Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền khung cực phóng lọc bụi tĩnh điện - Luận án Tiến sĩ

Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số chính đến độ bền của cực phóng trong hệ thống lọc bụi tĩnh điện, cải thiện hiệu suất lọc.

Trường ĐH

viện nghiên cứu cơ khí

Chuyên ngành

Kỹ thuật cơ khí

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

148

Thời gian đọc

23 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

40 Point

Tóm tắt nội dung

I. 静电除尘器极框架耐久性研究概述

静电除尘器是处理工业灰尘和排气的关键设备。它利用高压电场净化气体。极框架是除尘系统的核心部件。它支撑电极,影响除尘效率。研究极框架耐久性至关重要。它关系到设备寿命和运行成本。本文探讨参数对耐久性的影响。目标是优化设计。提高性能。延长使用寿命。

1.1. 静电除尘器基本工作原理

静电除尘器基于静电吸引原理。气体通过高压电场时,灰尘颗粒带电。带电颗粒在电场力作用下向电极移动。最终被捕集。这个过程需要稳定的电晕电流。电磁场分布是关键。除尘效率取决于电场强度。设备常用于处理工业灰尘和排气。

1.2. 极框架在除尘系统中的作用与结构

极框架是除尘器的骨架。它固定放电极和集尘极。结构需承受机械负荷和电气负荷。材料通常为金属。设计影响电场均匀性。它直接关联除尘效率。极框架耐久性差会导致故障。维护成本增加。

1.3. 耐久性研究的必要性与意义

极框架在振动除尘中受反复冲击。这引起疲劳损伤。耐久性研究确保设备可靠运行。减少停机时间。提高除尘效率。对工业应用有实际意义。

II. 影响极框架耐久性的关键参数分析

多个参数影响极框架耐久性。电压和电晕电流是首要因素。高压产生电晕电流。电流强度影响除尘效率。但过高电压加速电极腐蚀。电磁场分布不均导致局部应力。灰尘特性如浓度和粒径也有作用。工业灰尘成分复杂。排气温度可能影响材料性能。这些参数相互关联。优化参数可延长耐久性。

2.1. 高压与电晕电流的协同效应

高压驱动电晕放电。电晕电流大小决定除尘效率。电流过高会增加极框架热负荷。导致材料疲劳。需平衡电压和电流。确保稳定运行。

2.2. 电磁场与灰尘颗粒的相互作用

电磁场分布影响灰尘迁移路径。不均匀场导致灰尘沉积不均。在极框架上形成局部磨损。优化场分布可提高除尘效率。减少机械应力。

2.3. 电极材料与结构设计的优化

电极材料选择至关重要。耐腐蚀材料提高耐久性。结构设计需考虑振动应力。合理设计减少疲劳裂纹。延长极框架寿命。

III. 理论模型 碰撞与耐久性计算

理论基础涉及碰撞力学和疲劳理论。碰撞模型模拟振动除尘过程。极框架受反复冲击。这产生交变应力。疲劳理论用于预测寿命。需建立数学模型。计算应力分布和疲劳极限。理论指导实验设计。确保结果可靠。

3.1. 固体碰撞理论在极框架中的应用

碰撞理论分析冲击力大小。极框架与振动装置碰撞。产生应力波。传播影响整体结构。计算碰撞参数是关键。

3.2. 疲劳耐久性模型的构建方法

疲劳模型基于应力-寿命曲线。需实验数据支持。考虑材料特性。模型预测极框架在循环负荷下的寿命。

3.3. 振动除尘机制与应力分析

振动除尘通过机械冲击去除灰尘。冲击力作用在极框架上。导致疲劳损伤。分析应力分布。识别薄弱点。

IV. 实验研究与方法论

实验验证理论模型。使用实际极框架样本。进行耐久性测试。包括疲劳测试和冲击测试。收集数据如裂纹扩展。分析参数影响。实验方法严谨。确保结果可重复。为工程应用提供依据。

4.1. 实验模型设计与测试装置

实验模型模拟真实工况。测试装置包括振动机构和测量仪器。控制变量如电压和电流。记录数据。

4.2. 耐久性测试程序与标准

测试程序标准化。进行循环冲击测试。直到样本失效。测量寿命次数。遵循行业标准。

4.3. 数据收集与分析技术

数据包括应力、应变和裂纹长度。使用传感器采集。分析软件处理数据。评估参数影响。

V. 结果讨论与工程应用意义

结果揭示参数对耐久性的影响。高压和电晕电流需优化。电磁场均匀性提高除尘效率。材料选择延长寿命。研究有工程应用价值。可用于设计更耐用的除尘器。减少工业灰尘排放。改善排气处理。降低成本。

5.1. 提高除尘效率的策略

优化电压和电晕电流。平衡效率与耐久性。采用高效电极材料。减少灰尘残留。

5.2. 工业灰尘处理的优化方案

基于参数研究。调整除尘器运行条件。适应不同灰尘特性。提高处理能力。

5.3. 排气系统中的应用前景

研究结果适用于排气净化。减少环境污染。支持可持续发展。推动技术升级。

VI. 结论与未来研究方向

研究明确了参数对极框架耐久性的影响。电压、电晕电流和电磁场是关键。优化这些参数可延长设备寿命。提高除尘效率。研究存在局限。如样本数量有限。未来需更多数据。探索新材料和设计。推动静电除尘器技术发展。

6.1. 主要研究发现总结

参数优化显著改善耐久性。高压需控制。电晕电流影响效率。电磁场均匀性重要。

6.2. 研究局限性与挑战

实验条件可能简化。实际工况更复杂。材料老化未完全模拟。需要长期验证。

6.3. 未来研究建议与方向

建议研究智能控制参数。开发新型电极材料。结合数字模拟。提高预测精度。

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số thông số chính đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (148 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

NGUYỄN ANH TÙNG BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ NGUYỄN ANH TÙNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ THÔNG SỐ CHÍNH ĐẾN ĐỘ BỀN KHUNG CỰC PHÓNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2023 HÀ NỘI - 2023 BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ NGUYỄN ANH TÙNG NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ THÔNG SỐ CHÍNH ĐẾN ĐỘ BỀN KHUNG CỰC PHÓNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN LUẬN ÁN TIẾN SĨ Ngành: Kỹ thuật cơ khí Mã số: 9520103 Xác nhận của Người hướng dẫn Viện Nghiên cứu Cơ khí Hoàng Văn Gợt HÀ NỘI - 2023 LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập và hoàn thành luận án, em luôn nhận được sự quan tâm, hướng dẫn tận tình của tập thể cán bộ giảng dạy, các nhà khoa học và cán bộ viên chức của Trung tâm Đào tạo sau Đại học, Viện Nghiên cứu Cơ khí, Bộ Công Thương. Em xin cảm ơn Khoa Cơ khí – trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội, PTN Sức bền Vật liệu – trường Đại học Giao thông Vận tải, Công ty TNHH HIKI đã hỗ trợ em về mặt cơ sở vật chất cũng như tư vấn kỹ thuật để thực hiện thành công các thí nghiệm. Đặc biệt em xin chân thành cảm người hướng dẫn khoa học là PGS.TS Hoàng Văn Gợt đã tận tình dạy bảo, hướng dẫn và giúp đỡ em thực nghiệm và hướng dẫn trong suốt khoá học. Em xin cảm ơn TS.

Dương Văn Long, TS. Nguyễn Tiến Sỹ, và toàn thể các thày đã hướng dẫn và chỉ dạy cho em trong quá trình nghiên cứu và học tập. Những lời khuyên, hướng dẫn bổ ích của các thày đã giúp em có định hướng và tiếp cận tốt hơn với nội dung của đề tài để có thể hoàn thành luận án. Cuối cùng em xin cảm ơn sự giúp đỡ, động viên của gia đình, người thân, đồng nghiệp dành cho em trong suốt thời gian làm luận án.

Nghiên cứu sinh Nguyễn Anh Tùng i LỜI CAM ĐOAN Em xin cam đoan đề tài luận án: “Nghiên cứu ảnh hưởng của một số thông số chính đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện” đều do em tự thực hiện dưới sự hướng dẫn của người hướng dẫn khoa học là PGS.TS Hoàng Văn Gợt. Nội dung của luận án này là công trình nghiên cứu khoa học của bản thân. Để hoàn thành luận án này, em chỉ sử dụng những tài liệu đã ghi trong mục tài liệu tham khảo mà không dùng bất cứ tài liệu nào khác. Không hề có sự sao chép, gian lận kết quả của bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác.

Nghiên cứu sinh Nguyễn Anh Tùng ii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. i LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT.

vii DANH MỤC BẢNG BIỂU. ix DANH MỤC HÌNH. xi MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết.

Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.1 Ý nghĩa khoa học.2 Ý nghĩa thực tiễn.

TỔNG QUAN VỀ RŨ BỤI TRONG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN .1 Nguyên lý thu bụi bằng điện .2 Phân loại lọc bụi tĩnh điện.1 Phân loại theo chiều dòng khí chuyển động .2 Phân loại theo trạng thái bụi.3 Cấu tạo chung của thiết bị lọc bụi bằng điện nằm ngang .1 Sơ đồ nguyên lý cấu hình của lọc bụi tĩnh điện .2 Cấu tạo hệ thống lọc bụi tĩnh điện nằm ngang.4 Cơ chế lắng bụi trong buồng lọc bụi tĩnh điện .1 Lực tĩnh điện của hạt bụi .2 Tải trọng gây mỏi trên khung cực phóng .5 Giới thiệu về độ bền mỏi .1 Những khái niệm cơ bản về lý thuyết mỏi .2 Những chỉ tiêu phá huỷ mỏi .3 Bản chất sự phá huỷ mỏi .4 Độ bền vật liệu của kết cấu và các chỉ tiêu đánh giá .6 Cấu tạo của khung cực phóng .7 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền mỏi của khung cực phóng và gia tốc rũ bụi. Tình hình nghiên cứu độ bền mỏi trong nước và trên thế giới .1 Tình hình nghiên cứu trên thế giới .2 Tình hình nghiên cứu trong nước .9 Xác định nhiệm vụ nghiên cứu của luận án .1 Kết quả về nghiên cứu thiết kế, chế tạo và ứng dụng .2 Kết quả về đào tạo .3 Những vấn đề tồn tại cần phải được nghiên cứu.4 Nhiệm vụ của các đề tài luận án. 28 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VA CHẠM HAI VẬT RẮN VÀ ĐỘ BỀN MỎI CHO KẾT CẤU MÁY.1 Cơ sở lý thuyết va chạm của hai vật rắn .2 Lý thuyết va chạm xuyên tâm của hai vật chuyển động tịnh tiến .1 Các phương trình va chạm .2 Sóng ứng suất và gia tốc rũ bụi .3 Giới hạn gia tốc rũ bụi.3 Ứng dụng bài toán va chạm xây dựng mô hình của bộ gõ rũ bụi cơ khí .1 Nguyên lý hoạt động của búa gõ rũ bụi và khung cực phóng.2 Mô hình va chạm và lập công thức tính .4 Cơ sở tính toán độ bền khung cực phóng.1 Cấu tạo của bộ gõ rũ bụi và nguyên lý hoạt động .2 Cơ sở cho tính toán độ bền khung cực phóng .5 Cơ sở lý thuyết của bền mỏi chi tiết dạng kết cấu khung .1 Xây dựng sơ đồ phân bố lực trên khung cực phóng .2 Cơ sở và phương pháp xây dựng đường cong mỏi cho chi tiết và bộ phận máy .3 Phương pháp xây dựng đường cong mỏi cho khung cực phóng .4 Chu kỳ va đập của búa lên khung cực phóng.

48 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. MÔ HÌNH THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 50 3.1 Mô hình thực nghiệm .2 Mô hình buồng lọc thực tiễn và phương pháp xác định lượng bụi bám trên khung cực phóng .3 Mẫu thử kiểm bền mỏi khung cực phóng .1 Mẫu kiểm bền kéo .2 Mẫu thử bền mỏi .4 Trang thiết bị đo lường trong thí nghiệm .1 Trang thiết bị đo gia tốc .2 Thiết bị đo lực búa gõ .5 Chu kỳ gõ và tuổi bền mỏi của khung cực phóng.6 Phương pháp nghiên cứu .1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết .2 Nghiên cứu phương pháp thiết kế thực nghiệm .3 Phương pháp thực nghiệm xây dựng đường cong mỏi thực nghiệm .4 Xác định dạng hàm hồi quy lan truyền gia tốc .5 Phương pháp tối ưu hóa đa mục tiêu lực gõ (F) của búa. 74 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. THỰC NGHIỆM XÁC ĐỊNH QUAN HỆ GIỮA GIA TỐC RŨ BỤI (a) VÀ LỰC GÕ CỦA BÚA (F) VÀ CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ, XÂY DỰNG ĐƯỜNG CONG MỎI THỰC NGHIỆM CHO KHUNG CỰC PHÓNG .1 Xác định các tham số thực nghiệm .1 Giới hạn gia tốc rũ bụi trong chi tiết dạng trục .2 Giới hạn của hàm lượng bụi đầu vào buồng lọc η .3 Lựa chọn các tham số thực nghiệm.2 Kết quả và xử lý số liệu thực nghiệm trên mô hình buồng lọc .1 Phương pháp đo các thông số thực nghiệm .2 Kết quả thực nghiệm .3 Xây dựng đồ thị kết quả đo gia tốc trên 9 điểm khung cực phóng .4 Xác định hàm hồi quy thực nghiệm .1 Tổng quan chung .2 Thực nghiệm sàng lọc .3 Thiết kế thí nghiệm sàng lọc .4 Xác định các yếu tố ảnh hưởng chính đến gia tốc rũ bụi (a) .5 Phân tích thí nghiệm các nhân tố ảnh hưởng đến lực gõ (F) .5 Xây dựng đồ thị hàm hồi quy phân bố gia tốc (a) trên khung cực phóng .6 Thực nghiệm xác định biến thiên gia tốc trên khung cực phóng .7 Lập phương trình quan hệ giữa lực gõ (F) với gia tốc rũ bụi (a) .8 Tính toán độ bền mỏi của khung cực phóng .1 Phương án tính độ bền khung cực phóng .2 Tính tuổi bền mỏi của khung cực phóng làm việc 7 năm .9 Xây dựng đường cong mỏi cho khung cực phóng .1 Thử bền mẫu kéo theo mẫu kéo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014 “Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng” .2 Các bước xây dựng đường cong mỏi thực nghiệm cho khung cực phóng 114 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4.

120 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 122 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN. 124 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 125 vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu, Ý nghĩa chữ viết tắt Đơn vị viết tắt H Chiều cao của khung cực phóng m B Bề rộng của khung cực phóng m t Chiều dày thành ống khung cực phóng mm W Bề rộng của buồng LBTĐ m  Hàm lượng bụi trước và sau buồng lọc mg/Nm3 m1 Khối lượng của búa gõ kg m2 Khối lượng của khung cực phóng kg h Chiều cao rơi của búa m g Gia tốc trọng trường m/s2 R Bán kính quay của búa gõ m Ftn Giá trị thực nghiệm lực gõ của búa kN Ftt Giá trị tính toán lực gõ của búa kN ρ Khối lượng riêng g/cm3 E Modul đàn hồi N/mm2 G Modul đàn hồi trượt N/mm2 υ Hệ số poisson D Độ cứng của chi tiết N/mm2 a Gia tốc rũ bụi m/s2 a* Gia tốc tới hạn đảm bảo khả năng rũ bụi m/s2 max Ứng suất lớn nhất tại điểm nguy hiểm của khung cực phóng MPa ε Hệ số biến dạng n Số lần gõ của búa trong 1 vòng quay của trục Lần/ph LBTĐ Lọc bụi tĩnh điện MODAL Phần mềm phân tích dao động ANSYS Phần mềm thiết kế và phân tích vii CAE Computer Aided Engineering (Mô phỏng và phân tích) FEM Finite Element method (Phương pháp phần tử hữu hạn) element Method ANOVA (Phương pháp Analysis phần tử(Phân of Variance tích phương sai) hữu hạn) ESP Electrostatic Precipitator System (Hệ thống thiết bị lọc bụi tĩnh điện) OLS SPSS Ordinary (Hệ thốngLeast Square lọc bụi (Phương pháp bình phương nhỏ nhất) tĩnh điện) Statistical Package for the Social Sciences GA Genetic Algorithm (Giải thuật di truyền) (Phương pháp phân tích thống kê) σ-1 Ứng suất bền mỏi thực nghiệm của khung cực phóng MPa F Lực của búa gõ N P Lực do khối lượng của khung tác dụng lên khung cực phóng N trên sơ đồ lực của [65] σm Ứng suất mỏi của khung cực phóng MPa Mu Mômen uốn Nm Gxl Xung lực của búa gõ N.s m Ứng suất mỏi của khung cực phóng MPa N Số chu kỳ bền mỏi của khung cực phóng trên đường cong Chu kỳ П Hệ số chỉ tiêu đồng dạng phá hủy mỏi No Chu thựckỳ bền mỏi tương ứng với ứng suất bền giới hạn bền nghiệm Chu kỳ Ki+1/Ki Tỷ số giá trị gia tốc tại 2 điểm liền kề khung viii DANH MỤC BẢNG BIỂU STT Ký hiệu Nội dung Trang 1 3.1 Thông số kỹ thuật của cảm biến lực áp điện Kistler 67 9340A1 2 3.2 Thời gian làm việc của búa gõ theo trường tĩnh điện 70 3 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số chính đến độ bền của cực phóng trong hệ thống lọc bụi tĩnh điện, cải thiện hiệu suất lọc.

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại viện nghiên cứu cơ khí. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí. Danh mục: Kỹ Thuật Điện.

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" có 148 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu ảnh hưởng thông số đến độ bền cực phóng lọc bụi tĩnh điện" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter