Luận án tiến sĩ - Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam
Luận án tiến sĩ nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo tại Việt Nam.
Kinh tế phát triển
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
202
Thời gian đọc
31 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Phát triển năng lượng tái tạo Việt Nam
Việt Nam sở hữu tiềm năng năng lượng tái tạo lớn. Nhiều nguồn năng lượng sạch như mặt trời, gió, sinh khối và thủy điện nhỏ đang được khai thác. Phát triển năng lượng tái tạo góp phần vào chuyển dịch năng lượng. Giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch. Nâng cao an ninh năng lượng quốc gia. Hỗ trợ phát triển kinh tế bền vững.
1.1. Tiềm năng năng lượng tái tạo
Năng lượng mặt trời Việt Nam đạt 2,000-2,500 kWh/m²/năm. Điện gió trên bờ và ngoài khơi có công suất lên đến 241 GW. Sinh khối từ nông nghiệp và rừng dồi dào. Thủy điện nhỏ phân bố rộng khắp cả nước. Các nguồn năng lượng tái tạo sẵn có và bền vững.
1.2. Hiện trạng phát triển NLTT
Điện mặt trời tăng trưởng mạnh từ 2020. Điện gió trên bờ phát triển nhanh chóng. Sinh khối chưa được tận dụng tối đa. Thủy điện nhỏ gặp nhiều rào cản. Tổng công suất năng lượng tái tạo còn thấp so với tiềm năng.
1.3. Mục tiêu chuyển dịch năng lượng
Chiến lược quốc gia đặt mục tiêu 35% điện từ NLTT vào 2030. Hướng tới 45% vào 2050. Giảm phát thải khí nhà kính. Tạo công việc xanh. Phát triển hạ tầng lưới điện thông minh. Thu hút đầu tư năng lượng xanh.
II. Chính sách năng lượng tái tạo
Chính sách năng lượng đóng vai trò then chốt. Cơ chế giá điện feed-in tariff (FIT) thúc đẩy đầu tư. Luật Điện lực sửa đổi tạo hành lang pháp lý. Chính phủ có lộ trình rõ ràng phát triển NLTT. Các chương trình hỗ trợ quốc tế góp phần quan trọng. Chính sách cần linh hoạt để thích ứng với thị trường.
2.1. Cơ chế giá điện FIT
Giá FIT điện mặt trời 9.35 US cent/kWh. Giá FIT điện gió 7.8-8.5 US cent/kWh. Thời gian áp dụng 20 năm. Đảm bảo lợi nhuận cho nhà đầu tư. Giúp thu hút đầu tư năng lượng xanh. Tuy nhiên cần điều chỉnh theo thị trường.
2.2. Khung pháp lý hiện hành
Luật Điện lực 2016 sửa đổi. Nghị định 81/2021/NĐ-CP về điện mặt trời. Quyết định 819/QĐ-TTg về quy hoạch điện VIII. Các quy định còn chồng chéo. Thủ tục đầu tư còn phức tạp. Cần đơn giản hóa hành chính.
2.3. Hỗ trợ quốc tế
Ngân hàng Thế giới (WB) hỗ trợ tài chính. Chương trình GEF của UNDP. Hợp tác với JICA của Nhật Bản. Đào tạo nhân lực từ EU. Chuyển giao công nghệ từ Đan Mạch. Các dự án mẫu thí điểm.
III. Đầu tư điện mặt trời Việt Nam
Điện mặt trời phát triển thần tốc trong những năm qua. Các dự án quy mô lớn được triển khai nhanh chóng. Đầu tư tư nhân chiếm tỷ trọng lớn. Tuy nhiên hạ tầng lưới điện chưa theo kịp. Cần giải pháp lưu trữ năng lượng. Giảm phụ thuộc vào FIT.
3.1. Dự án điện mặt trời quy mô lớn
Tổng công suất lắp đặt đạt gần 20 GW. Các dự án ở Ninh Thuận, Bình Thuận tập trung. Nhà đầu tư trong nước và quốc tế tham gia. Công nghệ pin mặt trời hiệu suất cao. Giá thành điện mặt trời giảm mạnh.
3.2. Thách thức phát triển điện mặt trời
Lưới điện truyền tải quá tải. Thiếu cơ chế đấu thầu minh bạch. Cạnh tranh tranh gián tiếp. Cần hệ thống đo lường thông minh. Giá FIT giảm dần. Thủ tục cấp phép chậm trễ.
3.3. Giải pháp phát triển bền vững
Xây dựng nhà máy điện mặt trời nổi. Áp dụng công nghệ pin lưu trữ. Phát triển điện mặt trời mái nhà. Đa dạng hóa nguồn vốn. Tăng cường hợp tác công-tư. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
IV. Phát triển điện gió Việt Nam
Điện gió đang trở thành nguồn năng lượng quan trọng. Điện gió trên bờ phát triển thành công. Điện gió ngoài khơi tiềm năng lớn. Công nghệ turbin gió hiện đại được ứng dụng. Tuy nhiên còn nhiều rào cản kỹ thuật. Cần cơ chế hỗ trợ đặc thù.
4.1. Tiềm năng điện gió offshore
Đồng bằng sông Cửu Long có tiềm năng lớn. Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan. Công suất tiềm năng 160 GW. Nguồn gió mạnh và ổn định. Có thể sản xuất điện 24/7. Thu hút đầu tư nước ngoài.
4.2. Dự án điện gió trên bờ
Các dự án tập trung ở Bình Thuận, Ninh Thuận. Tổng công suất đạt gần 4 GW. Turbin gió công suất lớn 3-4 MW. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao. Vận hành ổn định sau khi hoàn thành.
4.3. Rào cản kỹ thuật
Thiết bị nhập khẩu giá cao. Thiếu chuyên gia kỹ thuật. Hạ tầng cảng biển hạn chế. Thiếu nghiên cứu đánh giá môi trường. Quy hoạch không đồng bộ. Cần đào tạo nguồn nhân lực.
V. Thách thức sinh khối thủy điện nhỏ
Sinh khối và thủy điện nhỏ chưa được phát triển tương xứng. Nguồn nguyên liệu phong phú nhưng khai thác thấp. Thủy điện nhỏ gây tác động môi trường. Cần cơ chế khuyến khích đặc biệt. Giải pháp công nghệ phù hợp. Phát triển bền vững là mục tiêu.
5.1. Tiềm năng sinh khối
Nông thôn có sẵn phụ phẩm nông nghiệp. Rừng trồng có sản lượng lớn. Rác thải hữu cơ từ đô thị. Cơ chế đốt rác phát điện. Năng lượng sinh khối phân tán. Giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
5.2. Thủy điện nhỏ
Hơn 2,000 địa điểm tiềm năng thủy điện nhỏ. Công suất dưới 30 MW. Tạo điện cho vùng sâu vùng xa. Tác động đến hệ sinh thái sông ngòi. Cần đánh giá môi trường kỹ lưỡng. Giảm thiểu di dân.
5.3. Giải pháp phát triển bền vững
Xây dựng nhà máy sinh khối công nghệ cao. Áp dụng mô hình hợp tác xã thủy điện. Tận dụng phụ phẩm nông nghiệp. Sử dụng công nghệ khí hóa sinh khối. Cơ chế giá điện linh hoạt. Đào tạo quản lý dự án.
VI. Cơ chế giá điện feed in tariff
Cơ chế FIT là công cụ hiệu quả thúc đẩy NLTT. Giá FIT đảm bảo lợi nhuận cho nhà đầu tư. Thời gian áp dụng dài tạo sự ổn định. Tuy nhiên cần điều chỉnh theo thị trường. Giảm dần FIT để thúc đẩy cạnh tranh. Kết hợp cơ chế đấu thầu.
6.1. Giá FIT điện mặt trời
Áp dụng từ năm 2017. Giảm dần theo thời gian. Từ 9.35 US cent/kWh xuống còn 7.09 US cent/kWh. Thời gian áp dụng 20 năm. Đảm bảo lợi nhuận hợp lý. Thu hút nhiều nhà đầu tư.
6.2. Giá FIT điện gió
Giá FIT điện gió trên bờ 8.5 US cent/kWh. Điện gió ngoài khơi 7.8 US cent/kWh. Áp dụng cho dự án hoàn thành trước 2021. Cơ chế giá linh hoạt theo vị trí. Khuyến khích công nghệ hiệu suất cao.
6.3. Tác động kinh tế xã hội
Tạo công việc mới cho lao động địa phương. Giảm phụ thuộc nhập khẩu than đá. Cải thiện cân thương mại quốc gia. Thu hút FDI vào năng lượng xanh. Góp phần giảm phát thải khí nhà kính. Nâng cao vị thế năng lượng quốc gia.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (202 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ QUàC DÂN --------------------------------- NGUYÄN M¾NH HÙNG CÁC NHÂN Tà ÀNH H¯äNG TàI PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM LU¾N ÁN TI¾N SĨ NGÀNH KINH T¾ PHÁT TRIÂN HÀ NÞI - 2023 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ QUàC DÂN --------------------------------- NGUYÄN M¾NH HÙNG CÁC NHÂN Tà ÀNH H¯äNG TàI PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM Chuyên ngành: Kinh t¿ phát triÃn Mã sá: 9310105 LU¾N ÁN TI¾N SĨ Người hướng dẫn khoa học: GS. Ngô ThÁng Lÿi HÀ NÞI - 2023 i LâI CAM ĐOAN Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi ph¿m sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi ph¿m quy định liêm chính học thuật trong nghiên cứu khoa học cāa Tr°ßng Đ¿i học Kinh tế Quốc dân. Hà Nội, ngày tháng năm 2023 Nghiên cąu sinh NguyÅn M¿nh Hùng ii LâI CÀM ¡N Nghiên cứu sinh xin bày tỏ lòng biết ¡n sâu sắc tới GS.TS Ngô Thắng Lợi, ng°ßi thầy đáng kính đã trực tiếp h°ớng dẫn, chỉ bÁo và động viên để Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án này.
Nghiên cứu sinh xin trân trọng cÁm ¡n những ý kiến đóng góp chân thành và quý báu cāa các nhà khoa học, các Thầy giáo, Cô giáo trong Khoa Kế ho¿ch và Phát triển, Viện đào t¿o sau đ¿i học Tr°ßng Đ¿i học Kinh tế quốc dân, Lãnh đ¿o và các đßng nghiệp trong ngành điện Việt Nam đã t¿o mọi điều kiện, trao đái, chia sẻ và giúp Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án. Cuối cùng Nghiên cứu sinh xin bày tỏ lßi cÁm ¡n tới gia đình, b¿n bè thân thiết đã động viên Nghiên cứu sinh trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án cāa mình. Hà Nội, ngày tháng năm 2023 Nghiên cąu sinh NguyÅn M¿nh Hùng iii MĀC LĀC LâI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC VI¾T TÀT .vii DANH MĀC BÀNG.
viii DANH MĀC HÌNH. 1 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN NGHIÊN CĄU VÀ CÁC NHÂN Tà ÀNH H¯äNG TàI PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM. Các nghiên cąu vÁ nng l°ÿng tái t¿o. Nghiên cąu vÁ phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o.
Các nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo. Đánh giá táng quan và KhoÁng tráng nghiên cąu. Về các nhân tố Ánh h°áng đến phát triển năng l°ợng tái t¿o á Việt Nam. Cách tiếp cận nghiên cứu và đánh giá các nhân tố Ánh h°áng đến phát triển năng l°ợng tái t¿o.
Nghiên cứu phát triển năng l°ợng tái t¿o trong bối cÁnh biến đái khí hậu. Những h¿n chế trong các nghiên cứu về phát triển năng l°ợng tái t¿o á Việt Nam .22 K¾T LU¾N CH¯¡NG 1. 23 CH¯¡NG 2: C¡ Sä LÝ LU¾N VÀ CÁC NHÂN Tà ÀNH H¯äNG TàI PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM. Khái niệm năng l°ợng tái t¿o.
Vai trò cāa năng l°ợng tái t¿o. Phân lo¿i năng l°ợng tái t¿o. Phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o. Khái niệm và nội hàm.
Tiêu chí đánh giá phát triển năng l°ợng tái t¿o. Các lý thuy¿t liên quan đ¿n các nhân tá Ánh h°ång tái phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o. Lý thuyết về phát triển bền vững. Lý thuyết hai nhóm nhân tố cāa Herzberg.
Lý thuyết công bằng năng l°ợng. Các nhân tá Ánh h°ång tái phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o. Tài nguyên năng l°ợng tái t¿o. Ph°¡ng pháp tiếp cận sÁn xuÃt năng l°ợng tái t¿o.
Nhu cầu năng l°ợng tái t¿o. Sự chÃp nhận cāa công chúng. Tác động môi tr°ßng. Lợi nhuận tài chính cāa các dự án năng l°ợng tái t¿o.
Môi tr°ßng đầu t° các dự án năng l°ợng tái t¿o. Sự thích ứng năng l°ợng tái t¿o. Chính sách năng l°ợng cāa chính phā. Kinh nghiÇm quác t¿ vÁ phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o.
Kinh nghiệm đến từ Ân Độ. Kinh nghiệm đến từ V°¡ng Quốc Anh. Kinh nghiệm đến từ Đan M¿ch. Phát triển năng l°ợng tái t¿o t¿i Đài Loan.
Phát triển năng l°ợng tái t¿o t¿i Hàn Quốc. Phát triển năng l°ợng tái t¿o t¿i Trung Quốc. Kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam .61 CH¯¡NG 3: PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Quy trình nghiên cąu.
Xây dāng mô hình nghiên cąu dā ki¿n. GiÁ thuyết nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Nghiên cứu định tính .2 Ph°¡ng pháp nghiên cứu định l°ợng.
Táng hợp, xây dựng thang đo và phiếu khÁo sát. Thiết kế và mẫu nghiên cứu định l°ợng. Thu thập dữ liệu. Phân tích dữ liệu trong nghiên cứu định l°ợng .86 K¾T LU¾N CH¯¡NG 3.
88 v CH¯¡NG 4: THĀC TR¾NG PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O CĂA VIÆT NAM THâI GIAN QUA VÀ K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU CÁC NHÂN Tà ÀNH H¯äNG TàI PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM .TiÁm nng, đánh h°áng phát triÃn NLTT å ViÇt Nam. Tiềm năng phát triển cāa ngành NLTT t¿i Việt Nam .2 Định h°ớng và các chính sách phát triển NLTT á Việt Nam giai đo¿n 2011- 2020 .2 Thāc tr¿ng phát triÃn NLTT å ViÇt Nam giai đo¿n 2011-2020 .1 Phát triển các dự án năng l°ợng tái t¿o .2 Kết quÁ phát triển năng l°ợng tái t¿o .3 Một số nguyên nhân gây ra các h¿n chế trong phát triển NLTT cāa Việt Nam thßi gian qua. K¿t quÁ nghiên cứu định lượng các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam. Kết quÁ thống kê mô tÁ.
Kết quÁ đánh giá độ tin cậy, độ giá trị cāa thang đo. Kết quÁ đánh giá mô hình đo l°ßng. Đánh giá mô hình cÃu trúc .116 K¾T LU¾N CH¯¡NG 4. 118 CH¯¡NG 5: THÀO LU¾N K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU VÀ ĐÀ XUÂT ĐàNH H¯àNG GIÀI PHÁP, KHUY¾N NGHà PHÁT TRIÂN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM.
ThÁo lu¿n k¿t quÁ nghiên cąu. Nhân tố chÃp nhận cāa cộng đßng có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố thích ứng với năng l°ợng tái t¿o có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố ph°¡ng pháp tiếp cận sÁn xuÃt năng l°ợng tái t¿o có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o.
Nhân tố tác động môi tr°ßng có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố tài nguyên năng l°ợng tái t¿o có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố nhu cầu về năng l°ợng tái t¿o có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố lợi nhuận tài chính có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o.
Nhân tố môi tr°ßng đầu t° các dự án năng l°ợng tái t¿o có tác động tích cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố quÁn trị có tác động tiêu cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Nhân tố chính sách năng l°ợng cāa chính phā có tác động tiêu cực tới phát triển năng l°ợng tái t¿o. Quan điÃm và Đánh h°áng phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o căa ViÇt Nam.
Quan điểm phát triển cāa Nhà n°ớc. Định h°ớng phát triển cāa Nhà n°ớc. ĐÁ xuÃt giÁi pháp và khuy¿n nghá nhằm phát triÃn nng l°ÿng tái t¿o å ViÇt Nam. GiÁi pháp nhằm phát triển năng l°ợng tái t¿o á Việt Nam.
Đề xuÃt khuyến nghị nhằm phát triển năng l°ợng tái t¿o á Việt Nam. H¿n ch¿ và đánh h°áng nghiên cąu trong t°¢ng lai. Các h¿n chế trong nghiên cứu. Định h°ớng nghiên cứu trong t°¡ng lai .138 K¾T LU¾N CH¯¡NG 5.
140 DANH MĀC CÔNG TRÌNH KHOA HâC ĐÃ CÔNG Bà. 142 TÀI LIÆU THAM KHÀO. 143 PHĀ LĀC 1: PHI¾U KHÀO SÁT. 159 PHĀ LĀC 2: K¾T QUÀ SPSS.
161 PHĀ LĀC 3: DANH SÁCH CÁC NHÀ MÁY ĐIÆN NNG L¯þNG TÁI T¾O ä VIÆT NAM. 169 vii DANH MĀC VI¾T TÀT Vi¿t tÁt Nßi dung NLTT Năng l°ợng tái t¿o IEA C¡ quan năng l°ợng quốc tế KHCN Khoa học công nghệ REG SÁn xuÃt năng l°ợng tái t¿o PTNLTT Phát triển năng l°ợng tái t¿o ER Tài nguyên năng l°ợng tái t¿o PP Ph°¡ng pháp tiếp cận sÁn xuÃt năng l°ợng tái t¿o RD Nhu cầu năng l°ợng tái t¿o RA Thích ứng năng l°ợng tái t¿o IER Môi tr°ßng đầu t° các dự án năng l°ợng tái t¿o GEP Chính sách năng l°ợng cāa chính phā ERR Lợi nhuận tài chính cāa các dự án năng l°ợng tái t¿o EE Tác động môi tr°ßng PA ChÃp nhận cộng đßng LGG QuÁn trị NLTTD Phát triển sÁn xuÃt năng l°ợng tái t¿o CTCP Công ty Cá phần TNHH Trách nhiệm hữu h¿n EVN Tập đoàn Điện lực Việt Nam NSNN Ngân sách nhà n°ớc viii DANH MĀC BÀNG BÁng 2. Tiêu chí đánh giá phát triển năng l°ợng bền vững. Các giÁ thuyết nghiên cứu.
BÁng thang đo các biến. Mã hóa các biến nghiên cứu. Tiềm năng năng l°ợng gió t¿i Việt Nam á độ cao 65m. Táng hợp c¡ chế khuyến khích phát triển điện tái t¿o.
C¡ chế khuyến khích cho dự án điện tái t¿o nối l°ới t¿i Việt Nam. Quy ho¿ch phát triển điện gió các tỉnh. Táng số c¡ sá sÁn xuÃt NLTT á Việt Nam giai đo¿n 2018 - 2022. C¡ cÃu tỷ trọng công suÃt cāa các ngußn NLTT trong táng công suÃt HTĐ Việt Nam và trong táng công suÃt ngußn NLTT cāa Việt Nam.
Đóng góp vào ngân sách nhà n°ớc, t¿o việc làm và thu nhập bình quân ng°ßi lao động cāa các c¡ sá sÁn xuÃt NLTT á Việt Nam giai đo¿n 2018 - 2022. Độ tin cậy táng hợp (Construct Reliability and Validity). Độ giá trị phân biệt (Discriminant Validity – Fornell-Larcker Criterion). Ph°¡ng sai trung bình đ°ợc trích (AVEs).
BÁng hệ số tÁi cāa các nhân tố (Outer Loadings). Hệ số R-square. Hệ số f - square. Hệ số VIF.
Sự phù hợp cāa mô hình nghiên cứu (Model fit) .115 ix DANH MĀC HÌNH Hình 2.1 Chuyển đái năng l°ợng mặt trßi thành điện năng .2 S¡ đß chuyển đái công suÃt trong hệ thống điện gió .3 S¡ đß công nghệ sử dÿng sinh khối cho sÁn xuÃt năng l°ợng .4 Công nghệ địa nhiệt giữa khí đá vỉa, địa nhiệt truyền thống, địa nhiệt cÁi tiến và địa nhiệt siêu tới h¿n. Quy trình nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Mô hình các yếu tố tác động tới năng l°ợng tái t¿o.
Tiềm năng kỹ thuật điện gió trên bß và trên biển Việt Nam. Tiềm năng điện mặt trßi t¿i Việt Nam. Tiềm năng phát triển điện sinh khối á Việt Nam. C¡ chế khuyến khích phát triển NLTT á Việt Nam.
C¡ cÃu công suÃt ngußn điện toàn HTĐ Việt Nam đến cuối năm 2022 .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo tại Việt Nam.
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại trường đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Năng Lượng & Môi Trường.
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" có 202 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nhân tố ảnh hưởng đến phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.