Luận án Tiến sĩ: Nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh tỉnh Thái Nguyên
Nghiên cứu, phân tích các nhân tố chính tác động năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Đánh giá thực trạng, đưa ra giải pháp chiến lược phát triển bền vững.
trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh
Quản lý kinh tế
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
188
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan năng lực cạnh tranh cấp tỉnh Thái Nguyên
Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh phản ánh khả năng thu hút và giữ chân doanh nghiệp. Tỉnh Thái Nguyên là một địa phương công nghiệp trọng điểm vùng trung du miền núi phía Bắc. Năng lực cạnh tranh quyết định tốc độ phát triển kinh tế Thái Nguyên. Một môi trường kinh doanh tốt giúp doanh nghiệp giảm chi phí. Chính quyền tỉnh đóng vai trò điều phối nguồn lực. Chỉ số PCI Thái Nguyên là thước đo quan trọng. Chỉ số này đánh giá chất lượng điều hành kinh tế. Luận án xây dựng khung lý thuyết rõ ràng. Khung này làm nền tảng cho các phân tích sau.
1.1. Khái niệm năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh là khả năng tạo lợi thế bền vững. Lợi thế này thể hiện qua thu hút đầu tư và mở rộng sản xuất. Khái niệm gắn liền với năng suất của địa phương. Năng suất cao tạo ra giá trị gia tăng lớn. Môi trường kinh doanh thuận lợi nâng cao năng lực này. Doanh nghiệp được giảm chi phí gia nhập thị trường. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật cũng giảm theo. Cải cách thủ tục hành chính là điều kiện then chốt. Mỗi yếu tố tác động trực tiếp đến quyết định đầu tư.
1.2. Vai trò của chỉ số PCI Thái Nguyên
Chỉ số PCI Thái Nguyên đo lường chất lượng điều hành. Chỉ số gồm nhiều thành phần riêng biệt. Chi phí gia nhập thị trường là một thành phần quan trọng. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật phản ánh sự minh bạch. Tính năng động của chính quyền cũng được đánh giá. Điểm số cao cho thấy môi trường kinh doanh tốt. Nhà đầu tư dựa vào chỉ số để lựa chọn địa điểm. Cải thiện PCI là mục tiêu thường niên của tỉnh. Kết quả PCI ảnh hưởng đến uy tín địa phương.
II. Thực trạng năng lực cạnh tranh tỉnh Thái Nguyên
Thực trạng năng lực cạnh tranh cấp tỉnh được phân tích đa chiều. Thái Nguyên có vị trí địa lý thuận lợi. Tỉnh giáp Hà Nội và nhiều trung tâm kinh tế lớn. Tài nguyên khoáng sản phong phú tạo lợi thế riêng. Cơ sở hạ tầng kinh tế từng bước được hoàn thiện. Nhiều khu công nghiệp lớn đã đi vào hoạt động. Phát triển kinh tế Thái Nguyên đạt tốc độ cao. Tuy vậy vẫn còn nhiều điểm nghẽn cần tháo gỡ. Cải cách thủ tục hành chính chưa đồng đều. Một số chỉ số thành phần của PCI Thái Nguyên còn thấp.
2.1. Hạ tầng kỹ thuật và cơ sở hạ tầng kinh tế
Cơ sở hạ tầng kinh tế của Thái Nguyên phát triển nhanh. Hệ thống giao thông kết nối liên vùng được mở rộng. Các tuyến cao tốc rút ngắn thời gian vận chuyển. Khu công nghiệp Yên Bình thu hút nhiều dự án lớn. Hạ tầng điện, nước và viễn thông được bảo đảm. Logistics dần hoàn thiện theo nhu cầu doanh nghiệp. Hạ tầng tốt giúp giảm chi phí sản xuất. Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí thời gian tuân thủ pháp luật. Đầu tư hạ tầng là động lực phát triển kinh tế Thái Nguyên.
2.2. Môi trường kinh doanh và thủ tục hành chính
Môi trường kinh doanh quyết định sức hút đầu tư. Thái Nguyên đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính. Dịch vụ công trực tuyến được triển khai rộng rãi. Thời gian xử lý hồ sơ được rút ngắn đáng kể. Chi phí gia nhập thị trường giảm cho doanh nghiệp mới. Chính quyền tăng cường đối thoại với doanh nghiệp. Tính minh bạch trong tiếp cận thông tin được cải thiện. Tuy nhiên một số thủ tục còn chồng chéo. Giảm chi phí thời gian tuân thủ pháp luật vẫn là trọng tâm.
2.3. Nguồn nhân lực và chính sách thu hút đầu tư
Nguồn nhân lực Thái Nguyên dồi dào và có chất lượng. Tỉnh có nhiều trường đại học và cơ sở đào tạo nghề. Lao động trẻ đáp ứng nhu cầu công nghiệp hiện đại. Chính sách thu hút đầu tư được ban hành đồng bộ. Ưu đãi thuế và đất đai hấp dẫn nhà đầu tư. Các tập đoàn lớn chọn Thái Nguyên làm cứ điểm sản xuất. Nguồn nhân lực chất lượng nâng cao năng suất lao động. Đào tạo gắn với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. Chính sách rõ ràng củng cố năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
III. Nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên
Nhiều nhân tố cùng tác động đến năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Luận án xác định tám nhóm nhân tố chính. Vị trí địa lý và tài nguyên là nền tảng tự nhiên. Hạ tầng kỹ thuật tạo điều kiện cho sản xuất. Hạ tầng văn hóa, giáo dục và y tế nâng cao chất lượng sống. Quy mô của tỉnh ảnh hưởng đến sức mua nội địa. Môi trường kinh doanh tác động trực tiếp đến doanh nghiệp. Trình độ phát triển cụm ngành quyết định liên kết sản xuất. Chính sách tài khóa và tín dụng định hình dòng vốn. Mỗi nhân tố có mức ảnh hưởng khác nhau.
3.1. Nhân tố môi trường kinh doanh
Môi trường kinh doanh là nhân tố tác động mạnh nhất. Chi phí gia nhập thị trường ảnh hưởng đến quyết định đầu tư. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật tạo gánh nặng cho doanh nghiệp. Cải cách thủ tục hành chính giúp giảm cả hai loại chi phí. Tính minh bạch tạo niềm tin cho nhà đầu tư. Chính quyền năng động xử lý vướng mắc kịp thời. Môi trường thuận lợi thúc đẩy phát triển kinh tế Thái Nguyên. Doanh nghiệp mở rộng quy mô khi rủi ro giảm. Nhân tố này gắn chặt với chỉ số PCI Thái Nguyên.
3.2. Nhân tố nguồn nhân lực và hạ tầng
Nguồn nhân lực Thái Nguyên là động lực tăng trưởng dài hạn. Lao động có tay nghề nâng cao năng suất doanh nghiệp. Hệ thống giáo dục đào tạo cung cấp nhân lực ổn định. Cơ sở hạ tầng kinh tế hỗ trợ chuỗi cung ứng. Giao thông và logistics giảm chi phí vận hành. Hạ tầng số mở ra cơ hội chuyển đổi số. Sự kết hợp nhân lực và hạ tầng tạo lợi thế bền vững. Hai nhân tố này bổ trợ lẫn nhau. Đầu tư đồng bộ giúp củng cố năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
3.3. Nhân tố chính sách thu hút đầu tư
Chính sách thu hút đầu tư định hướng dòng vốn vào tỉnh. Ưu đãi tài khóa khuyến khích doanh nghiệp mở rộng. Tín dụng ưu đãi hỗ trợ dự án trọng điểm. Cơ cấu đầu tư hợp lý phát huy thế mạnh địa phương. Chính sách ổn định tạo niềm tin dài hạn. Nhà đầu tư đánh giá cao sự nhất quán. Thu hút FDI thúc đẩy phát triển kinh tế Thái Nguyên. Chính sách tốt nâng cao chỉ số PCI Thái Nguyên. Nhân tố này gắn với tầm nhìn chiến lược của tỉnh.
IV. Phương pháp đo lường năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
Luận án sử dụng phương pháp nghiên cứu kết hợp. Cả định tính và định lượng được áp dụng song song. Dữ liệu thu thập từ doanh nghiệp và cơ quan quản lý. Mô hình lý thuyết đo lường các nhân tố được xây dựng chặt chẽ. Thang đo được kiểm định độ tin cậy. Phân tích nhân tố khám phá làm rõ cấu trúc dữ liệu. Mô hình hồi quy đa biến đo mức ảnh hưởng. Kết quả phản ánh trọng số của từng nhân tố. Phương pháp bảo đảm tính khoa học và khách quan. Cách tiếp cận này phù hợp với năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
4.1. Kiểm định độ tin cậy thang đo
Thang đo được kiểm định bằng hệ số Cronbach Alpha. Các biến không đạt yêu cầu được loại bỏ. Quá trình bảo đảm dữ liệu sạch và đáng tin cậy. Thang đo phản ánh đúng môi trường kinh doanh. Các yếu tố như chi phí gia nhập thị trường được đo chính xác. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật cũng được lượng hóa. Kiểm định giúp loại bỏ sai số đo lường. Kết quả tạo nền tảng cho phân tích sâu hơn. Độ tin cậy cao củng cố giá trị nghiên cứu.
4.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA
Phân tích nhân tố khám phá rút gọn dữ liệu phức tạp. Các biến quan sát được nhóm thành nhân tố chung. Cấu trúc tiềm ẩn của dữ liệu được làm rõ. Phương pháp giúp xác định các nhân tố then chốt. Môi trường kinh doanh nổi lên như nhân tố mạnh. Nguồn nhân lực Thái Nguyên cũng được nhận diện. Kết quả EFA định hình mô hình hồi quy. Phân tích bảo đảm tính chính xác của kết luận. Đây là bước quan trọng trong quy trình nghiên cứu.
V. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh Thái Nguyên
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh cần đồng bộ. Tỉnh phải cải thiện mạnh môi trường kinh doanh. Cải cách thủ tục hành chính cần đi vào thực chất. Chi phí gia nhập thị trường phải giảm hơn nữa. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật cần được cắt giảm. Đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế phải tiếp tục đẩy mạnh. Nguồn nhân lực Thái Nguyên cần được nâng cao chất lượng. Chính sách thu hút đầu tư phải linh hoạt và ổn định. Các giải pháp hướng tới cải thiện chỉ số PCI Thái Nguyên. Mục tiêu cuối cùng là phát triển kinh tế Thái Nguyên bền vững.
5.1. Cải thiện môi trường kinh doanh và PCI
Cải thiện môi trường kinh doanh là ưu tiên hàng đầu. Cải cách thủ tục hành chính cần số hóa toàn diện. Thời gian xử lý hồ sơ phải rút ngắn hơn nữa. Chi phí gia nhập thị trường cần được kéo giảm. Chi phí thời gian tuân thủ pháp luật phải minh bạch. Đối thoại doanh nghiệp cần diễn ra thường xuyên. Tính năng động của chính quyền phải được duy trì. Các nỗ lực này nâng điểm chỉ số PCI Thái Nguyên. Môi trường tốt thu hút thêm nhiều nhà đầu tư.
5.2. Phát triển nguồn nhân lực và hạ tầng
Nguồn nhân lực Thái Nguyên cần được đào tạo bài bản. Giáo dục nghề phải gắn với nhu cầu doanh nghiệp. Lao động chất lượng cao nâng cao năng suất. Cơ sở hạ tầng kinh tế cần đầu tư đồng bộ. Giao thông và logistics phải tiếp tục mở rộng. Hạ tầng số mở đường cho chuyển đổi số. Hai trụ cột này tạo lợi thế cạnh tranh dài hạn. Đầu tư đúng hướng thúc đẩy phát triển kinh tế Thái Nguyên. Nhân lực và hạ tầng quyết định sức bền của tỉnh.
5.3. Hoàn thiện chính sách thu hút đầu tư
Chính sách thu hút đầu tư cần rõ ràng và nhất quán. Ưu đãi thuế phải hướng vào ngành công nghệ cao. Tín dụng ưu đãi nên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Cơ cấu đầu tư cần phát huy thế mạnh địa phương. Chính sách ổn định tạo niềm tin dài hạn cho nhà đầu tư. Xúc tiến đầu tư phải chuyên nghiệp và chủ động. Liên kết vùng mở rộng cơ hội hợp tác. Chính sách tốt củng cố năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Phát triển kinh tế Thái Nguyên đạt mục tiêu bền vững.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (188 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN XUÂN QUANG NGHIÊN CỨU NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ THÁI NGUYÊN - 2022 ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN XUÂN QUANG NGHIÊN CỨU NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 9340410 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. Nguyễn ĐìnhThọ THÁI NGUYÊN - 2022 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các nội dung nêu trong luận án là trung thực, mọi trích dẫn đều được chỉ rõ nguồn gốc. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo và các thầy cô giáo Khoa Quản lý - Luật Kinh tế - Trƣờng Đại học Kinh tế & QTKD - Đại học Thái Nguyên đã tạo điều kiện cho tôi học tập và nghiên cứu.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới PGS. Nguyễn Đình Thọ- ngƣời hƣớng dẫn khoa học đã tận tình giúp đỡ và định hƣớng để tôi hoàn thành Luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn Sở Công Thƣơng, Sở Kế hoạch & Đầu tƣ, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Cục Thống kê tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã cùng các chủ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã nhiệt tình hợp tác và giúp đỡ tôi thực hiện Luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn đồng nghiệp, bạn bè và gia đình đã luôn kịp thời động viên, chia sẻ và tạo điều kiện tốt nhất trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu.
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 02 năm 2022 Tác giả luận án Nguyễn Xuân Quang iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .vii DANH MỤC CÁC BẢNG. viii DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Kết cấu của luận án.
7 Chƣơng 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Các nghiên cứu về lợi thế so sánh và cạnh tranh. Các nghiên cứu về năng lực cạnh tranh quốc gia và năng lực cạnh tranh địa phƣơng. Các nghiên cứu ở nƣớc ngoài.
Các nghiên cứu ở trong nƣớc. Các kết luận rút ra từ tổng quan các công trình nghiên cứu. Khoảng trống nghiên cứu. 18 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH.
Cơ sở lý luận về năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Khái niệm năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Cơ sở lý luận của mô hình lý thuyết đo lƣờng các nhân tố tác động đến năng lực cạnh tranh.
Các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Kinh nghiệm thực tiễn về nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của thành phố Đà Nẵng. Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Quảng Ninh.
Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Bắc Ninh. Một số bài học kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh đối với tỉnh Thái Nguyên. 39 Chƣơng 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Câu hỏi nghiên cứu.
Cách tiếp cận,quy trình nghiên cứu và khung phân tích. Cách tiếp cận. Quy trình nghiên cứu và khung phân tích. Mô hình và các giả thuyết nghiên cứu.
Mô hình nghiên cứu đề xuất về các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Các giả thuyết nghiên cứu. Nghiên cứu định tính thang đo các nhân tố ảnh hƣởng đến nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Phƣơng pháp chuyên gia/nhà quản lý.
Đánh giá sơ bộ thang đo. Phƣơng pháp thu thập, xử lý và phân tích thông tin. Phƣơng pháp thu thập thông tin. Phƣơng pháp xử lý và phân tích thông tin.
Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. 56 Chƣơng 4: THỰC TRẠNG CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của Thái Nguyên. Điều kiện tự nhiên tỉnh Thái Nguyên.
Điều kiện kinh tế, xã hội. Kết quả đạt đƣợc trong nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Kết quả cải thiện chỉ số năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Thực trạng các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên.
Thực trạng nhân tố lợi thế về vị trí địa lý và tài nguyên. Thực trạng nhân tố hạ tầng kỹ thuật. Thực trạng nhân tố hạ tầng văn hóa, giáo dục, y tế, xã hội. Thực trạng nhân tố quy mô của tỉnh.
Thực trạng nhân tố môi trƣờng kinh doanh. Thực trạng nhân tố trình độ phát triển cụm ngành. Thực trạng nhân tố chính sách tài khóa, đầu tƣ, tín dụng, cơ cấu. Thực trạng nhân tố hoạt động và chiến lƣợc của doanh nghiệp.
Phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Kiểm định độ tin cậy của thang đo sử dụng trong phân tích các nhân tố ảnh hƣởng tới năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) ảnh hƣởng tới năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Phân tích mô hình hồi quy đa biến về các nhân tố ảnh hƣởng tới năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên.
Đánh giá kết quả phân tích năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. 117 Chƣơng 5: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN. Bối cảnh quốc tế và trong nƣớc ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Bối cảnh quốc tế ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên.
Bối cảnh trong nƣớc ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên 128 5. Quan điểm, định hƣớng và mục tiêu về nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Quan điểm nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Định hƣớng nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên.
Mục tiêu về nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Một số giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Phát huy lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, bảo tồn và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên. Khai thác và phát huy lợi thế về hạ tầng, xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, tăng cƣờng công tác quy hoạch, quản lý quy hoạch, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận đất đai và bồi thƣờng giải phóng mặt bằng.
Xây dựng và phát triển đồng bộ hạ tầng văn hóa, giáo dục, y tế, xã hội. Khai thác, phát triển toàn diện lợi thế quy mô của tỉnh. Nâng cao năng lực cạnh tranh thông qua tập trung cải thiện môi trƣờng đầu tƣ, kinh doanh. Nâng cao năng lực cạnh tranh thông qua cải thiện trình độ phát triển cụm ngành.
Hoàn thiện chính sách tài khóa, tín dụng, cơ cấu. Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động và chiến lƣợc phát triển của doanh nghiệp. Tạo dựng môi trƣờng sinh thái khởi nghiệp để phát triển đổi mới và sáng tạo, đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ và chuyển đổi số. 148 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.
151 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 159 vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CN Công nghiệp CNTT Công nghệ thông tin DN Doanh nghiệp FDI Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài GTSX Giá trị sản xuất GTVT Giao thông vận tải HTX Hợp tác xã ICT Chỉ số sẵn sàng cho phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin KH&CN Khoa học & Công nghệ KT Kinh tế KKT Khu kinh tế KT-XH Kinh tế - xã hội LTCT Lợi thế cạnh tranh LTSS Lợi thế so sánh MTKD Môi trƣờng kinh doanh NLCT Năng lực cạnh tranh NSLĐ Năng suất lao động PAPI Chỉ số Quản trị và Hành chính công cấp tỉnh Par Index Chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng PCI Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh QLKT Quản lý kinh tế SIPAS Chỉ số hài lòng của ngƣời dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nƣớc SX-KD Sản xuất - kinh doanh TTHC Thủ tục hành chính TW Trung Ƣơng UBND Ủy ban Nhân dân viii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3. Đo lƣờng thang đo lợi thế về vị trí địa lý và tài nguyên. Đo lƣờng thang đo hạ tầng kỹ thuật.
Đo lƣờng thang đo hạ tầng văn hóa, giáo dục, y tế, xã hội. Đo lƣờng thang đo quy mô của địa phƣơng. Đo lƣờng thang đo về môi trƣờng kinh doanh. Đo lƣờng thang đo trình độ phát triển cụm ngành.
Đo lƣờng thang đo chính sách tài khóa, đầu tƣ, tín dụng, cơ cấu. Đo lƣờng thang đo hoạt động và chiến lƣợc của doanh nghiệp. Đo lƣờng thang đo về năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Thông tin chi tiết mẫu khảo sát.
Thang đo Likert đo lƣờng mức độ đồng ý. Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh Thái Nguyên tính đến ngày 31/12/2020. Một số chỉ tiêu kinh tế, xã hội của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020. Điểm số, xếp hạng Chỉ số PCI tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2020.
Các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Số tổ chức giáo dục đại học và tổ chức khoa học và công nghệ. Thực trạng y tế của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020. Lực lƣợng lao động tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế. Một số kết quả kinh tế - xã hội của tỉnh đạt đƣợc từ công tác cải thiện môi trƣờng kinh doanh. Thực trạng các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Chi đầu tƣ phát triển từ NSNN tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Vốn đầu tƣ trên địa bàn phân theo nguồn vốn. Thực trạng doanh nghiệp tỉnh Thái Nguyên phân theo loại hình sở hữu. Cronbach s Alpha của các khái niệm nghiên cứu. Tổng hợp kết quả phân tích EFA các biến.
Phân tích nhân tố khám phá biến năng lực cạnh tranh. Tổng phƣơng sai trích. Kiểm định KMO và Bartlett .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu, phân tích các nhân tố chính tác động năng lực cạnh tranh của tỉnh Thái Nguyên. Đánh giá thực trạng, đưa ra giải pháp chiến lược phát triển bền vững.
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" có 188 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh Thái Nguyên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.