mối quan hệ. Các nhân tố nền tảng thúc đẩy đổi mới quản lý. Hệ số đường dẫn đạt ý nghĩa thống kê. Hệ số R2 cho thấy khả năng giải thích tốt. Đổi mới quản lý tác động dương đến kết quả. Bằng chứng phù hợp với kỳ vọng lý thuyết. Mô hình có giá trị ứng dụng cao.

5.3. Tổng hợp phát hiện chính

Phát hiện chính làm rõ cơ chế đổi mới quản lý. Môi trường và nguồn lực giữ vai trò quyết định. Tri thức và học tập tổ chức hỗ trợ mạnh mẽ. Đổi mới quản lý nâng cao hiệu quả tổng thể. Tổng công ty Điện lực Miền Bắc có thể vận dụng. Các phát hiện mở đường cho hàm ý quản trị.

VI. Hàm ý quản trị đổi mới quản lý doanh nghiệp điện

Hàm ý quản trị giúp chuyển kết quả thành hành động. Luận án đề xuất nhiều giải pháp thiết thực. Doanh nghiệp phân phối điện cần xây dựng văn hóa đổi mới. Lãnh đạo phải khuyến khích sáng kiến quản lý. Nguồn lực cần đầu tư đúng hướng. Tri thức tổ chức cần được chia sẻ rộng rãi. Học tập tổ chức cần trở thành thói quen. Các đề xuất hướng tới Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Nghiên cứu cũng nêu hạn chế và hướng phát triển tiếp theo.

6.1. Hàm ý lý thuyết của nghiên cứu

Nghiên cứu bổ sung khoảng trống lý thuyết đổi mới quản lý. Bốn lý thuyết nền tảng được tích hợp thành công. Mô hình mới phù hợp với ngành phân phối điện. Kết quả mở rộng hiểu biết về đổi mới phi công nghệ. Các học giả có thể kế thừa khung phân tích. Đóng góp lý thuyết mang tính nguyên bản.

6.2. Đề xuất cho doanh nghiệp phân phối điện

Doanh nghiệp cần ưu tiên đổi mới quản lý. Cấu trúc tổ chức nên linh hoạt hơn. Quy trình quản trị cần rà soát thường xuyên. Nhân lực cần được đào tạo về tư duy đổi mới. Cơ chế khuyến khích sáng kiến cần rõ ràng. EVNNPC nên triển khai từng bước có lộ trình. Các đề xuất bám sát thực tiễn vận hành.

6.3. Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo

Nghiên cứu giới hạn ở khu vực miền Bắc. Mẫu khảo sát chưa bao phủ toàn ngành điện. Phương pháp dựa chủ yếu vào dữ liệu khảo sát. Nghiên cứu tương lai nên mở rộng phạm vi. Dữ liệu dọc theo thời gian sẽ tăng độ chính xác. So sánh giữa các vùng cũng đáng quan tâm. Các hướng này hoàn thiện bức tranh đổi mới quản lý.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Nghiên cứu đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện tại tổng công ty điện lực miền bắc

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (212 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC DƯƠNG VĂN HÙNG NGHIÊN CỨU ĐỔI MỚI QUẢN LÝ TRONG DOANH NGHIỆP PHÂN PHỐI ĐIỆN TẠI TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Hà Nội, Năm 2023 BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC DƯƠNG VĂN HÙNG NGHIÊN CỨU ĐỔI MỚI QUẢN LÝ TRONG DOANH NGHIỆP PHÂN PHỐI ĐIỆN TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC Ngành: Quản trị kinh doanh Mã số ngành: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. LÊ ANH TUẤN Hà Nội, Năm 2023 i LỜI CAM ĐOAN Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi thực hiện và không vi phạm sự trung thực trong học thuật. Hà Nội, ngày 18 tháng 04 năm 2023 Nghiên cứu sinh Dương Văn Hùng ii LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tôi xin được gửi lời cám ơn sâu sắc đến Thầy hướng dẫn là PGS.

Lê Anh Tuấn, Thầy đã luôn tận tình hướng dẫn và tạo mọi điều kiện tốt nhất để tôi có thể hoàn thành luận án. Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn Lãnh đạo khoa Kinh tế và quản lý - trường Đại học Điện lực đã hết sức tạo điều kiện về thời gian, động viên, khích lệ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện luận án. Tôi xin gửi lời tri ân tới các Thầy cô tại trường Đại học Điện lực đã tham gia giảng dạy, dìu dắt tôi về học thuật trong suốt thời gian học tập. Thầy cô cũng luôn nhiệt tình giúp đỡ những khi tôi gặp khó khăn, trăn trở về luận án, để sau 5 năm thực hiện luận án, tôi đã trưởng thành và vững vàng hơn rất nhiều trên con đường nghiên cứu.

Tôi cũng xin trân trọng cám ơn tập thể lãnh đạo và chuyên viên chuyên trách của Phòng Sau Đại học – trường Đại học Điện lực đã hỗ trợ và tạo điều kiện đầy đủ để tác giả có thể hoàn thành quá trình học tập và nghiên cứu. Đồng thời, luận án không thể hoàn thiện nếu không có sự giúp đỡ về nguồn dữ liệu và góp ý chuyên môn đến từ các đơn vị và cá nhân thuộc khoa Kinh tế và Quản lý. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thành viên trong gia đình và bạn bè đã luôn hỗ trợ, tạo điều kiện và đồng hành cùng tác giả trong suốt thời gian làm nghiên cứu sinh. Hà Nội, ngày 18 tháng 04 năm 2023 Nghiên cứu sinh Dương Văn Hùng iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.

ii PHẦN MỞ ĐẦU. 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU. Lý do lựa chọn đề tài. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu.

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp chủ yếu của nghiên cứu. Kết cấu luận án.

TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Tổng quan nghiên cứu chung về đổi mới quản lý. Tổng quan nghiên cứu về các nhân tố tác động đến đổi mới quản lý. Tổng quan nghiên cứu về tác động của đổi mới quản lý đến kết quả của tổ chức.

Khoảng trống nghiên cứu .29 Tiểu kết Chương 1. Cơ sở lý luận về đổi mới. Khái niệm đổi mới. Các khía cạnh của khái niệm đổi mới.

Phân loại đổi mới. Các thước đo đổi mới. Cơ sở lý luận về đổi mới quản lý. Khái niệm đổi mới quản lý.

Tính mới của đổi mới quản lý. Quá trình đổi mới quản lý. Cấu trúc của đổi mới quản lý. Đổi mới quản lý và đổi mới công nghệ .52 Tiểu kết Chương 2.

MÔ HÌNH VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU. Thực trạng đổi mới trong ngành điện .1 Thực trạng áp dụng đổi mới của Tập đoàn điện lực quốc gia Việt Nam. Đặc điểm của đổi mới quản lý trong phân phối điện tại Tổng công ty điện lực Miền Bắc. Các lý thuyết nền tảng hình thành mô hình nghiên cứu.

Lý thuyết môi trường tổ chức. Lý thuyết nguồn lực. Lý thuyết tri thức tổ chức. Lý thuyết học tập tổ chức.

Các giả thuyết nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu .95 Tiểu kết Chương 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Phương pháp nghiên cứu.

Thu thập dữ liệu. Xử lý và phân tích dữ liệu. Kết quả nghiên cứu. Đánh giá sơ bộ.

Đánh giá độ tin cậy của thang đo. Đánh giá tính hội tụ. Đánh giá tính phân biệt. Đánh giá vấn đề đa cộng tuyến trong mô hình cấu trúc.

Đánh giá sự phù hợp và ý nghĩa thống kê của các mối quan hệ. Đánh giá mức độ hệ số xác định R2. Đánh giá mức độ tác động của quy mô hệ số f2. Tổng hợp kết quả phân tích dữ liệu .129 Tiểu kết Chương 4.

THẢO LUẬN CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ HÀM Ý. Kết quả và đóng góp của nghiên cứu:. Kết quả mô hình đo lường. Kết quả mô hình lý thuyết.

Hàm ý lý thuyết và hàm ý quản trị. Hàm ý quản trị. Một số đề xuất về đổi mới quản lý đối với doanh nghiệp phân phối điện thuộc Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Hạn chế của nghiên cứu và các hướng nghiên cứu tiếp theo.

163 vi Tiểu kết Chương 5 .166 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 188 vii DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1 Các giai đoạn nghiên cứu khác nhau về đổi mới quản lý. 2 Các nghiên cứu về nhân tố tác động đến đổi mới quản lý.

3 Các nghiên cứu về tác động của đổi mới đến kết quả của tổ chức. 1 Các định nghĩa về đổi mới. 2 Định nghĩa của đổi mới quản lý qua nhiều khái niệm. 3 Đặc điểm của các đổi mới liên quan đến khái niệm đổi mới quản lý.

1 Mô hình nghiên cứu của luận án. 1 Bảng tổng hợp thang đo của mô hình nghiên cứu. 2 Bảng tổng hợp số phiếu trả lời từ các đơn vị thành viên EPUNPC. 3 Độ tin cậy nhất quán nội tại.

4 Đánh giá giá trị hội tụ. 5 Tiêu chí Fornell - Larcker. 6 Kết quả HTMT. 7 Tổng hợp kết quả tính toán chỉ số VIF.

8 Mức độ tác động trực tiếp của các nhân tố. 9 Đánh giá vai trò trung gian của đổi mới công nghệ giữa đổi mới quản lý và kết quả hoạt động. 10 Đánh giá vai trò trung gian của học tập tổ chức, năng lực nhân sự giữa sự hỗ trợ của quản lý cấp cao và đổi mới quản lý. 11 Đánh giá vai trò trung gian của học tập tổ chức, năng lực nhân sự giữa liên kết mạng lưới và đổi mới quản lý.

12 Hệ số xác định và hệ số xác định hiệu chỉnh. 13 Hệ số tác động của quy mô f2. 14 Tổng hợp kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. 15 Tổng hợp tác động trực tiếp, gián tiếp.

1 Một số khuyến nghị về học tập tổ chức và năng lực nhân sự. 157 ix DANH MỤC HÌNH Hình 3. 1 Đổi mới trong công tác KD&DVKH. 2 Đổi mới trong công tác sản xuất, vận hành.

3 Đổi mới trong công tác đầu tư, xây dựng. 4 Đổi mới trong công tác quản trị nội bộ. 5 Kết nối EVN với các hệ thống quốc gia. 1 Quy trình phân tích dữ liệu.

2 Mô hình cấu trúc chi tiết cơ sở. 3 Kết quả tổng hợp kiểm định mô hình lý thuyết. 4 Quy trình đánh giá vai trò biến trung gian. 5 Kết quả boostrap 2000 lần, kiểm định t 2 đuôi đánh giá mức ý nghĩa của các giả thuyết nghiên cứu ở độ tin cậy 95%.

1 Mô hình đổi mới toàn diện. 2 Triển khai chiến lược đổi mới thành công. 3 Mô hình triển khai giải pháp đổi mới từ đơn vị. 4 Mô hình Hệ sinh thái đổi mới EVN .163 x DANH MỤC THUẬT NGỮ - TỪ VIẾT TẮT Thuật ngữ Tiếng Anh Tiếng việt AI Administrative Innovation Đổi mới hành chính CBCNV Cán bộ công nhân viên CCCD/CMND Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân CSDL Cơ sở dữ liệu CSKH Chăm sóc khách hàng EVN Vietnam Electricity Tập đoàn Điện lực quốc gia Việt Nam EVNCPC Central Power Corporation Tổng công ty Điện lực Miền Trung EVNHANOI Tổng công ty Điện lực Hà Nội EVNHCMC Tổng công ty Điện lực Hồ Chí Minh EVNNPC Northern Power Corporation Tổng công ty Điện lực Miền Bắc EVNNPT Tổng công ty truyền tải quốc gia Việt Nam EVNSPC Southern Power Corporation Tổng công ty điện lực Miền Nam HĐMBĐ Hợp đồng mua bán điện KD&DVKH Kinh doanh và dịch vụ khách hàng KH&ĐT Kế hoạch và Đầu tư MI Management Innovation Đổi mới quản lý OI Organizational Innovation Đổi mới tổ chức QLDA Quản lý dự án R&D Nghiên cứu và phát triển TBA Trạm biến áp TCTĐL Tổng công ty Điện lực 1 PHẦN MỞ ĐẦU GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU 1.

Lý do lựa chọn đề tài “Bước đầu tiên để nắm bắt tương lai là khuyến khích sự đổi mới của nước Mỹ. Không ai trong chúng ta có thể dự đoán chắc chắn ngành công nghiệp lớn tiếp theo sẽ là gì hoặc những công việc mới sẽ đến từ đâu. Ba mươi năm trước, chúng ta không thể biết rằng thứ gọi là Internet sẽ dẫn đến một cuộc cách mạng kinh tế. Điều chúng ta có thể làm – điều mà nước Mỹ làm tốt hơn bất kỳ ai khác – là khơi dậy sức sáng tạo và trí tưởng tượng của người dân chúng ta.

Chúng tôi là quốc gia đặt ô tô trên đường và máy tính trong văn phòng; quốc gia của Edison và anh em nhà Wright; của Google và Facebook. Ở Mỹ, đổi mới không chỉ thay đổi cuộc sống của chúng ta. Đó là cách chúng tôi kiếm sống.” Trích lời của Tổng thống Barack Obama. Câu nói trên do Tổng thống Obama đưa ra trong bài diễn văn Thông điệp Liên bang năm 2011 chỉ là một trong nhiều lời kêu gọi gần đây của các chính trị gia cũng như các nhà lãnh đạo doanh nghiệp để đổi mới được đặt lên hàng đầu trong danh sách việc cần làm chung của chúng ta.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự cạnh tranh trong môi trường kinh ngày càng khốc liệt, đổi mới (tiếng anh là Innovation) được thừa nhận rộng rãi là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và là nguồn lợi thế cạnh tranh cho các công ty [1, 77, 226]). Đổi mới là tiền đề tạo ra lợi thế cạnh tranh và có tính quyết định đến sự tồn tại và phát triển không chỉ trong ngắn hạn mà còn mở đường tương lai dài hạn cho doanh nghiệp.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu đổi mới quản lý tại Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Phân tích hiện trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả phân phối điện.

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại trường đại học điện lực. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Kỹ Thuật Năng Lượng.

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" có bao nhiêu trang?

Luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" có 212 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Đổi mới quản lý trong doanh nghiệp phân phối điện miền Bắc" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter